Font size
WorksheetsLesson for IELTS lisenting VOCAB UNIT 2
Total questions: 49
Worksheet time: 49mins
Nhiều dầu mỡ
(a)
Nhiều đường
(a)
Ít dầu mỡ
(a)
Bánh nhân thịt ( nhân sợt sợt )
(a)
Bánh cuộn xúc xích
(a)
Bánh donut kem
(a)
Trái cây
(a)
Ngũ cốc nguyên cám
(a)
Bánh mì
(a)
Thức ăn rác
(a)
Gà chiên / gà rán
(a)
Bánh mì thịt
(a)
Da ua
(a)
Rau củ
(a)
Ngũ cốc
(a)
Một phần
(a)
Khẩu phần
(a)
Bánh ngũ cốc
(a)
Ngọt ngấy / ngọt gắt
(a)
Quả lê
(a)
Cần tây
(a)
Hấp
(a)
Đun sôi / nấu sôi
(a)
Nướng
(a)
Xào
(a)
Dầu
(a)
Sống
(a)
Nước sốt
(a)
Béo phì
(a)
Bệnh béo phì
(a)
Be responsible for = ?
(a)
Được giáo dục tốt
(a)
Tập thể dục điều độ
(a)
Quán ăn tự phục vụ
(a)
Advertisements = ?
(a)
To choose = ?
(a)
Healthy = ?
(a)
Suggest = ?
(a)
Principal = ?
(a)
Góc
(a)
General public = ?
(a)
Cầu lông
(a)
Bóng chuyền
(a)
Bóng chày
(a)
Bóng đá
(a)
Bóng rổ
(a)
Khúc côn cầu
(a)
Bóng bàn
(a)
Quần vợt
(a)
