wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiến thức dinh dưỡng

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

1g Glucid đốt cháy ... kcal

a)

4 kcal

b)

9 kcal

2.

1g Lipid đốt cháy ... kcal

a)

4 kcal

b)

9 kcal

3.

Acid Ascorbic là vitamin .....

a)

C

b)

K

c)

E

4.

Acid Forlic, ForlT là vitamin ...

a)

B3

b)

B9

c)

B12

5.

Bệnh sạn thận, gai cột sống là do thiếu ....

a)

Canxi

b)

Kẽm

c)

Sắt

6.

Acid béo chưa no có vai trò quan trọng trong dinh dưỡng để điều trị ....

a)

Eczama - Chàm

b)

Ung thư

c)

Sạn thận

7.

Chất béo có nhiệt độ 38 - 39oc có hệ số hấp thu khoảng ....

a)

85 - 90o c

b)

70 - 80oc

8.

Chất béo có nhiệt độ 50 - 60oc có hệ số hấp thu khoảng ....

a)

85 - 90o c

b)

70 - 80oc

9.

Chậm lớn còi xương do thiếu vitamin

a)

C

b)

D

c)

K

d)

E

10.

Chất nào là chất đệm dưới da ?

a)

Chất béo - Lipid

b)
Sữa
c)
Dầu
d)
Da lợn
11.

Chất nào tạo ra tế bào hồng cầu ?

a)

Sắt

b)

Kẽm

c)

Canxi

12.

Cơ sở để tính toán nhu cầu năng lượng cho 1 người ?

a)

Cân nặng, chiều cao, tuổi, giới tính, tình trạng lao động, sức khỏe

b)
Xác định mức độ hấp thụ nước hàng ngày
c)
Đo lường chiều cao và tuổi của người đó
d)
Tính toán số giờ ngủ mỗi ngày
13.

Dinh dưỡng là gì ?

a)
Dinh dưỡng là quá trình cung cấp chất dinh dưỡng không cần thiết cho cơ thể
b)
Dinh dưỡng là quá trình cung cấp chất dinh dưỡng chỉ cần thiết cho cơ thể một phần
c)

Xây dựng, cấu tạo, bồi đắp, đền bù

d)
Dinh dưỡng là quá trình cung cấp chất dinh dưỡng không ảnh hưởng đến sức khỏe
14.

Glucid loại nào là nguyên nhân gây béo phì ?

a)
Glucid loại đơn và protein
b)

Tinh chế

c)
Glucid loại đơn và tinh bột
d)
Glucid loại xơ và khoáng chất
15.

Cơ thể có triệu chứng như dị thực thức ăn, biến chứng thai sản, móng tay dễ gãy do thiếu...

a)

Sắt

b)

Kẽm

c)

Canxi

16.

Cơ thể có biểu hiện như khô miệng, nứt lưỡi viêm nhiễm, lây bệnh cảm cúm do thiếu vitamin...

a)

C

b)

D

c)

K

d)

E

17.

Ăn 100g rau hấp thu ... mg Canxi

a)
150
b)

30 - 40

c)
50
d)
100
18.

Glucpza, Fructoza, Galactoza là các phân tử đơn giản nhất thuộc nhóm...

a)
Cellulose
b)
Starch
c)
Sucrose
d)

Monosaccharides

19.

Vo gạo nấu cơm bị chà xát nhiều sẽ mất vitamin...

a)

B1

b)

B3

c)

B9

d)

B12

20.

Khoáng chất có nhiều nhất trong con hàu

a)

Sắt

b)

Kẽm

c)

Canxi

21.

Lượng Glucid dư sẽ biến thành chất gì dự trữ trong cơ thể ?

a)
protein
b)
vitamin C
c)
fiber
d)

mỡ

22.

Monosaccarit, Disaccarit, Polysaccarit thuộc chất gì ?

a)

Lipid

b)

Protid

c)

Glucid

23.

Nếu cung cấp Glucid không đầy đủ sẽ gây phân hủy...

a)

Lipid

b)

Protid - Protein

c)

Glucid

24.

Phòng chống nhồi máu cơ tim cần tăng cường vitamin...

a)

C

b)

D

c)

K

d)

E

25.

Phòng chống ung thư cần tăng cường vitamin...

a)

C

b)

D

c)

K

d)

E

26.

Protein có trong nguồn thực phẩm ...

a)
động vật
b)
thực vật
c)

thịt, cá, trứng, sữa, đậu nành,...

d)
không có protein
27.

Thành phần dinh dưỡng chính của con người có chứa...

a)

Protid

b)

Protid, Lipid

c)

Glucid, Lipid

d)

Protid, Lipid, Glucid

28.

Thiếu vitamin.... gây hiện tượng ăn không ngon, buồn nôn, tê bì ngoài da, giảm sút trí nhớ.

a)

B1

b)

B3

c)

B9

d)

B12

29.

Thực phẩm là ...

a)

Tất cả đồ ăn, đồ uống chế biến hoặc chưa chế biến

b)
Carbohydrate và chất xơ
c)
Chất béo và protein
d)
Vitamin và khoáng chất
30.

Tinh bột thuộc nhóm nào của Glucid ?

a)
Monosaccharide
b)
Disaccharide
c)
Oligosaccharide
d)

Polysaccharit

31.

Tỉ lệ canxi trong cơ thể bắt buộc ?

a)

70/30

b)

80/20

c)

90/10

d)

99/1

32.

Vai trò chính của vitamin nào làm tăng hấp thu Canxi và Photpho ở ruột non ?

a)

C

b)

D

c)

K

d)

E

33.

Vitamin E làm loãng máu

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Vitamin K làm đông máu

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Vitamin dễ hòa tan trong nước và không được rửa TP trực tiếp dưới vòi nước

a)

C

b)

D

c)

K

d)

E

36.

Vitamin nào ngăn chặn xơ vữa động mạch

a)

C

b)

D

c)

K

d)

E

37.

Chất béo nằm ở đâu

a)

Dưới da

b)

Quanh phủ tạng

c)

Dưới da và quanh phủ tạng

38.

Sacaroza, lactoza là phân tử đường kép của nhóm Glucid nào

a)
Monosacarit
b)
Disacarit
c)
Oligosacarit
d)
Polysacarit
39.

Nguồn TP cá tuyết SĐN, lòng đỏ trứng thường có nhiều nhất Vitamin

a)

C

b)

D

c)

K

d)

E

40.

Chế độ ăn nghèo nàn ít thức ăn ĐV do 1 số bất thường của hệ tiêu hóa do thiếu Vitamin

a)

B1

b)

B3

c)

B9

d)

B12

41.

 Thiếu acid nào làm chậm quá trình tổng hợp AND phân chia tế bào ảnh hưởng đến các khu vực có sự tái tạo tế bào nhanh như ở tủy sống


a)
Acid ribonucleic
b)
Acid sulfuric
c)

Acid Forlic

d)
Acid phosphoric
42.

Khi cơ thể huy động hệ thống đông máu để cầm máu có sự tham gia của Vitamin

a)

C

b)

D

c)

K

d)

E

43.

Uống 1,51 nước khoáng/ngày, tắm nắng để hấp thu Vitamin D là những cách giúp bổ sung đầy đủ cho cơ thể khoáng chất nào


a)

Sắt

b)

Kẽm

c)

Canxi

44.

Có mấy dạng năng lượng sử dụng trog hoạt động sống

a)
3
b)
4
c)
2
d)
5
45.

Sử dụng sữa và các sản phẩm từ sữa là nguyên tắc thứ mấy trong 10 NTDD hợp lý

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Chất béo giúp cơ thể hấp thu đặc biệt các Vitamin tan trg

a)

C

b)

K

c)

A

d)

D

47.

Vitamin P còn gọi là Vitamin

a)

C2

b)
B
c)
A
d)
D
48.

Protein không tham gia vào tuyến nào trong cơ thể


a)
Tuyến vú
b)

Tuyến mật và nước tiểu

c)
Tuyến tiền liệt
d)
Tuyến mật
49.

Cơ thể sống là

a)
vi sinh vật
b)

trao đổi chất, nước và thức ăn

c)
con người
d)
động vật
50.

Chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể sống sinh năng lượng

a)

Protid

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Protid, Lipid, Glucid

51.

Người VN thường thấp bé nhẹ cân hơn so với các nước khác do thiếu khoáng chất

a)
Thiếu vitamin D và magiê.
b)
Thiếu vitamin C và kẽm.
c)
Thiếu protein và kali.
d)

Thiếu canxi.

52.

Glucid tinh chế có đặc điểm

a)
Chúng không chứa protein.
b)
Chúng không chứa chất béo.
c)
Chúng chứa chất béo và protein.
d)

Dễ tiêu, hấp thu.

53.

Thiếu Vitamin... dễ gây khô mắt khô giác mạc

a)

C

b)

K

c)

A

d)

D

54.

Người bị bệnh ung thư cần tăng cường Vitamin E gấp ... lần

a)
2
b)
5
c)
4
d)
3
55.

Vitamin B1 tên

a)
riboflavin
b)
niacin
c)
ascorbic acid
d)
thiamine
56.

Vitamin A có tác dụng tăng cường hệ miễn dịch đẹp da

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Hạn chế ăn mặn và tăng cường sử dụng muối lod là nguyên tắc thứ mấy trg 10 NTDD hợp lý

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Vitamin nào điều trị bệnh giãn hay suy yếu tĩnh mạch

a)
Vitamin C
b)
Vitamin K
c)
Vitamin D
d)

Vitamin C2

59.

Đối với trà, sữa và các chế phẩm từ sữa nên dùng sau khoáng chất nào 1 giờ

a)

Protein

b)
Sắt
c)
Vitamin C
d)
Kali
60.

Ninacin là Vitamin nào

a)
Vitamin K
b)
Vitamin B3
c)
Vitamin C
d)
Vitamin D
61.

Định nghĩa phụ gia thực phẩm

a)
Phụ gia thực phẩm là các chất được thêm vào thực phẩm để làm thay đổi màu sắc
b)
Phụ gia thực phẩm là các chất được thêm vào thực phẩm để làm tăng cân nặng
c)

Cải thiện cấu trúc, đặc tính

d)
Phụ gia thực phẩm là các chất được thêm vào thực phẩm để tạo ra mùi vị tự nhiên
62.

Đường hóa học được phép sử dụng là


a)

acesulfam K

b)

aspartame

c)

saccharine

d)

cyclamat

63.

Nguyên tắc thứ 6 trong 10 nguyên tắc vàng vệ sinh an toàn thực phẩm

a)
Kiểm tra vệ sinh cá nhân
b)
Đảm bảo an toàn thực phẩm
c)

Tránh nhiễm bẩn chéo

d)
Kiểm tra vệ sinh môi trường
64.

Chất trong đậu nành sống

a)
carbohydrates
b)
calcium
c)
vitamin C
d)

soyin

65.

Thức ăn giàu đạm bị biến chất chứa chất

a)

Histamin

b)
Protein
c)
Vitamin
d)
Carbohydrate
66.

Chất độc có trong khoai mì

a)
Nicotine
b)

Acid Cyanhydric

c)
Solanine
d)
Arsenic
67.

Nhiệt độ lý tưởng để bảo quản rau củ

a)
20-25 độ C
b)
10-15 độ C
c)
30-35 độ C
d)

6-10 độ C

68.

Nhiễm bần chéo là do các nguyên nhân

a)

TẤT CẢ

b)
Vi khuẩn Borrelia burgdorferi được truyền từ loài ký sinh trùng ve nhỏ (Ixodes scapularis) vào cơ thể con người thông qua vết cắn của ve.
c)
Vi khuẩn Borrelia burgdorferi được truyền từ loài ký sinh trùng ve lớn vào cơ thể con người
d)
Nhiễm bần chéo là do vi khuẩn Streptococcus pyogenes gây ra
69.

Chất nào phụ gia gây vị

a)

Acid glutamic, natri glutamat

b)
Sodium Chloride
c)
Citric Acid
d)
Aspartame
70.

Chất phụ gia bị cấm sử dụng

a)

Hàn the

b)

Ure

c)

Formon

d)

Hàn the, Ure, Formon

71.

Chất thay thế hàn the

a)
Chất hàn không cần sử dụng gas
b)
Chất hàn không chứa kim loại
c)
Chất hàn chứa chì
d)

Polyphotphat

72.

Tác nhân gây bẩn thực phẩm là

a)

4 loại nhiễm bẩn:

chéo

sinh học

hóa học

vật lý

b)

2 loại nhiễm bẩn:

chéo

sinh học

c)

3 loại nhiễm bẩn:

chéo

sinh học

hóa học

73.

Có mấy loại thớt

a)
3
b)
4
c)
5
d)

6

74.

Khi ăn hàn the tổng lượng đào thải là...%

a)
25%
b)
50%
c)

85%

d)
100%
75.

Nhiễm bẩn hóa học là những nguyên nhân

a)
Nhiễm bẩn hóa học không ảnh hưởng đến sức khỏe con người
b)
Nhiễm bẩn hóa học là nguyên nhân gây hại cho sức khỏe con người và môi trường.
c)

Hóa chất cho vào, có sẵn, nhiễm vào

d)
Nhiễm bẩn hóa học chỉ ảnh hưởng đến môi trường
76.

Những nguyên nhân dẫn đến NĐTP

a)

là tình trạng bệnh do vi khuẩn có hại trong nước uống

b)

là tình trạng bệnh do vi khuẩn có hại trong thực phẩm

c)

việc tiêu thụ thực phẩm chứa chất độc, thức ăn biến chất, nhiễm vi sinh vật, độc tố vi sinh vật và thức ăn bị nhiễm hóa chất

d)

là tình trạng bệnh do vi khuẩn có hại trong không khí

77.

Định nghĩa ngộ độc thực phẩm

a)
Ngộ độc thực phẩm là tình trạng cơ thể không bị ảnh hưởng bởi các chất độc hại trong thực phẩm.
b)
Ngộ độc thực phẩm là tình trạng cơ thể chỉ bị ảnh hưởng bởi chất độc hại trong nước uống.
c)
Ngộ độc thực phẩm là tình trạng cơ thể chỉ bị ảnh hưởng bởi chất độc hại trong không khí.
d)

Ngộ độc thực phẩm là tình trạng bệnh lý do hấp thu thực phẩm ô nhiễm.

78.

Độc tố trong khoai tây mọc mầm

a)
Độc tố solanine
b)
Độc tố histamine
c)
Độc tố caffeine
d)
Độc tố nicotin
79.

con cóc và cá nóc có chung độc tố nào

a)
tetrodotoxin
b)
mercury
c)
arsenic
d)
cyanide
80.

Không sử dụng loại nhiệt kế nào để đo nhiệt độ thực phẩm

a)

Nhiệt kế thủy tinh lỏng

b)

Nhiệt kế thủy ngân

c)

Nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế thủy tinh lỏng

81.

Các dấu hiệu nhận biết nấm độc

a)
Các dấu hiệu nhận biết nấm độc bao gồm màu sắc lạ, mùi hôi, hình dạng không đồng đều, vàng hoặc đỏ rực.
b)
Hình dạng đẹp mắt
c)
Mùi thơm dễ chịu
d)
Màu sắc đồng đều
82.

Vi sinh vật phát triển và tồn tại phụ thuộc những yếu tố

a)
Thời gian, tốc độ, âm thanh
b)
Áp suất, độ sâu, tốc độ gió
c)
Màu sắc, hình dạng, kích thước
d)

Nhiệt độ, thời gian, độ ẩm trong thực phẩm, pH, oxy

83.

Độc tố từ ĐV, nhuyễn thể, TV, vi nấm,tạo thành khi bảo quản chế biến là loại hóa chất

a)
arsenic
b)
formaldehyde
c)

có sẵn

d)
mercury
84.

Định nghĩa nhiễm bẩn chéo

a)
Quá trình lây nhiễm từ nguồn sạch đến người bệnh thông qua không khí
b)
Vi khuẩn tự nhiên trong cơ thể gây ra nhiễm bẩn chéo
c)

Tiếp xúc trực tiếp

d)
Nhiễm bẩn chéo chỉ xảy ra qua đường tiêu hóa
85.

Vùng nhiệt độ nào an toàn để vi khuẩn ngưng phát triển

a)
20-30 độ C
b)
Trên 40 độ C
c)
Dưới 10 độ C
d)

Dưới 4 độ C hoặc trên 74 độ C

86.

Ngộ độc mãn tính là

a)
Ngộ độc mãn tính là tình trạng ngộ độc do tiếp xúc ngắn hạn với chất độc hại.
b)
Ngộ độc mãn tính là tình trạng ngộ độc do tiếp xúc với chất an toàn.
c)
Ngộ độc mãn tính là tình trạng ngộ độc do tiếp xúc với chất không độc hại.
d)

Ngộ độc mãn tính là chất độc đào thải 1 phần, tích lỹ trong cơ thể.

87.

Có mấy tác nhân gây bẩn thực phẩm

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

88.

Định nghĩa nhiễm bẩn vật lý

a)
Nhiễm bẩn vật lý là quá trình vi khuẩn hoặc vi rút bám vào bề mặt vật liệu hoặc da, tóc, móng và có thể loại bỏ bằng cách lau sạch.
b)

Nhiễm bẩn vật lý là quá trình di vật, tạp chất

c)
Nhiễm bẩn vật lý chỉ xảy ra trên da người và không ảnh hưởng đến vật liệu khác.
d)
Nhiễm bẩn vật lý là quá trình vi khuẩn hoặc vi rút bám vào bề mặt vật liệu hoặc da, tóc, móng và có thể loại bỏ bằng cách rửa tay hoặc rửa vật liệu.
89.

Có mấy kho lưu trữ thực phẩm

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

90.

Nhiệt độ lý tưởng để bảo quản thịt gia cầm và cá tươi

a)
Trên 10 độ C
b)

Dưới 5 độ C

c)
20 độ C
d)
Dưới 0 độ C
91.

Thớt màu xanh dương sơ chế thực phẩm nào

a)
Thớt chế biến thực phẩm từ thịt bò.
b)
Thớt chế biến thực phẩm từ rau cải.
c)
Thớt chế biến thực phẩm từ trái cây.
d)

Thớt chế biến hải sản

92.

Loại bỏ độc chất trong khoai mỳ và măng

a)

Cả hai

b)
Thái nhỏ, ướp gia vị, chưng cất
c)
Đun sôi, ngâm nước lạnh, ướp muối
93.

Chất béo bị biến chất là chất

a)

Glutamat natri

b)

Peroxypt

c)

Aflatoxin

94.

Nấm mốc trong ngũ cốc

a)

Glutamat natri

b)

Peroxypt

c)

Aflatoxin

95.

Vi khuẩn kỵ chất gì

a)
Khí
b)
Ánh sáng
c)
Nước
d)

Giấm, đường, muối

96.

Muối diêm có tác dụng

a)

Sát khuẩn

b)
Gây kích ứng da
c)
Làm mất màu quần áo
d)
Tăng cân và gây hại cho sức khỏe
97.

Đường hóa học có lợi hay có hại

a)

có hại

b)

có lợi

c)

có lợi, có hại

98.

Lưu mẫu thực phẩm khi nào

a)
Khi cần thực hiện kiểm tra môi trường
b)
Khi cần thực hiện kiểm tra năng lượng
c)
Khi cần thực hiện kiểm tra thời tiết
d)

Sau khi nấu cho 30 người

99.

E621 là

a)

Đường hóa học

b)

Bột ngọt

c)

Hàn the

100.

Tro tàu nước vôi thuốc muối... nếu sử dụng quá giới hạn sẽ mất Vitamin

a)

B1

b)

B3

c)

B9

101.

Natri borat là

a)

Đường hóa học

b)

Bột ngọt

c)

Hàn the

102.

Chất giữ vai trò chuyển hóa tuyến giáp Tyrodoxin và Tridotyroxin

a)
bromine
b)
chlorine
c)
fluorine
d)

iod

103.

Bột ngọt là

a)

Glutamat natri

b)

Aflatoxin

c)

Peroxypt

Similar Resources on Wayground