wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập hiện tại đơn

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

I (go) (a)   to school everyday.

2.

She (do) (a)   her homework every night.

3.

Tom (study) (a)   English on Wednesday every week.

4.

Mary (wash) (a)   her face every morning.

5.

Peter doesn't (study) (a)   Mathematics.

6.

The sun (rise) (a)   in the East.

7.

Water (boil) (a)   at 100 Celcius degrees.

8.

The human body (contain) (a)   206 bones.

9.

Light (travel) (a)   at almost 300,000 kilometres per second.

10.

We no longer (work) (a)   at that cosmestics store.

11.

We (study) (a)   English right now.

12.

Look! The boys (fight) (a)   !

13.

We (leave) (a)   at 3:00.

14.

My mother (clean) (a)   the house at the moment.

15.

I don't like Tom because he (always - tell) (a)   lies.

16.

As usual, my dad takes a shower in the morning, but today he (have) (a)   a bath.

17.

She (learn) (a)   English for 5 years.

18.

We (clean) (a)   the room since 2 o'clock.

19.

Tom (already - wash) (a)   the car.

20.

I (not do) (a)   my homework yet.

21.

They (just come) (a)   here.

22.

She (collect) (a)   50 coins this month!

23.

This is the first time that I (ever eat) (a)   this kind of food.

24.

I (prepare) (a)   for the IELTS exam for two months.

25.

We are learning English now. We (learn) (a)   English since 2 o’clock.

26.

I am tired because I (run) (a)  

27.

Her eyes are red. She (cry) (a)  

28.

She (write).......... since 2015 but she (publish).......... only 2 books.

a)

has written - has published

b)

has written - has been publishing

c)

has been writing - has written

29.

They (sell).......... only 1 picture although they (work).......... in the shop for 2 months.

a)

sold - worked

b)

has been selling - has worked

c)

have sold - have worked

d)

have sold - have been working

30.

Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là

a)

V

b)

S

c)

N

d)

O

31.

Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............

a)

Chủ ngữ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Tân ngữ

32.

Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.

Nam sings a song.

a)

Nam

b)

sings

c)

a song

33.

Định nghĩa nào dưới đây về chủ ngữ là đúng?

a)

Chủ ngữ là người, vật, việc thực hiện hành động

b)

Chủ ngữ là người, vật, việc bị hành động tác động lên.

c)

Chủ ngữ là hành động.

34.

Động từ là những từ chỉ hành động.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Trong câu dưới đây, ............. là động từ.

A cat drinks milk.

a)

A cat

b)

drinks

c)

milk

36.

Có mấy loại động từ chính?

a)

1 loại là động từ V

b)

2 loại, là động từ Tobe và động từ thường

37.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

38.

Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............

He is a teacher.

a)

He

b)

is

c)

a teacher

39.

"do, does" được gọi là ...............

a)

động từ

b)

trợ động từ

c)

động từ thường

d)

động từ Tobe

40.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào BE

b)

Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

41.

Peter likes English.

Câu phủ định của câu trên là

a)

Peter don't like English.

b)

Peter doesn't like English.

c)

Peter doesn't likes Engish.

42.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào IS, AM, ARE.

b)

Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.

43.

Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"

My mother is a good cook.

a)

My mother isn't a good cook.

b)

My mother doesn't is a good cook.

44.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ TOBE, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

45.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

46.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

My family is in Bien Hoa city.

a)

My family don't is in Bien Hoa city.

b)

My family isn't in Bien Hoa city.

47.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

They do the dishes every day.

a)

They don't do the dishes every day.

b)

They aren’t do the dishes every day.

c)

They don’t the dishes every day.

d)

They do not the dishes every day.

48.

Change into Interrogative form (Chuyển sang dạng nghi vấn, câu hỏi)

She is singing in the living room

a)

Is she singing in the living room.

b)

Does she is singing in the living room.

49.

Write the correct form of the verb (chia đúng dạng của động tư

They ............. (watch) TV in the living room

a)

watch

b)

watches

50.

Thì hiện tại đơn diễn tả.......

a)

Một hành động, thói quen lặp lại

b)

Một hành động đang tiếp diễn

c)

Một sự thật hiển nhiên

d)

Một lịch trình (tàu hỏa, xe buýt, máy bay,...)

e)

Một sự việc đã kết thúc

51.

Công thức chia thì hiện tại đơn với động từ thường là gì?

a)

S + V(ed)

b)

S + V(s/es)

c)

S + am/is/are + V-ing

d)

S + does + V

52.

Động từ nào chia đúng dạng của thì hiện tại đơn (có thể chọn nhiều hơn một đáp án) ?

a)

practices

b)

enjoying

c)

sat

d)

finishes

e)

sees

53.

Động từ nào chia đúng dạng của thì hiện tại đơn (có thể chọn nhiều hơn một đáp án) ?

a)

passed

b)

gives

c)

studies

d)

remembering

e)

takes

54.

Hãy dịch các câu sau sang tiếng Anh

(Let's translate these sentences into English!)

  1. Bạn thường làm gì vào cuối tuần?
a)

What did you do at weekend?

b)

What are you doing?

c)

What is they doing?

d)

What do you often do at weekend?

e)

What does you often do at weekend?

55.

Bạn sống ở đâu?

a)

Where do you live?

b)

Where are you living?

c)

Where were you live?

d)

Where does you live?

56.

Tôi sống ở Hà Nội với bố mẹ và em trai.

a)

I lived in Ha Noi with my parents and my brother.

b)

I'm living in Ha Noi with my parents and my brother.

c)

I live in Ha Noi with my parents and my brother.

d)

I lives in Ha Noi with my parents and my brother.

57.

Cô ấy làm nghề gì?

a)

What do she do?

b)

What does she do?

c)

What is she do?

d)

What did she do?

58.

Những đứa trẻ thường thức dậy lúc 6 giờ sáng.

a)

The children usually wake up at 6 o'clock in the morning.

b)

The children usually wakes up at 6 o'clock in the morning.

c)

The children don't usually wake up at 6 o'clock in the morning.

d)

The children don't like waking up at 6 o'clock in the morning.

59.

Môn học ưa thích của Mai là môn Lịch Sử và môn Văn.

a)

Mai's favourite subjects is History and Math.

b)

Mai's favourite subjects are History and Literature.

c)

Mai's favourite subjects is Literature and History.

d)

Mai's favourite subjects were History and Literature.

60.

Bạn có hiểu bài tập này không?

Có, tôi hiểu.

a)

Are you understand this exercise?

_ Yes, I am.

b)

Does you understand this exercise?

_ Yes, I does.

c)

Were you understand this exercise?

_ Yes, I were.

d)

Do you understand this exercise?

_ Yes, I do.

61.

Những động từ nào chia đúng cách của câu phủ định thì hiện tại đơn? (chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

She + don't go

b)

She + doesn't go

c)

They + do not practice

d)

They + doesn't practice

e)

We + don't practice

62.

Những câu nào chia đúng cách của câu phủ định thì hiện tại đơn? (chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

I am not a student.

b)

She isn't taller than her younger sister.

c)

He aren't an athlete.

d)

Her hair is long and black.

e)

They aren't going to the supermarket.

63.

We (not/go)………..swimming in the winter.

a)

do go

b)

don't go

c)

doesn't go

d)

didn't go

64.

He never (go)…...camping because he (not/ have)………a tent.

a)

goes/ doesn't have

b)

go/ doesn't have

c)

goes/ isn't have

d)

go/ doesn't has

65.

Dogs …………………..great pets because they …………………..affectionate.

a)

is/ is

b)

are/ is

c)

are/ is

d)

are/ are

66.

Some people (be) …………………lonely.

a)

is

b)

are

c)

was

d)

am

67.

I (not/remember)............... the day to have a Physic exam.

a)

doesn't remember

b)

don't remember

c)

am not remember

d)

didn't remember

68.

She _beautiful

a)

Am

b)

Are

c)

Is

d)

Did

69.

He often_video games at the weekend.

a)

Played

b)

Plays

c)

Play

d)

Playing

70.

I _ a teacher.

a)

Is

b)

Are

c)

Plays

d)

Am

71.

My brother always_ on the floor

a)

Sleeps

b)

Sleep

c)

Sleeped

d)

Sleeping

72.

They hardly_ rice with soy sauce.

a)

Eats

b)

Ate

c)

Eaten

d)

Eat

73.

Peter and Mary never_ to class on time.

a)

Goes

b)

Go

c)

Gone

d)

Going

74.

She seldom _ Tv

.

a)

Watch

b)

Watches

c)

Watching

75.

_ they go to school on weekends ?

a)

Does

b)

Do

c)

Did

d)

Doing

76.

_she work late on Fridays?

a)

Does

b)

Do

c)

Did

d)

Done

77.

Choose the correct answer

Thì hiện tại đơn dùng để

a)

a. Diễn tả một sự thật hiển nhiên

b)

b. Diễn tả hành động đang xảy ra ngay trong lúc nói

c)

c. Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại hàng ngày

d)

d. a and c

78.

Choose the correct answer

a)

a. He/She/It/ N + are

b)

b. He/She/It/ N + is

c)

c. He/She/It/ N + V.nguyên mẫu

d)

d. He/She/It/ N + am

79.

Choose the correct answer

a)

a. We/they/you/ I + are

b)

b. We/they/you/ I + is

c)

c. We/they/you/ + are

d)

c. We/they/you/ + am

80.

choose the correct answer

a)

She is a doctor

b)

She is doctor

c)

She are a doctor

d)

She is a doctors

81.

Choose the correct answer

a)

a. We often playes piano in the evening.

b)

b. We often plays piano in the evening.

c)

c. We often play piano in the evening.

d)

d. We often playing piano in the evening.

82.

She often ........... karate and yoga in the morning.

a)

a. goes

b)

b. does

c)

c. plays

d)

d. has

83.

Choose the correct answer.

S + ......./ ....... + V_bare

a)

do/ does

b)

do / doesn't

c)

don't / does

d)

don't / doesn't

84.

He always .......... a kite in the afternoon.

a)

fly

b)

flies

c)

flyes

d)

flys

85.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

86.

She ...................... like eating too much sugar.

a)

don't

b)

doesn't

c)

do

d)

does

87.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

d)

Does

88.

....... you often make birthday cakes in your birthday party?

a)

Does

b)

Are

c)

Is

d)

Do

89.

What does he usually ........ after school?

a)

do

b)

does

90.

I usually .......... dinner at 6 p.m

a)

haves

b)

has

c)

have

d)

hasn't

91.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
92.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
93.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
94.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
95.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
96.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

97.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

98.

W_ke u_ : thức dậy

a)

a / p

b)

a / j

c)

o / s

99.

g_ to s_choo_ : đến trường

a)

o / s / h

b)

a / s / k

c)

o / c / l

100.

I______at 11p.

a)

go to school

b)

go to bed

c)

wake up

101.

Tìm từ có âm "Cl"

a)

brush

b)

cloud

c)

lion

d)

window

102.

tìm từ có âm " gl"

a)

clock

b)

black

c)

glue

d)

green

103.

Tìm từ có âm "sl"

a)

clock

b)

kite

c)

thin

d)

slide

104.

what is this?

a)

It's card

b)

it's a cake

c)

It's a present

105.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do

106.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

107.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

108.

His friend ___________(fly) kites every day.

a)

flys

b)

is flying

c)

fly

d)

flies

109.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

110.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

111.

Chia động từ thích hợp vào chỗ trống:

(a)   (she / play) tennis every week?

112.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn?

a)

yesterday

b)

everyday

c)

tomorrow

113.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

114.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

115.

Câu dưới đây là cách dùng nào của thì hiện tại đơn?

The water boils at 100 degree Celcius

a)

Diễn tả một sự thật hiển nhiên, chân lý luôn đúng

b)

Diễn tả một hành động có tính lặp đi lặp lại

c)

Diễn tả một thói quen ở hiện tại

d)

Diễn tả sự việc theo thứ tự lịch trình, thời gian biểu

116.

Câu dưới đây là cách dùng nào của thì hiện tại đơn?

The train leaves at 11am.

a)

Diễn tả một sự thật hiển nhiên, chân lý luôn đúng

b)

Diễn tả một hành động có tính lặp đi lặp lại

c)

Diễn tả một thói quen ở hiện tại

d)

Diễn tả sự việc theo thứ tự lịch trình, thời gian biểu

117.

Câu dưới đây là cách dùng nào của thì hiện tại đơn?

She cleans her teeths every morning.

a)

Diễn tả một sự thật hiển nhiên, chân lý luôn đúng

b)

Diễn tả một hành động có tính lặp đi lặp lại

c)

Diễn tả một thói quen ở hiện tại

d)

Diễn tả sự việc theo thứ tự lịch trình, thời gian biểu

118.

Câu dưới đây là cách dùng nào của thì hiện tại đơn?

He bites his nails too much.

a)

Diễn tả một sự thật hiển nhiên, chân lý luôn đúng

b)

Diễn tả một hành động có tính lặp đi lặp lại

c)

Diễn tả một thói quen ở hiện tại

d)

Diễn tả sự việc theo thứ tự lịch trình, thời gian biểu

119.

Câu dưới đây là cách dùng nào của thì hiện tại đơn?

He bites his nails too much.

a)

Diễn tả một sự thật hiển nhiên, chân lý luôn đúng

b)

Diễn tả một hành động có tính lặp đi lặp lại

c)

Diễn tả một thói quen ở hiện tại

d)

Diễn tả sự việc theo thứ tự lịch trình, thời gian biểu

120.

Chia động từ thích hợp vào chỗ trống:

(a)   (she / be) a singer?

121.

Chia động từ thích hợp vào chỗ trống:

Our lessons (a)   at nine o'clock. (start)

122.

Chia động từ thích hợp vào chỗ trống:

Rice (a)   grow in cold climates.

123.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

124.

Chia động từ thích hợp vào chỗ trống:

Kathy usually (a)   in front of the window during the class. (sit)

125.

Chia động từ thích hợp vào chỗ trống:

How often (a)   you play tennis?

126.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn?

a)

yesterday

b)

now

c)

twice a week

127.

Chia động từ thích hợp vào chỗ trống:

The banks (a)   on Sundays. (not open)

128.

Look at the picture and select the correct option.

a)

She don´t write a letter.

b)

She doesn´t write a letter.

129.
What does Mary do before going to bed? She ___________her teeth.
a)
wash
b)
washes
c)
brush
d)
brushes
130.
The family don't watch TV at 6 o'clock. They usually _____________dinner. 
a)
cook
b)
cooks
c)
have
d)
has