wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gia công

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Máy gc OP1
Gia công chuẩn vấu ?

a)

T1 Dao tiện

b)

T2 Dao khoan

c)

T3 Dao móc rãnh

2.

OP1
Gia công thô fi 8.9, fi 9,8

a)

T3 dao móc rãnh

b)

T2 dao khoan

c)

T1 dao tiện

3.

OP1
GC 3 rãnh trong C,D,E

a)

T2 dao khoan

b)

T1 dao tiện

c)

T3 dao móc rãnh

4.

OP2
dao chíp?

a)

GC lỗ fi 10.9 đuôi Sleeve

b)

GC thô đường kính ngoài fi 18,17

c)

M12x7.5

5.

OP2
Dao khoan?

a)

GC thô đường kính ngoài fi 18,17

b)

GC lỗ fi 10.9 đuôi Sleeve

c)

M12x7.5

6.

OP2
Dao taro ren

a)

M12x7.5

b)

GC thô đường kính ngoài fi 18,17

c)

GC lỗ fi 10.9 đuôi Sleeve

7.

OP3
GC U pin ?

a)

Dao phay mặt đầu T12

b)

Dao phay mặt đầu T13

c)

Dao phay mặt đầu T1

d)

Dao phay mặt đầu T14

e)

Mũi khoan T3

8.

OP3
T13 Dao phay mặt đầu?

a)

GC rãnh dọc, mặt đầu, mặt Drain B

b)

GC U pin

c)

Khoan lỗ fi 3

d)

GC rãnh ngoài D,C

9.

OP3
T1 dao phay mặt đầu

a)

GC rãnh ngoài D,C

b)

GC U pin

c)

GC rãnh ngoài E

d)

GC rãnh dọc, mặt đầu, mặt Drain B

10.

op3
GC rãnh ngoài E

a)

T1-dao phay mặt đầu

b)

T14- dao phay mặt đầu

c)

T3- mũi khoan

d)

T13-dao phay mặt đầu

11.

op3
T3 mũi khoan

a)

GC rãnh ngoài D,C

b)

GC rãnh ngoài E

c)

GC U pin

d)

Khoan lỗ fi 3

12.

OP4
T1-dao tiện Chíp

a)

GC tinh đường kính ngoài (fi 18, 17, bán kính góc lượn R1(0.4~1.0), chiều dày vành 2.3, rộng mặt đầu 1.7)

b)

GC rãnh thô B (đuôi) fi 11x3.8

c)

GC rãnh O-ring

13.

OP4
T2-dao móc rãnh

a)

GC rãnh thô B (đuôi) fi 11x3.8

b)

GC tinh đường kính ngoài (fi 18, 17, bán kính góc lượn R1(0.4~1.0), chiều dày vành 2.3, rộng mặt đầu 1.7)

c)

GC rãnh O-ring

14.

op4
T3 dao móc rãnh

a)

GC rãnh thô B (đuôi) fi 11x3.8

b)

GC rãnh O-ring (15x2.5,5.8z), biên dạng đáy rãnh 0.2~0.4

c)

GC tinh đường kính ngoài (fi 18, 17, bán kính góc lượn R1(0.4~1.0), chiều dày vành 2.3, rộng mặt đầu 1.7)

15.

OP5
cắt bỏ vấu lồi?

a)

T2-dao khoan 12.8

b)

T1-dao tiện

c)

T3-dao móc rãnh

d)

T4-dao khoan 13.1

16.

op5
T2-dao khoan 12.8

a)

GC tinh rãnh trong CDEB

b)

GC thô đường kính trong vành

c)

GC tinh đường kính trong vành.

d)

cắt bỏ vấu lồi

17.

op5
GC tinh rãnh trong CDEB

a)

T3-dao móc rãnh

b)

T1-dao tiện

c)

T4-dao khoan 13.1

18.

op5
T4-dao khoan 13.1

a)

cắt bỏ vấu lồi

b)

GC thô đường kính trong vành

c)

GC tinh đường kính trong vành.

d)

GC tinh rãnh trong CDEB

19.

op6
GC tinh lỗ fi 9,10

a)

T1-dao doa

b)

T3-dao móc rãnh

c)

T1-Chổi bavia đường kính ngoài

20.

op8
T1?

a)

Chổi bavia đường kính ngoài

b)

Chổi bavia đường kínhtrong sp1

c)

Chổi bavia đường kínhtrong sp2

21.

op8
T2?

a)

chổi bavia đường kính trong SP 2

b)

chổi bavia đường kính ngoài

22.

Rửa sạch bavia, dầu cắt trên SP bằng nước áp lực cao.
OP mấy ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

23.

KT kích thước đường kính trong
OP mấy ?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

24.

Kiểm tra ngoài.
OP mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

25.

Lấy ? tay

a)

bavia

b)

biava