WorksheetsHSK1 - Bài 8
Total questions: 15
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Từ nào sau đây có nghĩa là: "uống":
a)
和
b)
喝
c)
吃
d)
买
2.
Dịch câu sau: ”我想喝茶。”
(a)
3.
”吃” nghĩa là:
a)
Ăn
b)
Uống
c)
Mua
d)
Bán
4.
我想(…)米饭。
a)
喝
b)
吃
c)
什么
5.
我想去商店(…)一个杯子。
a)
喝
b)
吃
c)
买
d)
卖
6.
你想(…)茶吗?
a)
喝
b)
吃
c)
买
d)
卖
7.
这(…)杯子是我的杯子。
a)
个
b)
本
c)
什么
d)
家
8.
那本书(…)钱?
a)
什么
b)
多
c)
多少
d)
几
9.
Trong các câu sau, câu nào sai?
a)
明天下午我想去商店。
b)
你昨天买三个杯子吗?
c)
下午今天我想去你的学校。
d)
今天我去商店买书。
10.
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Tôi muốn ăn cơm, cô ấy không muốn."
a)
我想吃饭,他不想。
b)
我想吃饭,她不想。
c)
我不想吃饭,她想。
d)
我想吃饭,她想不。
11.
一杯茶
a)
Đúng
b)
Sai
12.
这是杯子吗?
a)
是
b)
不是
13.
A:你好,这个菜多少钱?
B:…
a)
这个菜十八块钱。
b)
好的,谢谢!
c)
不想!
d)
没有
14.
我妈妈(…)那个菜。
a)
会做
b)
想喝
c)
什么
d)
是
15.
你家有(…)口人?
a)
多少
b)
吗
c)
不
d)
几
100 %
