wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

전쟁나다

Total questions: 24

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tôi không phải là ca sĩ Hàn Quốc

a)

저는 한국가수 안이에요

b)

저는 가수한국 이에요

c)

저 안 한국가수 이에요

d)

저는 가수한국 안이에요

2.

커피숍 (a)   주스를 마셔요

3.

Tháng 6 trong tiếng Hàn được viết và đọc như thế nào?

a)

육원

b)

육 월

c)

유원

d)

유월

4.

"Quần dài" tiếng hàn là gì?

a)

바지

b)

c)

다리

d)

가수

5.

저녁에 저는 편의점에 가요

a)

Buổi tối tôi đi siêu thị

b)

Buổi chiều tôi đi nhà hàng

c)

Buổi tối tôi đi đến cửa hàng tiện lợi

d)

Buổi chiều tôi đi bách hoá

6.

어제 게음을 (a)  

7.

안녕히계세요

a)

Xin chào

b)

Tạm biệt ( người đi chào người ở lại "

c)

Tạm biệt ( người ở lại chào người đi )

d)

Anh yêu em

8.

8 tháng

a)

8월

b)

8 개월

c)

팔달

d)

8개달

9.

10870 어떻게 읽어요?

a)

만팔백칠십

b)

일반팔백칠십

c)

만천팔백칠십

d)

일만천팔백칠십

10.

Tháng 6 đọc là gì?

(a)  

11.

Linh đang học tiếng Hàn và tiếng Anh

a)

링씨가 한국어 하고 영어를 공부했어요

b)

링씨가 한국어와 영어 배워요

c)

링씨가 한국과 영국 공부해요

d)

링싸기 한국어하고 영어를 공부해요

12.

phòng ngủ tiếng Hàn là gì ?

a)

자방

b)

거실

c)

욕실

d)

참실

13.

백화점에서 시계와 옷을 (a)  

14.

Bưu điện ở cạnh trường học

(a)  

15.

Tôi ăn mỳ ở trong phòng khách

a)

부엌에서 라면 먹어요

b)

거실에 라면을 먹어요

c)

주방에사 라면을 먹어요

d)

거실에서 라면을 먹어요

16.

từ nào trong đây khác với các từ còn lại

a)

있다

b)

많다(nhiều )

c)

없다

d)

사다

17.

주스가 있어요?

a)

네 , 없어요

b)

아니요 , 있어요

c)

사요

d)

네 , 있어요

18.

"Cái kính " là gì

(a)  

19.

Gặp bạn bè ở 인삳동

a)

인사동에 친구 만나

b)

인사동에 친구랑 만났어요

c)

인사동에서 친구랑 만나요

d)

여기가 인사동이에요

20.

링 : 우리집 와요?

a)

지금은 와요

b)

아니요 , 안갔어요

c)

네 , 안와요

21.

오늘이 며칠이에요?

(a)  

22.

Thứ 5

a)

월요일

b)

수요일

c)

목요일

d)

토요일

23.

Tiếng Hàn là gì

a)

양력

b)

음략설날

c)

추석

d)

크리스마스

24.

Viết câu trả lời đúng với ngữ cản trong ảnh

(a)