Font size
WorksheetsKiểm Tra từ vựng bài 5 - sơ cấp 1 Tiếng Hàn
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Cuối tuần gồm những thứ nào ?
화요일과 수요일
월요일과 수요일
토요일과 일요일
목요일와 금요일
'Ngày thường' tiếng hàn là gì ? ( chọn 2 đáp án đúng )
지난주
평일
주말
주중
'Năm nay' trong tiếng Hàn là gì ?
(a)
오늘은 이천이십사년 팔월 십일일입니다. Nghĩa của câu trên là gì ?
Ngày kia là ngày 1 tháng 8 năm 2023
Hôm qua là ngày 1 tháng 8 năm 2024
Hôm nay là ngày 11 tháng 8 năm 2024
Ngày mai là ngày 11 tháng 8 năm 2023
Viết "Ngày 12 tháng 8 năm 2025" sang tiếng Hàn
(a)
언제 시험을 봅니까?
9층에 있습니다
학교가 아닙니다
732-64762입니다
다음 주 화요일에 봅니다
출근하다 có nghĩa là gì ?
숙제하다 là gì ?
Trái nghĩa với 시작하다 là gì ?
(a)
Hãy viết câu sau sang tiếng Hàn : Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng
(a)
청소하다 là gì ?
목욕하다 cùng nghĩa với từ nào ?
세수하다
배우다
샤워하다
이를 딱다
Tôi đi học mỗi ngày ( đi lại mang tính chất thường xuyên) là gì ?
저는 학교에서 갑니다
저는 학교에 다닙니다
저는 학교에서 옵니다
저는 학교에서 다닙니다
설날 có nghĩa là gì ?
Ngày kỷ niệm độc lập
Tết trung thu
Tết truyền thống
Tết thiếu nhi
크리스마스 là gì ?
Tết cổ truyền
Học bài
Gội đầu
Giáng sinh
"Rửa mặt" trong tiếng hàn là gì ?
세수하다
청소하다
세탁소
출근하다
Hãy viết số tiền sau sang tiếng Hàn: 5.645.890 won
(a)
아름답다 có nghĩa gần với từ nào ?
좋다
나쁘다
예쁘다
작다
'Tôi đi làm thêm ở nhà hàng Hàn Quốc' dịch sang tiếng Hàn là gì ?
저는 한국 식당에서 아르바이트를 합니다
저는 한국 식당에 아르바이트를 좋아합니다
저는 한국 식당에서
저는 한국 식당에 알바를 합니다
"Sáng sớm" trong tiếng Hàn là gì ??
(a)
