Font size
Worksheetslop 5 bai 3 moi
Total questions: 100
Worksheet time: 47mins
Từ có nghĩa là "hữu ích, hay giúp đỡ"?
beautiful
clever
active
helpful
"Cô ấy là một người rất thân thiện"
Từ "thân thiện" ở đây Tiếng Anh là gì?
friendly
active
clever
kind
Chọn nghĩa Tiếng Anh của từ sau:
TỐT BỤNG
friendly
clever
kind
active (adj)
má
hăng hái, năng động
cẩn thận
lanh lợi, thông minh
clever (adj)
cẩn thận
thân thiện
hăng hái, năng động
lanh lợi, thông minh
hard-w_rking
a
o
u
TỐT BỤNG
K_ND
O
I
A
E
Nam is (a) He likes helping his friends.
( shy, helpful, clever, friendly)
Ben is ................... active boy.
a
an
Active
Thông minh
Năng động
Sáng tạo
Hard-working
Chăm chỉ
Cẩn thận
Thông minh
Clever
Thân thiện
Thông minh
Hài hước
Kind
Tự tin
Thông minh
Sáng tạo
Tốt bụng/ tử tế
Tốt bụng: (a)
NĂNG ĐỘNG
ACTI_E
T
V
M
H
hard-working
chăm chỉ
hiền lành
đáng sợ
thông minh
What .................. he look like? ( câu hỏi về ngoại hình)
He's tall.
is
do
does
What's An Tiem like?
He's..................
tall
hard-working
Tấm là một cô gái tốt bụng
Tam is kind girl
Tam is a kind girl
Tam is a girl kind
What is she ................?
She's kind
like
do
kind
........................................... ?
She's short.
What's she like?
What does she look like?
.................................?
She's helpful
What's she like?
What is she?
What does she look like?
friendly (adj)
sáng tạo
thân thiện
thông minh
ngoại hình
funny (adj)
ngộ nghĩnh, khôi hài
thân thiện
tốt bụng
chu đáo
hard-working (adj)
năng động
sáng tạo
chăm chỉ
chu đáo
slim (adj)
béo
gầy
khoẻ
cao
eye
mắt
mũi
mồm
vai
arm
cánh tay
chân
mũi
tóc
leg
ngón chân
ngón tay
chân
bàn chân
foot
chân
bàn chân
bàn tay
tay
Minh Duc is (a) He likes meeting new people.
(careful, shy, creative, friendly)
Sự giao tiếp
Thư điện tử
Thời gian rảnh rỗi
Foreign
(thuộc) nước ngoài
Đoán
Thói quen
Teach_r
(a)
your
của nó
bạn
của tớ
của bạn
Anh ấy, chú ấy, bác ấy
She
He
I
They
"Yes" nghĩa là:
Ơi
Ừ, vâng
Không
Đó
How are you?
I am ____. Thank you
fane
fai
fine
feni
How ___ are you?
old
alo
odl
dol
Chọn câu viết đúng
Name: Mai
From: Viet Nam
My name is Mai. I'm from England.
My name is Mai. I'm from Viet Nam.
My name is Mai. I'm from America.
I'm ______________
Vietnamese.
English.
American.
Akiko from Japan
I'm ______________
Japanese
Malaysian
American
Chọn câu viết đúng:
Name: Linda
From: England
My name is Linda. I'm from England.
My name is Linda. I'm from Vietnam.
My name is Linda. I'm from Japan.
Chọn câu viết đúng:
Name: Tom
From: America
My name is Tom. I'm from New York.
My name is Tom. I'm from America.
My name is Tom. I'm from Malaysia.
Tom from America.
I'm_________________
American
Malaysian
England
American
Người Mỹ
Người Anh
Nước Mỹ
Nước Anh
"America" means
Nước Nga
Nước Mỹ
Người Mỹ
Tiếng Nga
England là gì
Người Anh
Người Ý
Nước Anh
Nước Ý
Australia nghĩa là:
Nước Ý
Nước Italia
Nước Úc
Nước Nhật
Australian nghãi là:
Nước Úc
Người Úc
Người Ý
Người Thổ Nhĩ Kì
Malaysian nghĩa là:
Nước Malaysia
Người Indonexia
Người Ý
Người Malaysia
Nationality nghĩa là:
Quốc gia
Quốc hội
Quốc tịch
Quốc kì
Country là gì:
Đất nước
Học viện
Thế giới
Địa cầu
Grandparents nghĩa là:
Ông ngoại
Bà ngoại
Ông bà
Ông nội
What country is this ?
Japan
England
China
VietNam
Người Mĩ là gì ?
Amerycan
American
America
Americand
Người Úc là gì ?
Austraylia
Austraylian
Australia
Australian
Người Nhật là gì ?
Japanss
Japanee
Japanses
Japanese
Người Việt Nam là gì ?
Vietnamses
Vietnanese
VietNamese
Vietnamese
Quốc tịch là gì ?
Nafionality
Nationality
Natioality
Nationaliti
American
Người Việt Nam
Người Ma-lai-si-a
Người Mỹ
Người Úc
Đâu là quốc kỳ nước Mỹ
China
VietNam
Japan
Korea
Người Trung Quốc là _____
Japanese
Chinese
China
Japan
Nước Anh
England
English
America
Australia
Người Anh là ____
English
American
Autralian
Korea
Japan
China
VietNam
Nước Úc
Australian
Australia
England
the US
Cô ấy đến từ nước nào ?
Where is she from ?
Where is he from ?
Where are you from ?
Anh ấy đến từ nước nào ?
Where is he from ?
Where is she from ?
Where are you from ?
Quốc tịch của bạn là gì ?
Where are you from ?
What is your nationality ?
What is your nationality ?
I am VietNamese
He is Japanese
What is his nationality ?
He is Chinese
She is Australian
China
Nước Nhật Bản
Nước Ma-lai-si-a
Nước Trung Quốc
Nước Ấn Độ
nationality
thành phố
quốc gia
quốc tịch
nông thôn
city
thành phố
quốc gia
quốc tịch
nông thôn
country
thành phố
nước/quốc gia
quốc tịch
lá cờ
Vietnamese
Người Việt Nam
Người Ma-lai-si-a
Người Mỹ
Người Úc
Malaysian
Người Việt Nam
Người Ma-lai-si-a
Người Mỹ
Người Úc
American
Người Việt Nam
Người Ma-lai-si-a
Người Mỹ
Người Úc
Japanese
Người Anh
Người Nhật
Người Mỹ
Người Úc
What nationality are you?
Bạn đến từ đâu?
Quốc tịch của bạn là gì?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Tên của bạn là gì?
What nationality is he?
Anh ấy đến từ đâu?
Quốc tịch của anh ấy là gì?
Anh ấy bao nhiêu tuổi?
Tên của anh ấy là gì?
flag
thành phố
nước/quốc gia
quốc tịch
lá cờ
Which country's flag is this?
China
Japan
Canada
United Arab Emirates
zoo
thành phố
nông thôn
sở thú
lá cờ
Quốc tịch
(a)
nước ngoài, ngoại quốc
(a)
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
she
he
it
they
"They" có nghĩa là?
Tôi
Bạn
Họ (đối với người), chúng (đối với vật)
Cô ấy
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
it
he
she
we
"We" có nghĩa là?
Anh ấy
Nó
Họ
Chúng tôi
tôi , tớ
I
you
we
they
Cô ấy , bà ấy
he
she
they
He
anh ấy
cô ấy
nó
bạn
Từ nào sau đây mang nghĩa " Anh ấy , cậu ấy " ( con trai)
She
He
You
They
How old are you?
I'm seven.
I'm eight.
I'm nine.
I'm six.
How old are you?
I am 10 years old.
I 10 years old.
He is 10 years old
I are 10 years old.
How old ....................... you?
are
is
am
spell
How old are you? I am ........
I'm two years old.
I'm two year old.
I two years old.
