Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[3.2] LUYỆN TỪ VỰNG

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ "Gần"

a)

그처

b)

방

c)

너무

d)

아주

2.

Từ nào không mang ý nghĩa là "rất, quá"

a)

근처

b)

무척

c)

진짜

d)

정말

3.

Căn phòng

a)

방

b)

기숙사

c)

사무실

d)

교실

4.

Chọn từ trái nghĩa với từ "많다"

a)

적다

b)

작다

c)

시끄럽다

d)

크다

5.

Viết từ "Yên tĩnh"

(a)  

6.

Chọn từ trái nghĩa với từ "작다"

a)

크다

b)

적다

c)

많다

d)

좋다

7.

Viết từ "Tệ, xấu"

(a)  

8.

Chọn từ trái nghĩa với từ "나쁘다"

a)

좋다

b)

많다

c)

적다

d)

작다

9.

Chọn từ trái nghĩa với từ "조용하다"

a)

시끄럽다

b)

많다

c)

근처

d)

적다

10.

Chọn từ "Thời tiết"

a)

날씨

b)

계절

c)

시계

d)

교실