wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Trung cơ bản từ Duolingo

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

"Vui mừng"/"vui vẻ" trong tiếng Trung là gì?

a)

高手

b)

高兴

c)

八块

d)

快乐

2-7.

芳英 是 学生。她 十 二 岁。芳英 六 点 起床。她 每天 喝 牛奶 和 吃 包子。芳英 和 她 的 同学 八 点 上课。她 三 点 半 下课。

芳英 和 她 的 妈妈 前天 去 市场。她们 买 了 一 个 包 苹果,三 个 西瓜。一共 五 十 元。芳英 买 了 两 条 鱼。一共 四 十 元。她 的 妈妈 买 了 牛肉 和 猪肉。她们 四 点 半 回 家。芳英 的 爸爸 很 高兴 见 她们。他们 一起 做 火锅。芳英 和 她 的 家人 六 点 开始 吃 火锅。他们 都 说 火锅 又 很 好吃 又 好看。芳英 和 她 的 妈妈 七 点 看 电影 和 喝 热 可可。爸爸 做 一点儿 牛奶 咖啡。他 回 房间 看 报纸。她 家 十 点 睡觉。

2.

芳英 和 她 的 妈妈 哪 天 买 了 西瓜

(a)  

3.

芳英 和 她 的 妈妈 前天 (a)  

4.

芳英 和 她 的 妈妈 买 了 多少 钱 的 鱼?

a)

四 十 元

b)

五 十 元

c)

三 十 元

d)

二 十 元

5.

芳英 和 她 的 家人 六 点 开始 (a)  

6.

芳英 和 她 的 家人 几 点 看 电影?

a)

六 点

b)

七 点

c)

三 点 半

d)

四 点 半

7.

1) Phiên âm của "报纸" là gì?
2) 喝热可可?

4 lines
8.

Dịch lại câu sau:

上海的夏天很热。

4 lines
9.

Viết lại bằng tiếng Trung câu sau:
Một năm có bốn mùa.

4 lines
10.

Khoanh tròn Hán tự mang nghĩa là "mùa đông":

11.

Đâu là hai Hán tự có cách phát âm giống nhau?

a)

b)

c)

d)

12.

叔叔 dịch sang tiếng Việt là gì?

a)

ông nội

b)

dì/thím

c)

chú

d)

ông ngoại

13.

Hãy kể tên 5 quốc gia bằng tiếng Trung.

2 lines
14.

你 的 电话 号码 是 多少?

4 lines
15.

Vẽ theo đáp án của bạn:

- 你 爱 吃 什么?

- 你 喜欢 喝 什么?

16.

Hán tự 起 bao gồm những bộ gì?

a)

kỉ

b)

túc

c)

dẫn

d)

tẩu

17.

Hãy dịch "Không cần cảm ơn." sang tiếng Trung.

a)

不随要。

b)

不谢。

c)

不要。

d)

不客气。

18.

加油 mang nghĩa là gì?

4 lines
19.

Đâu không phải là môn thể thao?

a)

比赛

b)

篮球

c)

游戏

d)

乒乓球

20.

Trong bài hát "Head, shoulders, knees & toes" nhắc đến

những bộ phận cơ thể nào xuất hiện trên khuôn mặt? Hãy viết lại bằng tiếng Trung.

4 lines