wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lop 5 bai 3 moi

Total questions: 100

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Từ có nghĩa là "hữu ích, hay giúp đỡ"?

a)

beautiful

b)

clever

c)

active

d)

helpful

2.

"Cô ấy là một người rất thân thiện"

Từ "thân thiện" ở đây Tiếng Anh là gì?

a)

friendly

b)

active

c)

clever

d)

kind

3.

Chọn nghĩa Tiếng Anh của từ sau:

TỐT BỤNG

a)

friendly

b)

clever

c)

kind

4.

active (adj)

a)

b)

hăng hái, năng động

c)

cẩn thận

d)

lanh lợi, thông minh

5.

clever (adj)

a)

cẩn thận

b)

thân thiện

c)

hăng hái, năng động

d)

lanh lợi, thông minh

6.

hard-w_rking

a)

a

b)

o

c)

u

7.

TỐT BỤNG

K_ND

a)

O

b)

I

c)

A

d)

E

8.

Nam is (a)   He likes helping his friends.

( shy, helpful, clever, friendly)

9.

Ben is ................... active boy.

a)

a

b)

an

10.

Active

a)

Thông minh

b)

Năng động

c)

Sáng tạo

11.

Hard-working

a)

Chăm chỉ

b)

Cẩn thận

c)

Thông minh

12.

Clever

a)

Thân thiện

b)

Thông minh

c)

Hài hước

13.

Kind

a)

Tự tin

b)

Thông minh

c)

Sáng tạo

d)

Tốt bụng/ tử tế

14.

Tốt bụng: (a)  

15.

NĂNG ĐỘNG

ACTI_E

a)

T

b)

V

c)

M

d)

H

16.

hard-working

a)

chăm chỉ

b)

hiền lành

c)

đáng sợ

d)

thông minh

17.

What .................. he look like? ( câu hỏi về ngoại hình)

He's tall.

a)

is

b)

do

c)

does

18.

What's An Tiem like?

He's..................

a)

tall

b)

hard-working

19.

Tấm là một cô gái tốt bụng

a)

Tam is kind girl

b)

Tam is a kind girl

c)

Tam is a girl kind

20.

What is she ................?
She's kind

a)

like

b)

do

c)

kind

21.

........................................... ?

She's short.

a)

What's she like?

b)

What does she look like?

22.

.................................?

She's helpful

a)

What's she like?

b)

What is she?

c)

What does she look like?

23.

friendly (adj)

a)

sáng tạo

b)

thân thiện

c)

thông minh

d)

ngoại hình

24.

funny (adj)

a)

ngộ nghĩnh, khôi hài

b)

thân thiện

c)

tốt bụng

d)

chu đáo

25.

hard-working (adj)

a)

năng động

b)

sáng tạo

c)

chăm chỉ

d)

chu đáo

26.

slim (adj)

a)

béo

b)

gầy

c)

khoẻ

d)

cao

27.

eye

a)

mắt

b)

mũi

c)

mồm

d)

vai

28.

arm

a)

cánh tay

b)

chân

c)

mũi

d)

tóc

29.

leg

a)

ngón chân

b)

ngón tay

c)

chân

d)

bàn chân

30.

foot

a)

chân

b)

bàn chân

c)

bàn tay

d)

tay

31.

Minh Duc is (a)   He likes meeting new people.

(careful, shy, creative, friendly)

32.

Email

a)

Sự giao tiếp

b)

Thư điện tử

c)

Thời gian rảnh rỗi

33.

Foreign

a)

(thuộc) nước ngoài

b)

Đoán

c)

Thói quen

34.

Teach_r

(a)  

35.

your

a)

của nó

b)

bạn

c)

của tớ

d)

của bạn

36.

Anh ấy, chú ấy, bác ấy

a)

She

b)

He

c)

I

d)

They

37.

"Yes" nghĩa là:

a)

Ơi

b)

Ừ, vâng

c)

Không

d)

Đó

38.

How are you?

I am ____. Thank you

a)

fane

b)

fai

c)

fine

d)

feni

39.

How ___ are you?

a)

old

b)

alo

c)

odl

d)

dol

40.

Chọn câu viết đúng

Name: Mai

From: Viet Nam

a)

My name is Mai. I'm from England.

b)

My name is Mai. I'm from Viet Nam.

c)

My name is Mai. I'm from America.

41.

I'm ______________

a)

Vietnamese.

b)

English.

c)

American.

42.

Akiko from Japan

I'm ______________

a)

Japanese

b)

Malaysian

c)

American

43.

Chọn câu viết đúng:

Name: Linda

From: England

a)

My name is Linda. I'm from England.

b)

My name is Linda. I'm from Vietnam.

c)

My name is Linda. I'm from Japan.

44.

Chọn câu viết đúng:

Name: Tom

From: America

a)

My name is Tom. I'm from New York.

b)

My name is Tom. I'm from America.

c)

My name is Tom. I'm from Malaysia.

45.

Tom from America.

I'm_________________

a)

American

b)

Malaysian

c)

England

46.

American

a)

Người Mỹ

b)

Người Anh

c)

Nước Mỹ

d)

Nước Anh

47.

"America" means

a)

Nước Nga

b)

Nước Mỹ

c)

Người Mỹ

d)

Tiếng Nga

48.

England là gì

a)

Người Anh

b)

Người Ý

c)

Nước Anh

d)

Nước Ý

49.

Australia nghĩa là:

a)

Nước Ý

b)

Nước Italia

c)

Nước Úc

d)

Nước Nhật

50.

Australian nghãi là:

a)

Nước Úc

b)

Người Úc

c)

Người Ý

d)

Người Thổ Nhĩ Kì

51.

Malaysian nghĩa là:

a)

Nước Malaysia

b)

Người Indonexia

c)

Người Ý

d)

Người Malaysia

52.

Nationality nghĩa là:

a)

Quốc gia

b)

Quốc hội

c)

Quốc tịch

d)

Quốc kì

53.

Country là gì:

a)

Đất nước

b)

Học viện

c)

Thế giới

d)

Địa cầu

54.

Grandparents nghĩa là:

a)

Ông ngoại

b)

Bà ngoại

c)

Ông bà

d)

Ông nội

55.

What country is this ?

a)

Japan

b)

England

c)

China

d)

VietNam

56.

Người Mĩ là gì ?

a)

Amerycan

b)

American

c)

America

d)

Americand

57.

Người Úc là gì ?

a)

Austraylia

b)

Austraylian

c)

Australia

d)

Australian

58.

Người Nhật là gì ?

a)

Japanss

b)

Japanee

c)

Japanses

d)

Japanese

59.

Người Việt Nam là gì ?

a)

Vietnamses

b)

Vietnanese

c)

VietNamese

d)

Vietnamese

60.

Quốc tịch là gì ?

a)

Nafionality

b)

Nationality

c)

Natioality

d)

Nationaliti

61.

American

a)

Người Việt Nam

b)

Người Ma-lai-si-a

c)

Người Mỹ

d)

Người Úc

62.

Đâu là quốc kỳ nước Mỹ

a)

b)

c)

d)

63.
a)

China

b)

VietNam

c)

Japan

d)

Korea

64.

Người Trung Quốc là _____

a)

Japanese

b)

Chinese

c)

China

d)

Japan

65.

Nước Anh

a)

England

b)

English

c)

America

d)

Australia

66.

Người Anh là ____

a)

English

b)

American

c)

Autralian

67.
a)

Korea

b)

Japan

c)

China

d)

VietNam

68.

Nước Úc

a)

Australian

b)

Australia

c)

England

d)

the US

69.

Cô ấy đến từ nước nào ?

a)

Where is she from ?

b)

Where is he from ?

c)

Where are you from ?

70.

Anh ấy đến từ nước nào ?

a)

Where is he from ?

b)

Where is she from ?

c)

Where are you from ?

71.

Quốc tịch của bạn là gì ?

a)

Where are you from ?

b)

What is your nationality ?

72.

What is your nationality ?

a)

I am VietNamese

b)

He is Japanese

73.

What is his nationality ?

a)

He is Chinese

b)

She is Australian

74.

China

a)

Nước Nhật Bản

b)

Nước Ma-lai-si-a

c)

Nước Trung Quốc

d)

Nước Ấn Độ

75.

nationality

a)

thành phố

b)

quốc gia

c)

quốc tịch

d)

nông thôn

76.

city

a)

thành phố

b)

quốc gia

c)

quốc tịch

d)

nông thôn

77.

country

a)

thành phố

b)

nước/quốc gia

c)

quốc tịch

d)

lá cờ

78.

Vietnamese

a)

Người Việt Nam

b)

Người Ma-lai-si-a

c)

Người Mỹ

d)

Người Úc

79.

Malaysian

a)

Người Việt Nam

b)

Người Ma-lai-si-a

c)

Người Mỹ

d)

Người Úc

80.

American

a)

Người Việt Nam

b)

Người Ma-lai-si-a

c)

Người Mỹ

d)

Người Úc

81.

Japanese

a)

Người Anh

b)

Người Nhật

c)

Người Mỹ

d)

Người Úc

82.

What nationality are you?

a)

Bạn đến từ đâu?

b)

Quốc tịch của bạn là gì?

c)

Bạn bao nhiêu tuổi?

d)

Tên của bạn là gì?

83.

What nationality is he?

a)

Anh ấy đến từ đâu?

b)

Quốc tịch của anh ấy là gì?

c)

Anh ấy bao nhiêu tuổi?

d)

Tên của anh ấy là gì?

84.

flag

a)

thành phố

b)

nước/quốc gia

c)

quốc tịch

d)

lá cờ

85.

Which country's flag is this?

a)

China

b)

Japan

c)

Canada

d)

United Arab Emirates

86.

zoo

a)

thành phố

b)

nông thôn

c)

sở thú

d)

lá cờ

87.

Quốc tịch

(a)  

88.

nước ngoài, ngoại quốc

(a)  

89.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

she

b)

he

c)

it

d)

they

90.

"They" có nghĩa là?

a)

Tôi

b)

Bạn

c)

Họ (đối với người), chúng (đối với vật)

d)

Cô ấy

91.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

it

b)

he

c)

she

d)

we

92.

"We" có nghĩa là?

a)

Anh ấy

b)

c)

Họ

d)

Chúng tôi

93.

tôi , tớ

a)

I

b)

you

c)

we

d)

they

94.

Cô ấy , bà ấy

a)

he

b)

she

c)

they

95.

He

a)

anh ấy

b)

cô ấy

c)

d)

bạn

96.

Từ nào sau đây mang nghĩa " Anh ấy , cậu ấy " ( con trai)

a)

She

b)

He

c)

You

d)

They

97.

How old are you?

a)

I'm seven.

b)

I'm eight.

c)

I'm nine.

d)

I'm six.

98.

How old are you?

a)

I am 10 years old.

b)

I 10 years old.

c)

He is 10 years old

d)

I are 10 years old.

99.

How old ....................... you?

a)

are

b)

is

c)

am

d)

spell

100.

How old are you? I am ........

a)

I'm two years old.

b)

I'm two year old.

c)

I two years old.