Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDSVH T3
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Sổ tay văn hóa được ban hành với mục đích....(1) toàn thể người lao động làm việc trong hệ thống BIDV ....(2), bồi đắp các giá trị văn hóa; ....(3) quy chuẩn đạo đức nghề nghiệp, quy tắc ứng xử, các sự kiện văn hóa truyền thống; qua đó, .....(4) văn hóa doanh nghiệp BIDV. Đây đồng thời là cam kết của BIDV để ....(5) giám sát, đánh giá và giúp người BIDV giữ gìn tư cách đạo đức, thái độ ứng xử đúng mực khi thực hiện nhiệm vụ
a)
(1) yêu cầu - (2) phát huy - (3) tuân thủ- (4) thực hành - (5) toàn xã hội
b)
(1) hướng dẫn - (2) phát huy - (3) tuân thủ- (4) thực hành - (5) khách hàng và toàn xã hội
c)
(1) yêu cầu - (2) hiểu, phát huy - (3) tuân thủ- (4) thực hành - (5) khách hàng và toàn xã hội
d)
(1) hướng dẫn - (2) phát huy - (3) tuân thủ- (4) thực hành - (5) khách hàng và toàn xã hội
e)
(1) hướng dẫn - (2) hiểu, phát huy - (3) thực hành- (4) xây dựng - (5) khách hàng và toàn xã hội
2.
5 giá trị cốt lõi của BIDV theo mô hình iBIDV được xác định trong Sổ tay văn hóa BIDV bao gồm:
a)
Trí tuệ - Niềm tin – Chuyên nghiệp – Liêm chính – Khát vọng
b)
Trí tuệ - Niềm tin – Chính trực – Chuyên nghiệp – Khát vọng
c)
Trí tuệ - Niềm tin – Liêm Chính – Chuyên nghiệp – Khát vọng
d)
Trí tuệ - Chính trực – Niềm tin – Chuyên nghiệp – Khát vọng
3.
Sổ tay văn hóa BIDV quy định bao nhiêu quy chuẩn đạo đức và quy tắc ứng xử của người BIDV?
a)
3 quy chuẩn đạo đức – 7 quy tắc ứng xử
b)
4 quy chuẩn đạo đức – 8 quy tắc ứng xử
c)
5 quy chuẩn đạo đức – 9 quy tắc ứng xử
d)
5 quy chuẩn đạo đức – 10 quy tắc ứng xử
4.
Giá trị cốt lõi của BIDV viết tắt là gì?
a)
iBIDV
b)
YBIDV
c)
BIDVi
d)
I’m BIDV
5.
iBIDV là viết tắt của những cụm chữ nào sau đây trong tiếng Anh?
a)
intelligence - Belief - Integrity - Detail Orientation – Victory
b)
intellect – Belief – Integrity – Detail Orientation – Vitality
c)
intelligence - Belief - Integrity - Detail Orientation - Vitality
d)
intelligence - Belief - Integrity – Professional - Vitality
6.
Sự chuyên nghiệp của người BIDV được hiểu là:
a)
Làm tốt từ những điều nhỏ nhất
b)
Tận tâm, chỉn chu trong giao tiếp, ứng xử
c)
Cụ thể và làm đến cùng, không nửa vời
d)
Tất cả các Phương án trên
7.
Quy chuẩn thứ 4 trong 5 quy chuẩn đạo đức nghề nghiệp của BIDV là gì?
a)
Không ngừng học tập – Cầu thị tiến bộ
b)
Học hỏi sáng tạo – Nỗ lực cầu tiến
c)
Tận tâm học hỏi – Phấn đấu cầu tiến
d)
Trách nhiệm hàng đầu- Tận tâm cống hiến
8.
Theo nội dung sổ tay văn hóa, người BIDV cần phải trung thành với…
a)
Đất nước
b)
Đất nước, BIDV
c)
Ngành ngân hàng, BIDV
d)
Đất nước, ngành ngân hàng và BIDV
9.
Hành động liêm chính của người BIDV được hiểu là
a)
Thượng tôn pháp luật và tôn trọng lẽ phải
b)
Minh bạch và tuân theo tiêu chuẩn đạo đức
c)
Thẳng thắn, nghiêm túc với bản thân và người khác
d)
Tất cả các Phương án trên
10.
Quy tắc ứng xử của người BIDV được quy định trong Sổ tay văn hóa BIDV:
a)
Với khách hàng: đồng hành, phát triển. Với truyền thông: hợp tác, chuyên nghiệp
b)
Với đồng nghiệp: hỗ trợ, học hỏi. Với cộng đồng: sẻ chia, lan tỏa
c)
Với cấp trên: tuân thủ, tin tưởng. Với cấp dưới: công bằng, nêu gương
d)
Cả b&c
e)
Cả a,b&c
11.
Các sự kiện văn hóa thường niên được nêu trong Sổ tay văn hóa BIDV gồm:
a)
Ngày truyền thống BIDV – BIDV day; Tuần lễ văn hóa BIDV; Gặp mặt tri ân thường niên
b)
Ngày truyền thống BIDV – BIDV day; Tuần lễ văn hóa BIDV và giải thưởng văn hóa; Gặp mặt tri ân thường niên
c)
Ngày truyền thống BIDV – BIDV day; Tuần lễ văn hóa BIDV và giải thưởng văn hóa; Chương trình tôn vinh các điển hình văn hóa toàn hệ thống
d)
Ngày truyền thống BIDV – BIDV day; Tuần lễ văn hóa BIDV; Chương trình tôn vinh các điển hình văn hóa toàn hệ thống
12.
Quy chuẩn đạo đức nghệ nghiệp “Thượng tôn pháp luật” yêu cầu người cán bộ BIDV:
a)
Không ngừng học tập, chọn lọc tri thức phù hợp để phát triển kiến thức và kĩ năng
b)
Phấn đấu để bản thân tiến bộ hơn mỗi ngày và đạt được kết quả cao hơn trong công việc.
c)
Có tinh thần sáng tạo, loại bỏ suy nghĩ bảo thủ, lạc hậu.
d)
Tất cả 3 đáp án trên
13.
Đâu không phải là nội dung thực hiện Tuyên truyền, phổ biến quán triệt Sổ tay Văn hóa?
a)
Thực hiện tuyên truyền nội dung Sổ tay Văn hóa dưới các hình thức đa dạng để thu hút sự quan tâm của người lao động.
b)
Tổ chức các chương trình hội thảo, tập huấn, đào tạo bắt buộc tới các nhóm đối tượng từ cán bộ mới đến các cấp lãnh đạo, quản lý.
c)
Tổ chức các cuộc thi tìm hiểu VHDN
d)
Tổ chức các chiến dịch truyền thông, kêu gọi thực hành và xây dựng sáng kiến truyền thông Văn hóa doanh nghiệp đến toàn thể cán bộ trong hệ thống.
14.
Đơn vị nào là đầu mối hỗ trợ trong hoạt động tương tác với khách hàng trên các hiện diện mạng xã hội chính thức của BIDV?
a)
A:Ban Khách hàng Bán lẻ
b)
B:Ban Truyền thông và Thương hiệu
c)
C:Trung tâm Chăm sóc khách hàng
d)
D:Cả 3 đơn vị trên"
15.
Đơn vị nào là đầu mối quản lý dữ liệu khách hàng trên các hiện diện xã hội chính thức của BIDV?
a)
A:Ban Truyền thông và Thương hiệu
b)
B:Trung tâm quản trị dữ liệu
c)
C:Ban Quản lý phát triển Corebanking
d)
D:Cả 3 đơn vị trên"
16.
Trong những nội dung cán bộ BIDV cần làm khi tham gia mạng xã hội, đối với những thông tin khủng hoảng hoặc tiềm ẩn khủng hoảng truyền thông của đối thủ cạnh tranh, đối tác của BIDV, cán bộ BIDV cần thể hiện thái độ như thế nào?
a)
A:Giữ thái độ trung lập
b)
B:Phản ứng ngay (thông qua bình luận, trả lời… trên mạng xã hội) để nhất quyết bảo vệ hình ảnh BIDV
c)
C:Nhân danh BIDV để phát biểu, giải thích trên mạng xã hội
d)
D:Cả B &C"
17.
Ai là người có trách nhiệm chỉ đạo, điều hành chung hoạt động của các hiện diện mạng xã hội chính thức của BIDV?
a)
A:Giám đốc Ban Truyền thông và Thương hiệu
b)
B:Chủ tịch HĐQT
c)
C:Phó Tổng Giám đốc phụ trách hoạt động truyền thông và thương hiệu
d)
D:Tổng Giám đốc BIDV"
18.
Các rủi ro khi sử dụng wifi công cộng không đảm bảo an toàn bảo mật?
a)
A:Dữ liệu bị nghe lén
b)
B:Lộ lọt thông tin tài khoản, mật khẩu
c)
C:Người dùng truy cập các trang web độc hại
d)
D:Tất cả các phương án"
19.
Lưu trữ dữ liệu khách hàng và thông tin hạn chế tiếp cận của BIDV trên các trang web chia sẻ file sẽ dẫn tới nguy cơ gì?
a)
A:Bị tấn công từ chối dịch vụ
b)
B:Bị tấn công mã hóa
c)
C:Thất thoát dữ liệu của khách hàng, BIDV
d)
D:Bị tấn công rà quét"
20.
Đâu là các nội dung không được phép đăng tải lên các hiện diện MXH của BIDV?
a)
A:Thông tin báo chí
b)
B:Thông tin về kết quả hoạt động kinh doanh của BIDV đã được công bố
c)
C:Tin hoạt động, kết quả tích cực của Đơn vị thành viên
d)
D:Thông tin bí mật kinh doanh của BIDV"
21.
Trung tâm Mạng xã hội BIDV trực thuộc đơn vị nào?
a)
A:Hội đồng quản trị
b)
B:Ban Quản trị chiến lược
c)
C:Ban Kiểm toán nội bộ
d)
D:Ban Truyền thông và thương hiệu"
22.
Thông tin được thu thập qua hệ thống lắng nghe mạng xã hội và được Ban Truyền thông và thương hiệu phân loại theo các Sắc thái:
a)
A:Nguy hiểm, An toàn, Tiềm ẩn rủi ro
b)
B:Tích cực, Tiêu cực, Trung tính
c)
C:Tốt, Xấu, Bình thường
d)
D:Mật, Bình thường, Quan trọng"
23.
Cán bộ BIDV có thể phản ánh, đóng góp ý kiến về hoạt động truyền thông trên mạng xã hội cho HSC thông qua hình thức nào
a)
A:Email đến soc@bidv.com.vn
b)
B:Emai đến smcc@bidv.com.vn
c)
C:Email đến banthuonghieu@bidv.com.vn
d)
D:Không đáp án nào đúng"
24.
Bộ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử của cán bộ ngân hàng áp dụng cho các đối tượng nào
a)
Các Tổ chức hội viên thuộc Hiệp hội Ngân hàng Việt Nam
b)
Các tổ chức tín dụng do NHNN quản lý
c)
Các tổ chức tín dụng trong nước
d)
Các Tổ chức thuộc Hiệp hội Ngân hàng Việt Nam
25.
Chọn phương án đúng:
Mục đích của bộ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử của cán bộ ngân hàng nhằm: Nâng cao…….cho đội ngũ cán bộ ngân hàng về tầm quan trọng và sự cần thiết phải thường xuyên tu dưỡng, rèn luyện đạo đức nghề nghiệp và văn hoá ứng xử tốt đẹp để hoàn thành sứ mệnh vinh dự được giao của từng cá nhân, tổ chức trong ngành ngân hàng.
a)
nhận thức
b)
ý thức
c)
hiểu biết
d)
kỹ năng
26.
Yêu cầu chung của Bộ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử của cán bộ ngân hàng
a)
Xây dựng hình ảnh người cán bộ ngân hàng lịch sự, chu đáo, cẩn trọng, liêm chính, tận tâm và chuyên nghiệp; ứng xử văn hoá đúng mực trong nội bộ và đối với bên ngoài
b)
Tính đặc thù của hoạt động ngân hàng đòi hỏi cán bộ ngân hàng phải có phẩm chất đạo đức tốt, có bản lĩnh vững vàng trước mọi cám dỗ, có trách nhiệm cao để giữ được sự tín nhiệm và lòng tin của khách hàng, đối tác, uy tín của ngân hàng mình và của ngành ngân hàng đối với xã hội
c)
A
d)
A&B
27.
Các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của cán bộ ngân hàng
a)
Tính tuân thủ; Sự cẩn trọng; Sự liêm chính
b)
Sự tận tâm và chuyên cần; Tính chủ động, sáng tạo , thích ứng; Ý thức bảo mật thông tin
c)
Tính tuân thủ; Sự cẩn trọng; Sự liêm chính; Sự tận tâm và chuyên cần; Tính chủ động, sáng tạo, thích ứng.
d)
A&B
28.
Tính tuân thủ trong chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử của cán bộ ngân hàng là:
a)
Cán bộ ngân hàng phải tôn trọng và tuân thủ nghiêm luật pháp, các quy định, quy trình nghiệp vụ của ngành và của nội bộ ngân hàng.
b)
Không được đồng loã, tiếp tay cho các hành vi vi phạm pháp luật, quy định của ngành và của nội bộ; tránh để bị tác động, can thiệp dẫn tới làm trái quy định pháp luật
c)
Phải có tinh thần trách nhiệm bảo vệ tài sản và lợi ích hợp pháp của tổ chức
d)
A&B
29.
Sự cẩn trọng trong chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử của cán bộ ngân hàng là:
a)
CB ngân hàng phải luôn cẩn thận, kỹ lưỡng, cân nhắc thấu đáo, lường đoán kỹ mọi rủi ro để phòng ngừa; thận trọng trong giao tiếp và giữ kỷ luật phát ngôn; tự giác chịu sự giám sát, kiểm soát theo quy định
b)
Không được chủ quan, liều lĩnh, không được dễ dãi, cả tin, không làm tắt, bỏ qua các bước, các thủ tục trong quy trình nghiệp vụ đã quy định; Phải đề cao tinh thần tự chịu trách nhiệm, tránh để xảy ra sai sót, sơ suất trong quá trình giải quyết công việc.
c)
Không được làm việc tắc trách, thiếu tập trung, thiếu tinh thần trách nhiệm
d)
A&B
30.
Các quy tắc ứng xử của CB Ngân hàng gồm:
a)
Ứng xử trong nội bộ; Ứng xử với khách hàng và đối tác
b)
Ứng xử với khách hàng và đối tác; Ứng xử với đồng nghiệp
c)
Ứng xử với khách hàng và đối tác; Ứng xử với cán bộ đồng cấp, cấp trên và cấp dưới
d)
Ứng xử với khách hàng và đối tác; Ứng xử với đồng nghiệp và cấp trên
31.
Trong giáo dục cán bộ, đảng viên, Chủ tịch Hồ Chí Minh đặc biệt coi trọng phương thức nào?
a)
Nêu gương
b)
Lãnh đạo nêu gương
c)
Cầm tay chỉ việc
d)
Làm gương
32.
Tại sao Chủ tich Hồ Chí Minh luôn đề cao trách nhiệm nêu gương của đội ngũ cán bộ, đảng viên nhất là cán bộ lãnh đạo
a)
Do đặc thù của nền văn hóa đạo đức phương Đông luôn coi trọng tình cảm
b)
Luôn lấy cái tốt đẹp của người khác để soi mình
c)
A và B
d)
Nêu gương mới nói được người khác
33.
Nêu gương phải gắn liền với…
a)
Chủ thể
b)
Chủ thể và hành động của chủ thể
c)
Hành động của chủ thể
d)
Vị trí công việc
34.
Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, để thực hiện được vai trò nêu gương thì trước hết cán bộ, đảng viên phải làm gương
a)
Trong mọi công việc từ nhỏ đến lớn
b)
Thể hiện thường xuyên, về mọi mặt
c)
Phải cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư, nói phải đi đôi với làm
d)
Cả 3 phương án trên
35.
Người cách mạng tư cách phải chuẩn mực, thật sự là tấm gương trong các mối quan hệ đối với
a)
Đối với mình
b)
Đối với người
c)
Đối với công việc
d)
A,B, C
36.
Người cách mạng tư cách phải chuẩn mực là không được tự cao tự đại, tự mãn trong mối quan hệ nào?
a)
Đối với cấp dưới
b)
Đối với đồng nghiệp
c)
Đối với mình
d)
Đối với cấp trên
37.
Người cách mạng tư cách phải chuẩn mực, trong mối quan hệ đối với người:
a)
Phải yêu thương, khoan khung, độ lượng
b)
Phải luôn có thái độ chân thành
c)
Phải khiêm tốn, đoàn kết
d)
A,B, C
38.
Đối với việc, người cách mạng phải là tấm gương như thế nào?
a)
Phải tận tậm, tận lực
b)
Có trách nhiệm, gương mẫu phấn đấu hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao
c)
A và B
d)
Phải cần kiệm liêm chính
39.
Đối với việc, người cán bộ, đảng viên phải luôn giữ vững nguyên tắc
a)
Nói đi đôi với làm
b)
Dĩ công vi thượng - để việc công lên trên, lên trước việc tư
c)
Nói được, làm được
40.
Người đảng viên ở bất kỳ đâu, bất kỳ làm việc gì, bất kỳ địa vị nào và hoàn cảnh nào, cũng phải luôn luôn: đặt lợi ích của …, của … lên trên hết, trước hết
a)
Tổ Quốc, Nhân Dân
b)
Đảng, Nhân dân
c)
Tổ chức, Bản thân
d)
Tổ Quốc, Đảng
41.
Cán bộ, đảng viên phải làm gương mẫu cho:
a)
Bản thân
b)
Gia đình
c)
Nhân dân
d)
Quần chúng
42.
Đâu KHÔNG PHẢI là quan điểm của Đảng về vai trò nêu gương của cán bộ, Đảng viên:
a)
Đảng lãnh đạo bằng hành động gương mẫu của đảng viên
b)
Người đứng đầu các cấp, cán bộ có chức vụ càng cao càng phải gương mẫu
c)
Nêu gương là trách nhiệm, bổn phận và là trách nhiệm của cán bộ có chức vụ
d)
nêu gương là một cuộc đấu tranh để cán bộ đảng viên chiến thắng bản thân mình
43.
Đảng viên tự giác nêu gương nhằm mục đích gì?
a)
Khẳng định vị trsi lãnh đạo
b)
Vai trò tiên phong, gương mẫu
c)
Tạo sự lan tỏa, thúc đẩy các phong trào cách mạng
d)
A,B, C
44.
Đâu là phát biểu đúng về vai trò nêu gương của cán bộ, đảng viên
a)
Đề cao trách nhiệm nêu gương cũng là để đào tạo, bồi dưỡng, rèn luyện cán bộ
b)
Nêu gương là một trong những phương thức lãnh đạo của cán bộ Đảng viên có chức vụ
c)
Nêu gương là trách nhiệm, bổn phận và là đạo lý của người Đảng viên của Đảng trước nhân dân
d)
A và C
45.
Nội dung trọng tâm trong việc thực hiện nêu gương của CB Đảng viên, người lao động trong đó về tư tưởng chính trị: tuyệt đối trung thành với
a)
Tổ quốc, với Nhân dân, với Đảng CSVN
b)
Tổ quốc, với BIDV, với ngành ngân hàng
c)
Tổ quốc, Đảng CSVN, BIDV
d)
Tổ Quốc, với Nhân dân
46.
Đâu là nội dung trọng tâm trong thực hiện nêu gương của CB, Đảng viên, người lao động
a)
Thực hiện nghiêm những điều đảng viên không được làm
b)
Nghiêm túc thực hành tự phê bình và phê bình
c)
Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, với nhân dân, với Đảng CSVN
d)
A,B, C
47.
Đâu kHÔNG PHẢI là nội dung nêu gương của cán bộ lãnh đạo quản lý các cấp
a)
Có lập trường chính trị vững vàng
b)
Tâm huyết, trách nhiệm, tận tụy với công việc
c)
Phong cách lãnh đạo khoa học, dân chủ
d)
Tham gia đấu tranh phòng, chống quan liêu, tham nhũng, lãng phí
48.
Tăng cường công tác tuyên truyền học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh trong cán bộ, đảng viên, người lao động là nhiệm vụ của
a)
Ban Tuyên giáo Đảng Uỷ
b)
BCH Đảng bộ/Chi bộ
c)
Bí thư Chi bộ/Đảng bộ
d)
Các cán bộ có chức vụ
49.
Đơn vị nào chịu trách nhiệm phối hợp hướng dẫn tổ chức tuyên truyền đến đoàn viên các chỉ đạo của Đảng về đẩy mạnh học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh
a)
Ban Truyền thông và Thương hiệu
b)
Tổ chức Công Đoàn
c)
Tổ chức Công đoàn, Đoàn thanh niên
d)
Tổ chức Đảng tại các đơn vị
50.
Chuyên đề năm 2024 của Đảng bộ BIDV về
a)
Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh về phát huy vai trò nêu gương của cán bộ, đảng viên
b)
Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh về phát huy vai trò nêu gương của cán bộ, đảng viên, nhất là cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp
c)
Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh về phát huy vai trò nêu gương của cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp
51.
Theo NQ 534, 8 giá trị cốt lõi bao gồm
a)
(1) Thượng tôn pháp luật - Tuân thủ quy định. (2) Chủ động nhận diện – Làm chủ rủi ro. (3) Toàn diện, đa chiều. (4) Minh bạch hoạt động – Giải trình trung thực.(5) Kiểm soát toàn diện – Giám sát đa chiều.(6) Tư duy dài hạn – Lựa chọn bền vững.(7) Học từ quá khứ – Hướng đến tương lai. (8) Kiểm soát rủi ro – Bảo vệ thành quả.
b)
(1) Thượng tôn pháp luật - Tuân thủ quy định. (2) Chủ động nhận diện – Làm chủ rủi ro. (3) Suy nghĩ tích cực – Hành động trách nhiệm. (4) Minh bạch hoạt động – Giải trình trung thực.(5) Kiểm soát toàn diện – Giám sát đa chiều.(6) Liên tục, nhất quán.(7) Học từ quá khứ – Hướng đến tương lai. (8) Kiểm soát rủi ro – Bảo vệ thành quả.
c)
(1) Thượng tôn pháp luật - Tuân thủ quy định. (2) Chủ động nhận diện – Làm chủ rủi ro. (3) Suy nghĩ tích cực – Hành động trách nhiệm. (4) Minh bạch hoạt động – Giải trình trung thực.(5) Kiểm soát toàn diện – Giám sát đa chiều.(6) Tư duy dài hạn – Lựa chọn bền vững.(7) Học từ quá khứ – Hướng đến tương lai. (8) Kiểm soát rủi ro – Bảo vệ thành quả.
d)
(1) Thượng tôn pháp luật - Tuân thủ quy định. (2) Lan tỏa, thẩm thấu. (3) Suy nghĩ tích cực – Hành động trách nhiệm. (4) Minh bạch hoạt động – Giải trình trung thực.(5) Kiểm soát toàn diện – Giám sát đa chiều.(6) Tư duy dài hạn – Lựa chọn bền vững.(7) Học từ quá khứ – Hướng đến tương lai. (8) Kiểm soát rủi ro – Bảo vệ thành quả.
52.
Theo NQ 534: "Các chiến lược/Chính sách/quy trình và chỉ đạo cụ thể của đơn vị/cá nhân cần nhất quán khẳng định: QLRR là nhiệm vụ của tất cả mọi cán bộ, không phải của riêng bộ phận QLRR. Công tác QLRR cần được thực hiện triệt để ngay từ tuyến 1 (bộ phận kinh doanh, thực hiện quyết định có rủi ro)" thuộc nguyên tắc thực hành nào sau đây:
a)
Lan tỏa, thẩm thấu
b)
Liên tục nhất quán
c)
Ghi nhận, tôn vinh
d)
Toàn diện, đa chiều
53.
Theo Nghị Quyết 534/NQ-BIDV ngày 06/07/2020, Quan điểm nhận thức của hệ thống BIDV về văn hóa kiểm soát rủi ro là gì:
a)
Nhận thức đúng, toàn diện về rủi ro, hành vi đúng trước rủi ro, thái độ đúng với rủi ro
b)
Nhận thức đúng về rủi ro, hành vi đúng rủi ro, thái độ đúng với rủi ro
c)
Nhận thức đúng về rủi ro, hành vi đúng với rủi ro, thái độ đúng với rủi ro
d)
Nhận thức đúng về rủi ro, hành vi đúng trước rủi ro, thái độ đúng với rủi ro
54.
Nhận định: "Từng cán bộ cần không ngừng học hỏi, tìm tòi để mở rộng giới hạn tri thức, thu hẹp “vùng chưa biết” để giảm thiểu rủi ro. Trường hợp phải đối mặt với rủi ro nằm ngoài “vòng tròn hiểu biết” của bản thân/tập thể, cần hết sức cẩn trọng. Cần có tư duy “kiểm tra sức chịu đựng” với các kịch bản bất lợi để nhận diện rủi ro cho BIDV" thuộc giá trị cốt lõi VHKSRR BIDV nào?
a)
Thượng tôn pháp luật- Tuân thủ quy định
b)
Chủ động nhận diện- Làm chủ chính mình
c)
Học từ quá khứ - Hướng đến tương lai
d)
Kiểm soát rủi ro- Bảo vệ thành quả
55.
Nội dung: " Việc truyền thông, chỉ đạo, học tập và thực hành về VHKSRR cần thực hiện liên tục. Lãnh đạo các cấp cần thường xuyên chỉ đạo triển khai các biện pháp truyền thông, học tập và thực hành VHKSRR cụ thể tại từng đơn vị. Xây dựng lộ trình triển khai và tổng kết đánh giá kết quả trong từng thời kỳ" là nguyên tắc thực hành nào?
a)
Ghi nhận, tôn vinh
b)
Lan tỏa, thẩm thấu
c)
Toàn diện, đa chiều
d)
Liên tục, nhất quán
56.
5 nguyên tắc thực hành VHKSRR bao gồm:
a)
(1) Lãnh đạo nêu gương.
(2) Lan tỏa, thẩm thấu.
(3) Toàn diện, đa chiều.
(4) Liên tục, thống nhất.
(5) Ghi nhận, tôn vinh.
b)
(1) Lãnh đạo nêu gương.
(2) Lan tỏa, thẩm thấu.
(3) Toàn bộ, đa chiều.
(4) Liên tục, nhất quán.
(5) Ghi nhận, tôn vinh.
c)
(1) Lãnh đạo nêu gương.
(2) Lan tỏa, thẩm thấu.
(3) Toàn diện, đa chiều.
(4) Liên tục, nhất quán.
(5) Đóng góp, tôn vinh.
d)
(1) Lãnh đạo nêu gương.
(2) Lan tỏa, thẩm thấu.
(3) Toàn diện, đa chiều.
(4) Liên tục, nhất quán.
(5) Ghi nhận, tôn vinh
57.
Nội dung: “QLRR không phải là nhiệm vụ riêng của bộ phận QLRR. Mọi cán bộ, mọi vị trí đều cần được đào tạo, phổ biến về quản lý rủi ro và được đãi ngộ dựa trên các thước đo gắn với rủi ro” thuộc nguyên tắc thực hành VHKSRR nào?
a)
Lãnh đạo nêu gương
b)
Lan tỏa, thẩm thấu
c)
Toàn diện, đa chiều
d)
Liên tục, nhất quán
58.
Vai trò của 8 giá trị cốt lõi về VHKSRR của BIDV đối với mọi cán bộ là gì?
a)
Là kim chỉ nam cho tư duy và hành động cho mọi cán bộ trong quá trình làm việc tại BIDV, nhất là khi đối diện với rủi ro hay đứng trước sự lựa chọn.
b)
Là kim chỉ nam xây dựng, củng cố môi trường nội bộ vững mạnh vì sự phát triển an toàn, bền vững của BIDV.
c)
Là kim chỉ nam nhằm tối ưu hóa các quyết định có rủi ro, giúp cán bộ hành động một cách cẩn trọng, trách nhiệm hay đứng trước sự lựa chọn.
d)
Phương án A và C
59.
Theo Nghị Quyết 534/NQ-BIDV: "Cán bộ BIDV trước mọi hành động cần đặt câu hỏi “Nếu là tiền/tài sản của mình thì mình có làm thế không?” thuộc giá trị cốt lõi về VHKSRR nào sau đây:
a)
Chủ động nhận diện-Làm chủ rủi ro
b)
Minh bạch hoạt động –Giải trình trung thực
c)
Suy nghĩ tích cực- Hành động trách nhiệm
d)
Kiểm soát toàn diện-Giám sát đa chiều
60.
Theo Nghị Quyết 534/NQ-BIDV:"Cán bộ các bộ phận nêu cao tinh thần phản biện rủi ro, vượt lên sức ép và sự cả nể để tuân thủ quy định, để dám lên tiếng với rủi ro tiềm ẩn." thuộc giá trị cốt lõi VHKSRR nào?
a)
Thượng tôn pháp luật - Tuân thủ quy định
b)
Chủ động nhận diện – Làm chủ rủi ro
c)
Kiểm soát rủi ro- Bảo vệ thành quả
d)
Kiểm soát toàn diện-Giám sát đa chiều
61.
Nội dung nào không phải là mục đích chính của việc xây dựng văn hóa kiểm soát rủi ro?:
a)
Làm nền tảng cho suy nghĩ và hành động của mỗi cán bộ
b)
Định hướng hành vi của mọi cán bộ theo những chuẩn mực
c)
Đem lại lợi ích, tiện ích tốt nhất cho khách hàng, cổ đông
d)
Xây dựng, củng cố môi trường nội bộ vững mạnh vì sự phát triển
62.
Tại sao cần triệt để thực hành nguyên tắc “Nêu gương từ lãnh đạo các cấp”
a)
Lãnh đao các cấp nêu gương là điều kiện tiên quyết cho sự thay đổi
b)
Cần kiên định nêu gương từ lãnh đạo cấp cao nhất (Hội đồng quản trị, Ban điều hành) đến người đứng đầu các đơn vị (Giám đốc chi nhánh, Ban/TT) và các vị trí lãnh đạo cấp dưới
c)
Để xây dựng tấm gương hình mẫu tạo sức lan tỏa, thẩm thấu từ đó củng cố niềm tin nơi cán bộ rằng các giá trị cốt lõi thực sự được lãnh đạo tôn trọng và thực thi một cách nhất quán
d)
A, B, C
63.
Làm chủ việc chấp nhận rủi ro nhằm các mục tiêu
a)
(1) Tối đa lợi nhuận điều chỉnh rủi ro và (2) Phát triển bền vững.
b)
(1) Tối đa lợi nhuận điều chỉnh rủi ro và (2) Phát triển mạnh mẽ.
c)
(1) Giảm thiểu rủi ro và (2) Phát triển bền vững.
d)
Không có đáp án đúng
64.
Nội dung "Từng cá nhân cần trung thực, không che dấu các yếu tố có thể làm phát sinh rủi ro cho BIDV." thuộc giá trị cốt lõi nào?
a)
Chủ động nhận diện – Làm chủ rủi ro
b)
Suy nghĩ tích cực – Hành động trách nhiệm.
c)
Minh bạch hoạt động – Giải trình trung thực.
d)
Kiểm soát toàn diện – Giám sát đa chiều.
65.
Trong văn hóa kiểm soát rủi ro BIDV, những việc làm nào của cán bộ được khuyến khích?
a)
Cân nhắc mạo hiểm trước rủi ro cao nếu có khả năng kiểm soát nhằm tạo ra kết quả tích cực trong ngắn hạn
b)
Hành động phản biện để có góc nhìn đa chiều
c)
Phản ánh rủi ro với tinh thần xây dựng
d)
Cả B và C
66.
Tiêu chuẩn chung đối với cán bộ nhân viên tại điểm giao dịch đối với trang phục trong thời tiết lạnh?
a)
Sử dụng áo khoác tối màu, kiểu dáng công sở, không sử dụng áo phao, các loại áo khoác có mũ khi ngồi tiếp khách tại quầy
b)
Sử dụng áo khoác tối màu, kiểu dáng công sở, được sử dụng áo phao tối màu trong thời tiết quá lạnh khi ngồi tiếp khách tại quầy
c)
Sử dụng áo khoác tối màu, kiểu dáng đơn giản, hạn chế sử dụng áo phao và các loại áo khoác có mũ khi ngồi tiếp khách tại quầy
d)
Trang phục bắt buộc là áo vest/ghi le. Tùy theo điều kiện thời tiết có thể mặc áo thun/len/ giữ nhiệt trong áo sơ mi
67.
Nhận định nào sau đây là đúng về quy định trang điểm?
a)
Cán bộ nữ không được sơn móng tay khi giao dịch với khách hàng
b)
Cán bộ nữ không được phép trang điểm khi giao dịch tại quầy, đặc biệt là các màu son có tông màu đậm như tím, xám, đỏ đậm
c)
Không được xăm hình trên những bộ phận cơ thể dễ nhận thấy bao gồm mặt và cổ
d)
Cán bộ nữ phải trang điểm nhẹ nhàng (tối thiểu dùng son môi), phù hợp với môi trường công sở (không trang điểm quá đậm hoặc khác lạ)
68.
Quy định nào sau đây là đúng về Tóc theo tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ của BIDV về quy định trang phục diện mạo?
a)
Cán bộ được nhuộm tóc mầu tối (nâu, hạt dẻ, đen ….) gần giống với màu tóc, không nhuộm gam màu sáng hoặc nhiều màu gây phản cảm
b)
Cán bộ Nam không được cạo trọc đầu, không để tóc ngắn dưới 3 phân
c)
Cán bộ Nam không được cạo trọc đầu, không để tóc ngắn dưới 5 phân
d)
Cán bộ tóc dài chạm vai hoặc dài hơn phải búi/buộc tóc bằng dây thun/dây cột tóc màu đen
69.
Quy định nào sau đây là đúng về Giày, dây lưng, tất theo tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ của BIDV về trang phục diện mạo?
a)
Cán bộ nữ không được sử dụng sandal, bốt tại khu vực làm việc
b)
Cán bộ nam sử dụng giày tối màu
c)
Nữ sử dụng giày da công sở (độ cao 3 - 5cm), bít mũi, giày trơn, màu tối
d)
Được phép sử dụng dây lưng phù hợp, hoa văn đơn giản không rườm rà, sặc sỡ
70.
Quy định nào sau đây là đúng về Phụ kiện theo tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ của BIDV về trang phục diện mạo?
a)
Không được đeo khuyên tai khi giao dịch tại quầy
b)
Sử dụng kính mắt có gọng nhỏ, sẫm màu hoặc gọng trong, không được sử dụng kính áp tròng
c)
Được phép sử dụng dây chuyền, vòng cổ mảnh đeo ẩn trong cổ áo
d)
Cán bộ được đeo trang sức đơn giản, khuyên tai hạt nụ, khuyên tròn sát tai. Cán bộ nam không được khuyên tai, khuyên mũi
71.
Quy định về thời gian làm việc theo tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ của BIDV?
a)
Có mặt tại địa điểm làm việc, sẵn sàng mọi điều kiện để làm việc tối thiểu 5 phút trước giờ mở cửa giao dịch
b)
Có mặt tại địa điểm làm việ trước 15 phút, sẵn sàng mọi điều kiện để làm việc tối thiểu 10 phút trước giờ mở cửa giao dịch
c)
Có mặt tại địa điểm làm việc, sẵn sàng mọi điều kiện để làm việc tối thiểu 15 phút trước giờ mở cửa giao dịch
d)
Có mặt tại địa điểm làm việ trước 10 phút, sẵn sàng mọi điều kiện để làm việc tối thiểu 5 phút trước giờ mở cửa giao dịch
72.
Quy định nào đúng về tác phong làm việc chuyên nghiệp, chu đáo?
a)
Trong giờ làm việc chỉ được giữ điện thoại ở chế độ rung
b)
Tư thế khi đứng khoảng cách giữa cán bộ và khách hàng không quá gần (khoảng cách phù hợp là 01 cánh tay)
c)
Khi quầy giao dịch tạm ngừng phục vụ hoặc cán bộ rời quầy trên 30 phút thì phải có Bảng thông báo "Quầy tạm ngừng giao dịch" để thông báo với khách hàng
d)
Được phép tụ tập nói chuyện, ăn uống trong khu vực làm việc nhưng không trong tầm quan sát của khách hàng
73.
Quy định nào đúng về Giao tiếp với khách hàng?
a)
Khi tiếp nhận cuộc gọi, sử dụng mẫu câu chào hỏi: "Chào hỏi + Tên + Đơn vị + xin nghe"
b)
Khi nhận cuộc gọi đến, để chuông reo 3 lần trước khi nhấc máy
c)
Trình bày vấn đề với khách hàng một cách ngắn gọn, rõ ràng, súc tích. Luôn luôn để khách hàng gác máy trước
d)
Trình bày vấn đề với khách hàng một cách ngắn gọn, rõ ràng, súc tích. Xin phép khách hàng trong trường hợp cúp máy trước
74.
Quy định nào đúng về Giao tiếp qua email theo tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ của BIDV?
a)
Cán bộ nhân viên nghỉ phép, đi học, đi công tác trên 01 ngày làm việc cần cài đặt chế độ email trả lời tự đặt với các nội dung: thời gian nghỉ/vắng mắt, đầu mối hỗ trợ khi cần
b)
Cán bộ nhân viên nghỉ phép, đi học, đi công tác trên 02 ngày làm việc cần cài đặt chế độ email trả lời tự đặt với các nội dung: thời gian nghỉ/vắng mắt, đầu mối hỗ trợ khi cần
c)
Email khi gửi đi cần đầy đủ các phần: Tiêu đề thư, nội dung, kính thư. Tiêu đề thu thể hiện nội dung trong email dễ hiểu, ngắn gọn
d)
Từ ngữ trong email phải lịch sự, được phép sử dụng nhiều font chữ
75.
Quy định về vật phẩm truyền thông quảng cáo?
a)
Ấn phẩm quảng cáo của chương trình đã hết hiệu lực phải được gỡ bỏ trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
b)
Ấn phẩm quảng cáo của chương trình đã hết hiệu lực phải được gỡ bỏ trong vòng 5 ngày kể từ ngày kết thúc
c)
Ấn phẩm quảng cáo của chương trình đã hết hiệu lực phải được gỡ bỏ trong vòng 15 ngày kể từ ngày kết thúc
d)
Ấn phẩm quảng cáo của chương trình đã hết hiệu lực được thay thế khi có ấn phẩm quảng cáo mới
76.
Quy định về khu vực quầy giao dịch?
a)
Chỉ được để 01 cốc uống nước hoặc bình đựng nước phía trong quầy của cán bộ giao dịch
b)
Được để 01 cốc uống nước/ bình đựng nước và 01 vật trang trí phía trong quầy của cán bộ giao dịch
c)
Điện thoại di động không được phép để trên mặt bàn, quầy mà phải cất gọn vào tủ bên cạnh hoặc phía trong khu vực giao dịch
d)
Cán bộ cần khóa máy tính khi rời vị trí làm việc quá 30 phút
77.
Kỹ năng xử lý đối với các tình huống khiếu nại của khách hàng?
a)
Trường hợp khách hàng phản ứng thái quá làm ảnh hướng đến công việc của đồng nghiệp và những khách hàng khác thì gọi bảo vệ kịp thời xử lý để tránh làm ảnh hưởng giao dịch
b)
Trong trường hợp khách hàng yêu cầu thực hiện điều mà quy định/ điều kiện hiện tại của BIDV không cho phép thì phải từ chối rõ ràng với khách hàng, không vòng vo, trốn tránh
c)
Trong trường hợp khách hàng cố tình gây khó dễ, cần chỉ ra các điểm sai của khách hàng bằng cách vận dụng khéo léo các quy định/điều kiện cụ thể của BIDV
d)
Trong mọi trường hợp không bao giờ nói khách hàng sai, cần sử dụng từ ngữ thích hợp để thuyết phục khách hàng, hướng đến việc xử lý vấn đề
78.
Đối với việc triển khai đánh giá chấm điểm chất lượng dịch vụ của BIDV, hiện nay điểm trừ liên quan đến hỗ trợ khách hàng bao gồm?
a)
Kết quả hỗ trợ khách hàng qua kênh telesales
b)
Kết quả thực hiện phiếu chuyến tiếp hỗ trợ khách hàng trên chương trình Customer Care
c)
Kết quả chương trình Khách hàng bí mật hàng năm
d)
A&B
79.
Đối với việc triển khai đánh giá chấm điểm chất lượng dịch vụ của BIDV, ngưỡng chấp nhận lỗi là bao nhiêu?
a)
0,02% so với tổng số giao dịch thực hiện qua kênh quầy
b)
0,05% so với tổng số giao dịch thực hiện qua kênh quầy
c)
0,01% so với tổng số giao dịch thực hiện qua kênh quầy
d)
0,1% so với tổng số giao dịch thực hiện qua kênh quầy
80.
Nhận định nào sau đây là sai đối với tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ đối với cán bộ giao dịch khi chuẩn bị sẵn sàng trước giờ giao dịch?
a)
Tài liệu, phương tiện, thiết bị làm việc phải được chuẩn bị sẵn sàng trước khi đến giờ giao dịch
b)
Với trường hợp đặc biệt như khách hàng lớn tuổi, người cần sự trợ giúp… nên được ưu tiên phục vụ trước, cần chủ động sắp xếp giải quyết tệ nhị và phài được sự đồng ý của khách hàng đến trước
c)
Cán bộ được thực hiện chấm chứng từ hoặc tiếp tục các công việc nội bộ khi khách hàng đã bước vào quầy giao dịch trong trường hợp không làm gián đoạn giao dịch của khách hàng
d)
Đối với khách hàng cao cấp cần hướng dẫn khách hàng tới khu vực/quầy giao dịch ưu tiên
81.
Nhận định nào sau đây là đúng trong quá trình đón tiếp, tìm hiểu nhu cầu khách hàng?
a)
Nhận diện, chào đón khách hàng: trong vòng 5 giây từ khi nhìn thấy khách hàng trong khoảng cách tối thiểu 1m, giao dịch viên cúi đầu chào khách hàng
b)
Nhận diện, chào đón khách hàng: trong vòng 10 giây từ khi nhìn thấy khách hàng trong khoảng cách tối thiểu 1m, giao dịch viên cúi đầu chào khách hàng
c)
Nhận diện, chào đón khách hàng: trong vòng 5 giây từ khi nhìn thấy khách hàng trong khoảng cách tối thiểu 2m, giao dịch viên cúi đầu chào khách hàng
d)
Được phép hỏi lại khách hàng nhiều lần trong trường hợp cần xác nhận rõ nhu cầu và đảm bảo hiểu chính xác mong muốn của khách hàng
82.
Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ đối với cán bộ quản lý khách hàng khi chuẩn bị sẵn sàng trước khi gặp khách hàng?
a)
Khi đi thẩm định khách hàng bên ngoài cơ quan có thể mặc trang phục thoải mái phù hợp với công việc
b)
Trước giờ hẹn 1 tiếng khuyến khích cán bộ quản lý khách hàng gọi điện để xác nhận thời gian, địa điểm cuộc hẹn với khách hàng và thông báo các hồ sơ khách hàng cần mang theo
c)
Trường hợp hẹn gặp khách hàng tại khu vực ngoài cơ quan cần chủ động có mặt tại điểm hẹn trước giờ hẹn 10 phút
d)
Trường hợp hẹn gặp khách hàng tại khu vực ngoài cơ quan cần chủ động có mặt tại điểm hẹn trước giờ hẹn 15 phút
83.
Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ đối với cán bộ CSR?
a)
Chủ động chào đón khách kịp thời, mỉm cười, chủ động hỏi nhu cầu của khách hàng
b)
Quản lý lịch hẹn với khách hàng tại sảnh, hướng dẫn khách lấy số thứ tự, ngồi chờ giao dịch
c)
Điều phối sắp xếp khu vực khách chờ giao dịch, không để khách chen lấn, đứng chờ tại quầy giao dịch
d)
Tất cả các phương án đều đúng
84.
Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ đối với nhân viên bảo vệ
a)
Đi giày tối màu, kín mũi lịch sự. Nữ không màng giày cao gót quá 7 cm
b)
Trường hợp phát hiện khu vực làm việc và khu vực xung quanh không đảm bảo vệ sinh cần báo bộ phận giao dịch xử lý
c)
Có kiến thức và có thể hỗ trợ khi cần trong việc đón khách, phân luồng, hướng dẫn tại sảnh giao dịch khi đông người
d)
A&B
85.
Khi hướng dẫn, trao đổi với khách hàng, cán bộ nhân viên cần làm gì?
a)
Dùng lòng bàn tay mở hướng dẫn khách hàng điền thôn tin
b)
Dùng bút hoặc đầu ngón tay để chỉ hướng dẫn khách hàng
c)
Đưa vật phẩm, tài liệu chứng từ giao dịch,… cho khách hàng bằng một tay hoặc hai tay nhưng cùng chiều với khách hàng
d)
Tất cả đều đúng
Reset
