wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 11 - KHÁNH

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

phụ thuộc vào, tuỳ thuộc

(a)  

2.

The adjective form of depend

(a)  

3.

Match the following

a)

có trách nhiệm

1.

responsible

b)

vô trách nhiệm

2.

irresponsible

c)

độc lập, không phụ thuộc

3.

independent

d)

sự vô trách nhiệm

4.

irresponsibility

e)

sự nương tựa, sự phụ thuộc

5.

dependence

4.

người quản lí

(a)  

5.

What is this ?

a)

instruction

b)

time-management

c)

install

d)

money-management

6.

Match the following

a)

quản lí tiền bạc

1.

money-management

b)

kế hoạch, lịch trình

2.

schedule

c)

lắp đặt

3.

install

d)

tự học

4.

self-study

7.

thúc đẩy

(a)  

8.

The noun form of motivate

(a)  

9.

tin tưởng, sự tin tưởng

(a)  

10.

What is this ?

a)

decision-making skill

b)

extracurricular activity

c)

life skill

d)

sense of responsibility

11.

trung thực, thật thà

(a)  

12.

Match the following

a)

sự tổn hại, gây hại

1.

harm

b)

có thể tin tưởng

2.

reliable

c)

không trung thực

3.

dishonest

d)

sự trung thực

4.

honesty

e)

phụ thuộc

5.

rely

13.

What is this ?

a)

option

b)

identify

c)

solve

d)

pressure

14.

kĩ năng đưa ra quyết định

(a)  

15.

What is this ?

a)

item

b)

teenager

c)

curious

d)

manager

16.

What is this ?

a)

public transport

b)

washing powder

c)

organized

d)

characteristic

17.

What is this ?

a)

rinse

b)

identify

c)

solution

d)

self-study

18.

giải quyết, tìm ra lời giải

(a)  

19.

The noun form of solve

(a)  

20.

What is this ?

a)

trust

b)

option

c)

honesty

d)

instruction

21.

What is this ?

a)

motivate

b)

identify

c)

review

d)

measure

22.

rõ ràng, cụ thể

(a)  

23.

What is this ?

a)

self-study

b)

decision-making skill

c)

separately

d)

extracurricular activity

24.

tách biệt, riêng biệt

(a)  

25.

What is this ?

a)

washing powder

b)

public transport

c)

life skill

d)

time-management

26.

nước giặt

(a)  

27.

What is this ?

a)

option

b)

illustration

c)

teenager

d)

pressure

28.

What is this ?

a)

trust

b)

measure

c)

rinse

d)

review

29.

được tổ chức tốt, có tổ chức

(a)  

30.

giặt, rửa

(a)  

31.

Match the following

a)

tò mò, ham hiểu biết

1.

curious

b)

đặc trưng

2.

characteristic

c)

món đồ

3.

item

d)

tinh thần trách nhiệm

4.

sense of responsibility

32.

I drank a cup of coffee. Câu này sử dụng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Quá khứ tiếp diễn 

d)

Hiện tại hoàn thành

33.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả những hành động diễn ra ​ (a)   trong quá khứ

Choose from the below words
liên tiếp nhau
song song với nhau
xen kẽ với nhau
hành động này xen vào hành động khác
34.

Các từ là dấu hiệu nhận biết của quá khứ đơn là

(chọn nhiều đáp án)

a)

when I was born

b)

ago

c)

in 2001

d)

2 weeks ago

e)

seldom

35.

Chuyển các động từ sau qua cột 2

speak => ​ ​ (a)  

travel => ​ (b)  

return => ​ (c)  

Choose from the below words
spoke
travelled
returned
speaked
retorn
travelt
36.

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:

a)

Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O

Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

b)

Khẳng định: S + have/has + not + V3/ed + O

Phủ định: S + have/has + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

37.

Cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành (chọn 2 đáp án):

a)

Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.

b)

Diễn tả hành động vừa xảy ra.

c)

Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.

38.

Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:

a)

ago

b)

next weak

c)

yesterday

d)

last night/month/year

e)

since

39.

Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:

a)

ago

b)

next weak

c)

yesterday

d)

last night/month/year

e)

since

40.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

a)

So far = until now = up to now

b)

rarely

c)

recently

d)

for

e)

usually

41.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

42.

Do trong quá khứ là

a)

Done

b)

Died

c)

Doed

d)

Did

43.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for

b)

until now

c)

up to now

d)

present

e)

recently

44.

hãy chỉ ra những câu có động từ đang được chia thì quá khứ đơn

a)

He has worked for this company for 3 months.

b)

He worked for this company last month..

c)

She cleans the floor twice a week.

d)

They gave me 20$.

45.

chỉ ra động từ chính trong câu và cho biết nó đang được chia thì gì?

They sent me a present last week.

a)

sent - quá khứ đơn

b)

sent - hiện tại đơn

c)

present - hiện tại đơn

d)

present - quá khứ đơn

46.

chỉ ra động từ chính trong câu và cho biết nó đang được chia thì gì?

Somebody has taken some of my books away.

a)

has - hiện tại hoàn thành

b)

has - hiện tại đơn

c)

has taken - hiện tại hoàn thành

d)

has taken - quá khứ hoàn thành

47.

Cách dùng thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

Diễn tả 1 hành động

đang diễn ra thì có 1

hành động khác xen

vào

b)

Diễn tả một hành

động đã xảy ra,

hoàn thành trước

một hành động khác

trong quá khứ

c)

Nói về một hành

động xảy ra trong

quá khứ, kéo dài

đến hiện tại, có thể

xảy ra trong tương lai

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

48.

dấu hiệu thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

since, for, times, recently , already

b)

ago, yesterday, last month, last week

c)

next week, next month, next year , tomorrow

d)

now, right now, at the moment , at present

49.

Hiện tại hoàn thành --------------quá khứ đơn

a)

SINCE

b)

BEFORE

c)

FOR

d)

BECAUSE

50.

Công thức thì hiện tại hoàn thành

a)

A. have/has Ved/ 2

b)

B. had Ved/2

c)

C. had +Ved/ 3

d)

D. have/has +Ved/3

51.

Khi nào thì dùng "was" trong thì quá khứ

a)

A. I /he/she/it/số ít

b)

B. he/she/it/số ít

c)

C.you/we/they/sốnhiều

d)

D.I/you/we/they số nhiều

52.

Dấu hiệu quá khứ đơn

a)

yesterday, today, last, in1998, ago, today, this week

b)

yesterday, last, ago, in 1999, in the last years

c)

yesterday, last, ago, in 1999, in the past,this morning

d)

yesterday, this morning, ago, last, in 1999, every

53.

Dấu hiệu hiện tại hoàn thành

a)

already, recently, up to now, just, lately, once a week, many times

b)

already, lately, until now, up to the present, tonight, frequently, just, in the last years

c)

already, just, up to the present, since, several times, never

d)

already, seldom, until now, lately, many times, just, recently, since, for

54.

hành động xảy ra và chấm dứt ở một thời điểm xác định trong quá khứ

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại đơn

c)

quá khứ đơn

d)

quá khứ tiếp diễn

55.

công thức đúng về thì quá khứ đơn

a)

S + V3/ed

b)

S + were/was + not + V2/ed

c)

S + didn't + V2/ed

d)

S + were/was + not...

e)

did + S + V2/es...?

56.

last nght, yesterday, ago...là từ nhận biết của thì?

a)

HIỆN TẠI ĐƠN

b)

QUÁ KHỨ ĐƠN

c)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

d)

QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

57.

Công thức sau đây đúng hay sai?


Hiện tại hoàn thành + since + hiện tại đơn

a)

true

b)

false

58.

Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?

+ ago: 3 minutes ago

+ yesterday (hôm qua)

+ last week/ last month…

+ in + năm quá khứ

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

59.

Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?

+ For + khoảng thời gian

+ Since + mốc thời gian

+ Just: vừa mới

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Quá khứ tiếp diễn

d)

Hiện tại hoàn thành

60.

Hiện tại hoàn thành và Quá khứ đơn đều được dịch là "đã". Nhưng hai thì này khác nhau như thế nào?

a)

Quá khứ đơn thì xác định được thời gian của sự việc, Hiện tại hoàn thành thì không xác định được.

b)

Quá khứ đơn thì KHÔNG xác định được thời gian của sự việc, Hiện tại hoàn thành thì xác định được.

c)

Giống nhau mà???!!!

61.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...

Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.

a)

thì hiện tại hoàn thành

b)

thì quá khứ đơn

62.

Q. Which tense is it, Present perfect or Past simple?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Ví dụ: I ______________ (enjoy) the TV show last night.

a)

thì hiện tại hoàn thành

b)

Thì quá khứ đơn

63.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.

Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.

a)

thì hiện tại hoàn thành

b)

thì quá khứ đơn

64.

Q.

Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã hoàn tất trong quá khứ nhưng kết quả của hành động đó vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại.

Ví dụ: She __________ (sell) her motorbike. Now, she takes the bus to work.

a)

thì hiện tại hoàn thành

b)

Thì quá khứ đơn

65.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

66.

mảnh mai, vừa vặn

(a)  

67.

khỏe mạnh

(a)  

68.

dừng lại/ từ bỏ

(a)  

69.

từ bỏ

(a)  

70.

thói quen xấu

(a)  

71.

thức khuya

(a)  

72.

tin tưởng

(a)  

73.

thích hơn

(a)  

74.

hoa quả

(a)  

75.

rau

(a)  

76.

xảy ra

(a)  

77.

thăm

(a)  

78.

kì nghỉ hè

(a)  

79.

rất nhiều

(a)  

80.

bài học cuộc sống

(a)  

81.

tuyệt vời

(a)  

82.

mọi người

(a)  

83.

một người

(a)  

84.

tuyệt vời

(a)  

85.

tích cực/ tràn đầy năng lượng

(a)  

86.

thường xuyên

(a)  

87.

chế độ ăn uống cân bằng

(a)  

88.

chìa khóa

(a)  

89.

Cách thành lập của thì Future simple là:_____.

a)

will / shall + infinitive.

b)

will / shall be + V-ing

c)

will / shall have + V3/ed

d)

will /shall have been + V-ing

90.

Cách thành lập của thì Past simple là:_______.

a)

Động từ nguyên mẫu

b)

Động từ có quy tắc và bất quy tắc

c)

will + infinitive

d)

Động từ thêm s & es.

91.

Cách thành lập của thì Present simple là: _______.

a)

Động từ nguyên mẫu & thêm s & es khi chủ ngữ là ngôi 3 số ít

b)

Động từ có quy tắc và bất quy tắc

c)

present của tobe + present participle.

d)

present perfect của tobe + present participle.

92.

Chọn phát biểu ĐÚNG.

a)

Cách thành lập của thì Present Simple là lấy present của tobe + present participle.

b)

Cách thành lập của thì Past simple là động từ nguyên mẫu.

c)

Cách thành lập của thì Future Simple là động từ có quy tắc hoặc bất quy tắc.

d)

Cách thành lập của thì Future Simple là will / shall + infinitive.

93.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

eat – ate – aten – ăn

b)

grew – gronw – grow – mọc

c)

cost – costed – costed - chi phí

d)

cut – cut – cut – cắt

94.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “chỉ ra, cho xem” là:

a)

see – saw – seen

b)

show – shown – showed

c)

see – saw – see

d)

show – showed – shown

95.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “đặt để ” là:

a)

set – sat – set

b)

set – sat – sat

c)

sit - set - set

d)

set - set - set

96.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

win – won – won – thắng cuộc

b)

be – war/were – been – thì, là, ở

c)

sing – sang – sang – nói

d)

sit – sit – sit – ngồi

97.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “ngủ ” là:

a)

sleep – sleeped – sleeped

b)

sleep – sleeped – slept

c)

sleep – slept – sleeped

d)

sleep – slept – slept

98.

Past Participle của động từ “to bring” là:

a)

bringed

b)

brang

c)

branged

d)

brought

99.

Động từ nào là động từ “Bất quy tắc”

a)

talk

b)

see

c)

call

d)

walk

100.

Past của động từ “ to fall” là :

a)

fallen

b)

falled

c)

fell

d)

felled

101.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

blow – blew – blown – thổi

b)

arise – arose – arosen – phát sinh

c)

chosse – chose – chosen – lựa chọn

d)

find – find – found –tìm thấy

102.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “xây dựng ” là:

a)

build – builded – builded

b)

build – builded – built

c)

build – built – biult

d)

build – built – built

103.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

come – come – come – đến

b)

bear – bore – borne – chịu đựng

c)

meet – meet – meet – gặp gỡ

d)

feed – feed – fed – cho ăn

104.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

do – did – dune – làm

b)

give – gave – give – cho

c)

run – ran – ran – chạy

d)

wear – wore – worn – mặc

105.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “tiêu xài ” là:

a)

pay – paid – paid

b)

pay – pay – paid

c)

spend – spent –spent

d)

spend – spend – spent

106.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

ride – rode – riden – cưỡi

b)

lend – lent – lent – cho mượn

c)

take – took – tooken – lấy

d)

fly – flow – flew – bay

107.

Động từ nào sau đây là động từ “Bất quy tắc”

a)

cry

b)

stop

c)

send

d)

care

108.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “mang” là:________

a)

bring – brought – bring

b)

bring – bring – bring

c)

bring – brought – brought

d)

bring – bringed – bringed

109.

Công thức sau đây đúng hay sai?


Tương lai đơn + Until + hiện tại đơn

a)

TRUE

b)

FALSE

110.

Công thức sau đây đúng hay sai?


Hiện tại hoàn thành + since + hiện tại đơn

a)

true

b)

false

111.

Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:

a)

S + be (am/is/are) + not + O

b)

S + V(s/es) + O

c)

S + be (am/is/are) + O

d)

Do/Does + S + V_inf?

112.

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:

a)

Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O

Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

b)

Khẳng định: S + have/has + not + V3/ed + O

Phủ định: S + have/has + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

113.

Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:

a)

ago

b)

next weak

c)

yesterday

d)

last night/month/year

e)

since

114.

Cấu trúc của thì Tương Lai Đơn:

a)

S + V(s,es) + O

b)

S + will + O

c)

S + will + V + O

115.

Cấu trúc thì Hiện Tại Đơn:

a)

S + V + O

b)

S + V1(s,es) + O

c)

S + have/has + V3 + O

116.

Cấu trúc thì Hiện Tại Tiếp Diễn:

a)

S + V-ing + O

b)

S + am/is/are + V-ing + O

c)

S + was/ were + V-ing + O

117.

Cấu trúc thì Quá Khứ Đơn:

a)

S + V-ed/ V2

b)

S + was/were + V-ed

c)

S + V

118.

Dấu hiện Hiện Tại Đơn:

a)

once a week/month/ year , every day, trạng từ chỉ tần suất

b)

recently, lately , every day, trạng từ chỉ tần suất

c)

recently, lately , every day, usually, always, often

119.

Dấu hiệu Hiện Tại Tiếp Diễn:

a)

at the same time, at the moment, right now

b)

now, yesterday, today, Look!

c)

now, right now, at the moment, Look!, Listen! Be careful!

120.

Dấu hiệu thì Hiện Tại Hoàn Thành:

a)

yesterday, tomorrow, today

b)

lately, right now, until now

c)

never, lately, recently, just, ever, since, for

121.

Dấu hiệu Quá Khứ Đơn:

a)

yesterday, last week, ago, in 2000

b)

in the past, recently, lately

c)

ago, in the past, tomorrow

122.

Dấu hiệu Tương Lai Đơn:

a)

tomorrow, tonight, someday

- in + time in the future

  (in 2050)

- next (week / month / year…)

b)

in the future, in 1994, last year, tomorrow, sure

c)

in the future, in 2050, next year, tomorrow, look!, listen!

123.

Công thức sau đây đúng hay sai?

QKHT + by / by the time / before +  QKĐ               

a)

TRUE

b)

FALSE

124.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

My clothes are not in the room. They (just take) them away.

(a)  

125.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

This is the most beautiful place I (ever visit)

(a)  

126.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

We are very tired. We (walk) (a)   for three hours.

127.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

I (a)   (see) that film several times because I like it.

128.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

Up to now, the teacher (give) our class 5 tests.

(a)  

129.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

Please be quiet! I (work) (a)   .

130.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

Mary (come) (a)   from London.

131.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

Sometimes I (get) up before the sun (rise) .

(a)  

132.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

She (ask) me to tell about him several times.

(a)  

133.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

Mr Jackson (paint) his house since last month.

(a)  

134.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

How long you (wait) (a)   for me?

- Just a few minutes.

135.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

He often (say) OK when he (talk) with the guests.

(a)  

136.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

He often (say) OK when he (talk) with the guests.

(a)  

137.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

Listen! The bird (sing) (a)  

138.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

Someone (cut) down all the trees in the garden.

(a)  

139.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

Some animals (not eat) during winter.

(a)  

140.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

Where are you now?

- I'm upstairs. I (have) (a)   a bath.

141.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

Hurry up! The train (come) .

(a)  

142.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

How long (a)   you (study) in this school?

143.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại.

We (not see) (a)   them for a long time.

144.

V2 của "find (tìm thấy)" là gì?

a)

found

b)

founded

145.

V2 của "fly (bay)" là gì?

a)

flew

b)

flown

146.

V2 của "forget (quên)" là gì?

a)

forgot

b)

forgotten

147.

V2 của "forgive (tha thứ)" là gì?

a)

forgave

b)

forgiven

148.

V2 của "get (có được)" là gì?

a)

got

b)

gotten

149.

V2 của "give (cho)" là gì?

a)

gave

b)

given

150.

V2 của "go (đi)" là gì?

a)

went

b)

gone

151.

V2 của "grow (mọc, trồng)" là gì?

a)

grew

b)

grown

152.

V2 của "hang (móc lên, treo lên)" là gì?

a)

hung

b)

hing

153.

V2 của "hear (nghe)" là gì?

a)

heared

b)

heard

154.

V2 của "hit (đụng, đánh, đấm)" là gì?

a)

hit

b)

hut

155.

V2 của "keep (giữ)" là gì?

a)

keept

b)

kept

156.

V2 của "know (biết, quen biết)" là gì?

a)

knew

b)

known

157.

V2 của "lay (đặt, để)" là gì?

a)

lay

b)

laid

c)

lain

158.

V2 của "leave (ra đi, rời bỏ)" là gì?

a)

leave

b)

left

159.

V2 của "lend (cho mượn)" là gì?

a)

lent

b)

lend

160.

V2 của "let (cho phép, để cho)" là gì?

a)

let

b)

led

161.

V2 của "lie (nằm, tọa lạc)" là gì?

a)

lay

b)

lain

c)

laid

162.

V2 của "lose (làm mất, mất)" là gì?

a)

lost

b)

losed

163.

V2 của "make (chế tạo, sản xuất)" là gì?

a)

made

b)

make

164.

Điền động từ khuyết thiếu thích hợp vào câu :

I _______ jump.

a)

can

b)

should

c)

must

165.

Điền động từ khuyết thiếu để hoàn thành câu :

You ______ go to bed and sleep.

a)

can

b)

must

c)

should

166.

Chọn đáp án thích hợp :

My boss gave me a really difficult task. What ______

a)

will I do?

b)

should I do ?

c)

may I do ?

167.

Sau động từ tình thái, động từ ở dạng:

a)

to V

b)

V nguyên thể

c)

Ving

d)

Vs/es

168.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

169.

The houseplants (grow) ____________very fast because he (water)___________ them every day.

a)

grow - waters

b)

are growing - waters

c)

grow - waters

d)

are growing - is watering

170.

They............................... (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

171.

We .......... my parents this evening.

a)

be going to visit

b)

will visit

c)

are going to visit

d)

be visiting

172.

Hãy đưa ra nhận định ĐÚNG cho câu sau: "My best friend had an accident yesterday." - "Oh! I see, I am going to visit her."

a)

Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây dựa trên kế hoạch, dự định

b)

Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây nghĩa là một quyết định vội vàng

c)

Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên quyết định bộc phát tại thời điểm nói, phải dùng WILL VISIT

d)

Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên những sự kiện khác nhau để đưa ra nhận định, phải dùng WILL VISIT

173.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

174.

When we ……………..to see him last night he ……………..to music.

a)

A. come/ is listening

b)

B. had come/ listened

c)

C. came/ was listening

d)

D. were coming/ listens

175.

When I arrived at his house, he ………………….a phone call.

a)

A. answers

b)

B. answered

c)

C. has answered

d)

D. was answering

176.

They (play)….badminton since they (come)….to Canada?

a)

a. Do they play- come

b)

b. Did they play – come

c)

c. Will they play- come

d)

d. have they played-came

177.

I last saw her on Monday.

Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:

a)

I haven't seen her since Monday.

b)

I haven't seen for Monday.

c)

Gợi ý không chọn:

Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)

d)

Gợi ý không chọn

For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)

178.

Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since

I haven't met my dear friend (a)   a week.

179.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

180.
 I ________ (never/ be) to Canada.
a)
have never been
b)
never has been
c)
was never
d)
never was
181.

While I________the floor, Mrs. Paker began cooking

a)

swept

b)

was sweeping

c)

has swept

d)

has been sweeping

182.

Last night, we ____ for you for ages but you never ____ up.

a)

waited – showed

b)

would wait - showed

c)

were waiting - were showing

d)

waited – was showing

183.

I ________ about him when suddenly he came in.

a)

talk

b)

talked

c)

am talking

d)

was talking

184.

Choose the answer that needs correcting.

While I did my homework, I had a good idea.

a)

did

b)

my homework

c)

had

d)

a

185.

After a hard-working day, I went to ____ bed and had ____ most beautiful dream ever.



a)

the - the

b)

a – the

c)

a – a

d)

Ø - the

186.

Choose the answer that needs correcting.

She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.

a)

was walking

b)

the

c)

some

d)

was seeing

187.

Choose the answer that needs correcting.

She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.

a)

was walking

b)

the

c)

some

d)

was seeing

188.

Cấu trúc thì Hiện Tại Tiếp Diễn:

a)

S + V-ing + O

b)

S + am/is/are + V-ing + O

c)

S + was/ were + V-ing + O

189.

Cấu trúc thì Hiện Tại Hoàn Thành:

a)

S + has/have + V3

b)

S + has/ have + been + V3

c)

S + has/have + V

190.

Đâu là thì Quá Khứ Tiếp Diễn:

a)

Yesterday, the weather was so nice.

b)

At 6p.m yesterday, my mom was preparing the dinner.

c)

Tom is going to take a trip next month.

191.

Câu nào là thì Quá Khứ Hoàn Thành:

a)

I had had dinner before I went to bed.

b)

I had dinner then I went to bed.

c)

I have just had dinner.

192.

Câu nào là thì Tương Lai Tiếp Diễn:

a)

At 7p.m next Monday, we will having an English lesson with Ms. Maya

b)

At 7p.m last Monday, we were having an English lesson with Ms. Maya

c)

On next Monday, we will have an English lesson with Ms. Maya

193.

Dấu hiệu thì Hiện Tại Hoàn Thành:

a)

yesterday, tomorrow, today

b)

lately, right now, until now

c)

never, lately, recently, just, ever, since, for

194.

Dấu hiệu thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn:

a)

all day, so far, until now, up to now, recently

b)

all of the day, recently, since, for

c)

all of that day, so far, up to now, until now

195.

Dấu hiệu Quá Khứ Đơn:

a)

yesterday, last week, ago, in 2000

b)

in the past, recently, lately

c)

ago, in the past, tomorrow

196.

Dấu hiệu Tương Lai Đơn:

a)

in the future, in 2050, next year, tomorrow, sure

b)

in the future, in 1994, last year, tomorrow, sure

c)

in the future, in 2050, next year, tomorrow, look!, listen!

197.

Jane and I________ school in 1987.

a)

finish

b)

have finished

c)

will finish

d)

finished

198.

When he came ..........................

a)

I was watching TV

b)

I watched TV

c)

I am watching TV

d)

I have watched TV

199.

My brother ................ out at weekend.

a)

doesn’t usually go

b)

does usually not go

c)

doesn’t usually goes

d)

usually doesn’t goes

200.

It is raining now. It began raining two hours ago. So it ____ for two hours.

a)

rains

b)

is raining

c)

has been raining

d)

rained