Font size
WorksheetsENGLISH 11 - KHÁNH
Total questions: 200
Worksheet time: 2hrs 51mins
phụ thuộc vào, tuỳ thuộc
(a)
The adjective form of depend
(a)
Match the following
có trách nhiệm
responsible
vô trách nhiệm
irresponsible
độc lập, không phụ thuộc
independent
sự vô trách nhiệm
irresponsibility
sự nương tựa, sự phụ thuộc
dependence
người quản lí
(a)
What is this ?
instruction
time-management
install
money-management
Match the following
quản lí tiền bạc
money-management
kế hoạch, lịch trình
schedule
lắp đặt
install
tự học
self-study
thúc đẩy
(a)
The noun form of motivate
(a)
tin tưởng, sự tin tưởng
(a)
What is this ?
decision-making skill
extracurricular activity
life skill
sense of responsibility
trung thực, thật thà
(a)
Match the following
sự tổn hại, gây hại
harm
có thể tin tưởng
reliable
không trung thực
dishonest
sự trung thực
honesty
phụ thuộc
rely
What is this ?
option
identify
solve
pressure
kĩ năng đưa ra quyết định
(a)
What is this ?
item
teenager
curious
manager
What is this ?
public transport
washing powder
organized
characteristic
What is this ?
rinse
identify
solution
self-study
giải quyết, tìm ra lời giải
(a)
The noun form of solve
(a)
What is this ?
trust
option
honesty
instruction
What is this ?
motivate
identify
review
measure
rõ ràng, cụ thể
(a)
What is this ?
self-study
decision-making skill
separately
extracurricular activity
tách biệt, riêng biệt
(a)
What is this ?
washing powder
public transport
life skill
time-management
nước giặt
(a)
What is this ?
option
illustration
teenager
pressure
What is this ?
trust
measure
rinse
review
được tổ chức tốt, có tổ chức
(a)
giặt, rửa
(a)
Match the following
tò mò, ham hiểu biết
curious
đặc trưng
characteristic
món đồ
item
tinh thần trách nhiệm
sense of responsibility
I drank a cup of coffee. Câu này sử dụng thì nào?
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả những hành động diễn ra (a) trong quá khứ
Các từ là dấu hiệu nhận biết của quá khứ đơn là
(chọn nhiều đáp án)
when I was born
ago
in 2001
2 weeks ago
seldom
Chuyển các động từ sau qua cột 2
speak => (a)
travel => (b)
return => (c)
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O
Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O
Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?
Khẳng định: S + have/has + not + V3/ed + O
Phủ định: S + have/has + V3/ed + O
Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?
Cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành (chọn 2 đáp án):
Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.
Diễn tả hành động vừa xảy ra.
Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.
Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:
ago
next weak
yesterday
last night/month/year
since
Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:
ago
next weak
yesterday
last night/month/year
since
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:
So far = until now = up to now
rarely
recently
for
usually
Last night, Two years ago, yesterday morning, ...
là dấu hiệu thì .................
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Do trong quá khứ là
Done
Died
Doed
Did
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for
until now
up to now
present
recently
hãy chỉ ra những câu có động từ đang được chia thì quá khứ đơn
He has worked for this company for 3 months.
He worked for this company last month..
She cleans the floor twice a week.
They gave me 20$.
chỉ ra động từ chính trong câu và cho biết nó đang được chia thì gì?
They sent me a present last week.
sent - quá khứ đơn
sent - hiện tại đơn
present - hiện tại đơn
present - quá khứ đơn
chỉ ra động từ chính trong câu và cho biết nó đang được chia thì gì?
Somebody has taken some of my books away.
has - hiện tại hoàn thành
has - hiện tại đơn
has taken - hiện tại hoàn thành
has taken - quá khứ hoàn thành
Cách dùng thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Diễn tả 1 hành động
đang diễn ra thì có 1
hành động khác xen
vào
Diễn tả một hành
động đã xảy ra,
hoàn thành trước
một hành động khác
trong quá khứ
Nói về một hành
động xảy ra trong
quá khứ, kéo dài
đến hiện tại, có thể
xảy ra trong tương lai
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
dấu hiệu thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
since, for, times, recently , already
ago, yesterday, last month, last week
next week, next month, next year , tomorrow
now, right now, at the moment , at present
Hiện tại hoàn thành --------------quá khứ đơn
SINCE
BEFORE
FOR
BECAUSE
Công thức thì hiện tại hoàn thành
A. have/has Ved/ 2
B. had Ved/2
C. had +Ved/ 3
D. have/has +Ved/3
Khi nào thì dùng "was" trong thì quá khứ
A. I /he/she/it/số ít
B. he/she/it/số ít
C.you/we/they/sốnhiều
D.I/you/we/they số nhiều
Dấu hiệu quá khứ đơn
yesterday, today, last, in1998, ago, today, this week
yesterday, last, ago, in 1999, in the last years
yesterday, last, ago, in 1999, in the past,this morning
yesterday, this morning, ago, last, in 1999, every
Dấu hiệu hiện tại hoàn thành
already, recently, up to now, just, lately, once a week, many times
already, lately, until now, up to the present, tonight, frequently, just, in the last years
already, just, up to the present, since, several times, never
already, seldom, until now, lately, many times, just, recently, since, for
hành động xảy ra và chấm dứt ở một thời điểm xác định trong quá khứ
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
công thức đúng về thì quá khứ đơn
S + V3/ed
S + were/was + not + V2/ed
S + didn't + V2/ed
S + were/was + not...
did + S + V2/es...?
last nght, yesterday, ago...là từ nhận biết của thì?
HIỆN TẠI ĐƠN
QUÁ KHỨ ĐƠN
HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
Công thức sau đây đúng hay sai?
Hiện tại hoàn thành + since + hiện tại đơn
true
false
Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?
+ ago: 3 minutes ago
+ yesterday (hôm qua)
+ last week/ last month…
+ in + năm quá khứ
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?
+ For + khoảng thời gian
+ Since + mốc thời gian
+ Just: vừa mới
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành và Quá khứ đơn đều được dịch là "đã". Nhưng hai thì này khác nhau như thế nào?
Quá khứ đơn thì xác định được thời gian của sự việc, Hiện tại hoàn thành thì không xác định được.
Quá khứ đơn thì KHÔNG xác định được thời gian của sự việc, Hiện tại hoàn thành thì xác định được.
Giống nhau mà???!!!
Q. Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...
Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.
thì hiện tại hoàn thành
thì quá khứ đơn
Q. Which tense is it, Present perfect or Past simple?
Diễn tả một sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Ví dụ: I ______________ (enjoy) the TV show last night.
thì hiện tại hoàn thành
Thì quá khứ đơn
Q. Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.
Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.
thì hiện tại hoàn thành
thì quá khứ đơn
Q.
Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện đã hoàn tất trong quá khứ nhưng kết quả của hành động đó vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại.
Ví dụ: She __________ (sell) her motorbike. Now, she takes the bus to work.
thì hiện tại hoàn thành
Thì quá khứ đơn
Last night, Two years ago, yesterday morning, ...
là dấu hiệu thì .................
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
mảnh mai, vừa vặn
(a)
khỏe mạnh
(a)
dừng lại/ từ bỏ
(a)
từ bỏ
(a)
thói quen xấu
(a)
thức khuya
(a)
tin tưởng
(a)
thích hơn
(a)
hoa quả
(a)
rau
(a)
xảy ra
(a)
thăm
(a)
kì nghỉ hè
(a)
rất nhiều
(a)
bài học cuộc sống
(a)
tuyệt vời
(a)
mọi người
(a)
một người
(a)
tuyệt vời
(a)
tích cực/ tràn đầy năng lượng
(a)
thường xuyên
(a)
chế độ ăn uống cân bằng
(a)
chìa khóa
(a)
Cách thành lập của thì Future simple là:_____.
will / shall + infinitive.
will / shall be + V-ing
will / shall have + V3/ed
will /shall have been + V-ing
Cách thành lập của thì Past simple là:_______.
Động từ nguyên mẫu
Động từ có quy tắc và bất quy tắc
will + infinitive
Động từ thêm s & es.
Cách thành lập của thì Present simple là: _______.
Động từ nguyên mẫu & thêm s & es khi chủ ngữ là ngôi 3 số ít
Động từ có quy tắc và bất quy tắc
present của tobe + present participle.
present perfect của tobe + present participle.
Chọn phát biểu ĐÚNG.
Cách thành lập của thì Present Simple là lấy present của tobe + present participle.
Cách thành lập của thì Past simple là động từ nguyên mẫu.
Cách thành lập của thì Future Simple là động từ có quy tắc hoặc bất quy tắc.
Cách thành lập của thì Future Simple là will / shall + infinitive.
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
eat – ate – aten – ăn
grew – gronw – grow – mọc
cost – costed – costed - chi phí
cut – cut – cut – cắt
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “chỉ ra, cho xem” là:
see – saw – seen
show – shown – showed
see – saw – see
show – showed – shown
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “đặt để ” là:
set – sat – set
set – sat – sat
sit - set - set
set - set - set
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
win – won – won – thắng cuộc
be – war/were – been – thì, là, ở
sing – sang – sang – nói
sit – sit – sit – ngồi
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “ngủ ” là:
sleep – sleeped – sleeped
sleep – sleeped – slept
sleep – slept – sleeped
sleep – slept – slept
Past Participle của động từ “to bring” là:
bringed
brang
branged
brought
Động từ nào là động từ “Bất quy tắc”
talk
see
call
walk
Past của động từ “ to fall” là :
fallen
falled
fell
felled
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
blow – blew – blown – thổi
arise – arose – arosen – phát sinh
chosse – chose – chosen – lựa chọn
find – find – found –tìm thấy
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “xây dựng ” là:
build – builded – builded
build – builded – built
build – built – biult
build – built – built
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
come – come – come – đến
bear – bore – borne – chịu đựng
meet – meet – meet – gặp gỡ
feed – feed – fed – cho ăn
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
do – did – dune – làm
give – gave – give – cho
run – ran – ran – chạy
wear – wore – worn – mặc
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “tiêu xài ” là:
pay – paid – paid
pay – pay – paid
spend – spent –spent
spend – spend – spent
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
ride – rode – riden – cưỡi
lend – lent – lent – cho mượn
take – took – tooken – lấy
fly – flow – flew – bay
Động từ nào sau đây là động từ “Bất quy tắc”
cry
stop
send
care
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “mang” là:________
bring – brought – bring
bring – bring – bring
bring – brought – brought
bring – bringed – bringed
Công thức sau đây đúng hay sai?
Tương lai đơn + Until + hiện tại đơn
TRUE
FALSE
Công thức sau đây đúng hay sai?
Hiện tại hoàn thành + since + hiện tại đơn
true
false
Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:
S + be (am/is/are) + not + O
S + V(s/es) + O
S + be (am/is/are) + O
Do/Does + S + V_inf?
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O
Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O
Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?
Khẳng định: S + have/has + not + V3/ed + O
Phủ định: S + have/has + V3/ed + O
Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?
Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:
ago
next weak
yesterday
last night/month/year
since
Cấu trúc của thì Tương Lai Đơn:
S + V(s,es) + O
S + will + O
S + will + V + O
Cấu trúc thì Hiện Tại Đơn:
S + V + O
S + V1(s,es) + O
S + have/has + V3 + O
Cấu trúc thì Hiện Tại Tiếp Diễn:
S + V-ing + O
S + am/is/are + V-ing + O
S + was/ were + V-ing + O
Cấu trúc thì Quá Khứ Đơn:
S + V-ed/ V2
S + was/were + V-ed
S + V
Dấu hiện Hiện Tại Đơn:
once a week/month/ year , every day, trạng từ chỉ tần suất
recently, lately , every day, trạng từ chỉ tần suất
recently, lately , every day, usually, always, often
Dấu hiệu Hiện Tại Tiếp Diễn:
at the same time, at the moment, right now
now, yesterday, today, Look!
now, right now, at the moment, Look!, Listen! Be careful!
Dấu hiệu thì Hiện Tại Hoàn Thành:
yesterday, tomorrow, today
lately, right now, until now
never, lately, recently, just, ever, since, for
Dấu hiệu Quá Khứ Đơn:
yesterday, last week, ago, in 2000
in the past, recently, lately
ago, in the past, tomorrow
Dấu hiệu Tương Lai Đơn:
tomorrow, tonight, someday
- in + time in the future
(in 2050)
- next (week / month / year…)
in the future, in 1994, last year, tomorrow, sure
in the future, in 2050, next year, tomorrow, look!, listen!
Công thức sau đây đúng hay sai?
QKHT + by / by the time / before + QKĐ
TRUE
FALSE
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
My clothes are not in the room. They (just take) them away.
(a)
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
This is the most beautiful place I (ever visit)
(a)
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
We are very tired. We (walk) (a) for three hours.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
I (a) (see) that film several times because I like it.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
Up to now, the teacher (give) our class 5 tests.
(a)
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
Please be quiet! I (work) (a) .
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
Mary (come) (a) from London.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
Sometimes I (get) up before the sun (rise) .
(a)
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
She (ask) me to tell about him several times.
(a)
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
Mr Jackson (paint) his house since last month.
(a)
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
How long you (wait) (a) for me?
- Just a few minutes.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
He often (say) OK when he (talk) with the guests.
(a)
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
He often (say) OK when he (talk) with the guests.
(a)
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
Listen! The bird (sing) (a)
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
Someone (cut) down all the trees in the garden.
(a)
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
Some animals (not eat) during winter.
(a)
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
Where are you now?
- I'm upstairs. I (have) (a) a bath.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
Hurry up! The train (come) .
(a)
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
How long (a) you (study) in this school?
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.
We (not see) (a) them for a long time.
V2 của "find (tìm thấy)" là gì?
found
founded
V2 của "fly (bay)" là gì?
flew
flown
V2 của "forget (quên)" là gì?
forgot
forgotten
V2 của "forgive (tha thứ)" là gì?
forgave
forgiven
V2 của "get (có được)" là gì?
got
gotten
V2 của "give (cho)" là gì?
gave
given
V2 của "go (đi)" là gì?
went
gone
V2 của "grow (mọc, trồng)" là gì?
grew
grown
V2 của "hang (móc lên, treo lên)" là gì?
hung
hing
V2 của "hear (nghe)" là gì?
heared
heard
V2 của "hit (đụng, đánh, đấm)" là gì?
hit
hut
V2 của "keep (giữ)" là gì?
keept
kept
V2 của "know (biết, quen biết)" là gì?
knew
known
V2 của "lay (đặt, để)" là gì?
lay
laid
lain
V2 của "leave (ra đi, rời bỏ)" là gì?
leave
left
V2 của "lend (cho mượn)" là gì?
lent
lend
V2 của "let (cho phép, để cho)" là gì?
let
led
V2 của "lie (nằm, tọa lạc)" là gì?
lay
lain
laid
V2 của "lose (làm mất, mất)" là gì?
lost
losed
V2 của "make (chế tạo, sản xuất)" là gì?
made
make
Điền động từ khuyết thiếu thích hợp vào câu :
I _______ jump.
can
should
must
Điền động từ khuyết thiếu để hoàn thành câu :
You ______ go to bed and sleep.
can
must
should
Chọn đáp án thích hợp :
My boss gave me a really difficult task. What ______
will I do?
should I do ?
may I do ?
Sau động từ tình thái, động từ ở dạng:
to V
V nguyên thể
Ving
Vs/es
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
The houseplants (grow) ____________very fast because he (water)___________ them every day.
grow - waters
are growing - waters
grow - waters
are growing - is watering
They............................... (do) it for you tomorrow
will do
do
does
won't
We .......... my parents this evening.
be going to visit
will visit
are going to visit
be visiting
Hãy đưa ra nhận định ĐÚNG cho câu sau: "My best friend had an accident yesterday." - "Oh! I see, I am going to visit her."
Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây dựa trên kế hoạch, dự định
Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây nghĩa là một quyết định vội vàng
Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên quyết định bộc phát tại thời điểm nói, phải dùng WILL VISIT
Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên những sự kiện khác nhau để đưa ra nhận định, phải dùng WILL VISIT
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
When we ……………..to see him last night he ……………..to music.
A. come/ is listening
B. had come/ listened
C. came/ was listening
D. were coming/ listens
When I arrived at his house, he ………………….a phone call.
A. answers
B. answered
C. has answered
D. was answering
They (play)….badminton since they (come)….to Canada?
a. Do they play- come
b. Did they play – come
c. Will they play- come
d. have they played-came
I last saw her on Monday.
Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:
I haven't seen her since Monday.
I haven't seen for Monday.
Gợi ý không chọn:
Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)
Gợi ý không chọn
For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)
Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since
I haven't met my dear friend (a) a week.
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.
for
since
While I________the floor, Mrs. Paker began cooking
swept
was sweeping
has swept
has been sweeping
Last night, we ____ for you for ages but you never ____ up.
waited – showed
would wait - showed
were waiting - were showing
waited – was showing
I ________ about him when suddenly he came in.
talk
talked
am talking
was talking
Choose the answer that needs correcting.
While I did my homework, I had a good idea.
did
my homework
had
a
After a hard-working day, I went to ____ bed and had ____ most beautiful dream ever.
the - the
a – the
a – a
Ø - the
Choose the answer that needs correcting.
She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.
was walking
the
some
was seeing
Choose the answer that needs correcting.
She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.
was walking
the
some
was seeing
Cấu trúc thì Hiện Tại Tiếp Diễn:
S + V-ing + O
S + am/is/are + V-ing + O
S + was/ were + V-ing + O
Cấu trúc thì Hiện Tại Hoàn Thành:
S + has/have + V3
S + has/ have + been + V3
S + has/have + V
Đâu là thì Quá Khứ Tiếp Diễn:
Yesterday, the weather was so nice.
At 6p.m yesterday, my mom was preparing the dinner.
Tom is going to take a trip next month.
Câu nào là thì Quá Khứ Hoàn Thành:
I had had dinner before I went to bed.
I had dinner then I went to bed.
I have just had dinner.
Câu nào là thì Tương Lai Tiếp Diễn:
At 7p.m next Monday, we will having an English lesson with Ms. Maya
At 7p.m last Monday, we were having an English lesson with Ms. Maya
On next Monday, we will have an English lesson with Ms. Maya
Dấu hiệu thì Hiện Tại Hoàn Thành:
yesterday, tomorrow, today
lately, right now, until now
never, lately, recently, just, ever, since, for
Dấu hiệu thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn:
all day, so far, until now, up to now, recently
all of the day, recently, since, for
all of that day, so far, up to now, until now
Dấu hiệu Quá Khứ Đơn:
yesterday, last week, ago, in 2000
in the past, recently, lately
ago, in the past, tomorrow
Dấu hiệu Tương Lai Đơn:
in the future, in 2050, next year, tomorrow, sure
in the future, in 1994, last year, tomorrow, sure
in the future, in 2050, next year, tomorrow, look!, listen!
Jane and I________ school in 1987.
finish
have finished
will finish
finished
When he came ..........................
I was watching TV
I watched TV
I am watching TV
I have watched TV
My brother ................ out at weekend.
doesn’t usually go
does usually not go
doesn’t usually goes
usually doesn’t goes
It is raining now. It began raining two hours ago. So it ____ for two hours.
rains
is raining
has been raining
rained
