NEW
Font size
WorksheetsA-Phản xạ từ vựng bài N5 (1-20)
Total questions: 50
Worksheet time: 8mins
あさ
tối nay
buổi tối
buổi sáng
buổi trưa
やすみます
học tập
ngủ
làm việc
nghỉ ngơi
thư viện
びじゅつかん
としょうかん
としょかん
ゆうびんきょく
なんがい
Quầy bán
Tầng mấy
Tầng hầm
Tầng thứ
Công ty
くに
かいしゃ
かいだん
へや
văn phòng
きょうしつ
しょくどう
じむしょ
かいぎしつ
とけい
Ô, dù
Danh thiếp
Đồng hồ
Bút chì
インド
Nước Anh
Thái Lan
Ấn độ
Indonexia
rất mong được giúp đỡ
からきました
おねがいします
しつれですが
おなまえは?
trường đại học
びょういん
だいがく
でんき
いしゃ
きょうし
Nhân viên ngân hàng
nhân viên công ty
học sinh
Giáo viên
いきます
đi bộ
về
đi
đến
ちかてつ
đi bộ
xe đạp
tàu shinkansen
tàu điện ngầm
ふね
tàu điện
người
thuyền, tàu thủy
tàu shinkansen
viết, vẽ
よみます
かきます
かいます
とります
あさごはん
trứng
cơm trưa
cơm sáng
cơm tối
にく
hoa quả, trái cây
rau
cá
thịt
phim, điện ảnh
にわ
えいが
てがみ
みせ
ビール
bóng đá
nhà hàng
báo cáo
bia
báo cáo
ジュース
ビデオ
テニス
レポート
いっしょに
sau đó, tiếp theo
thỉnh thoảng
cùng, cùng nhau
luôn luôn, lúc nào cũng
わかりました。
hay quá./ được đấy nhỉ
việc ngắm hoa anh đào
vâng ạ/ tôi hiểu rồi.
bài tập về nhà
gửi
おくります
かします
きります
かります
học tập
おしえます
ならいます
でんわをかけます
おくります
にもつ
hoa
cục tẩy
hành lý, đồ đạc
giấy
ナイフ
dao
fax
dĩa
kéo
xin lỗi, có ai ở nhà không?
ごめんください。
すてきすね。
いらっしゃい。
しつれいします。
しずか
khỏe
tốt bụng, thân thiện
nổi tiếng
yên tĩnh
tiện lợi
げんき
べんり
おおきい
ちいさい
nóng
ふるい
さむい
あつい
つめたい
khó
むずかしい
やすい
たのしい
たかい
thấp
くろい
あかい
あおい
ひくい
vui
やさしい
あかい
やすい
たのしい
くるま
tàu thường
xe ô tô
xe taxi
tàu tốc hành
ホッチキス
máy vi tính cá nhân
cái đục lỗ
cái dập ghim
băng dính
ハンサム
rất, lắm
náo nhiệt
đẹp, sạch
đẹp trai
thích
じょうず
すき
きらい
へた
cabuki
うた
こまかいおかね
かぶき
かんじ
vợ (vợ người khác)
こども
すこし
おくさん
つま/かない
trước
のりば
まえ
けん
うえ した
pin
でんち
まど
こうえん
きっさてん
となり
giữa
ngoài
bên cạnh
gần
ドア
hộp thư, hòm thư
bàn
tòa nhà
cửa sổ
かきとめ
phong bì
gửi nhanh
gửi bằng đường biển
gửi bảo đảm
chị người khác
おねえさん
おとうと
おにいさん
おとうとさん
つかれました
lá đỏ
nghệ thuật cắm hoa
tôi mệt rồi
anh/chị đã về đấy à
てがみをだします
rộng
buồn, cô đơn
mua hàng
gửi ( thư)
ぎゅうどん
cuối tuần
cơm xuất, cơm phần
việc đăng ký
món cơm thịt bò
đường
さとう
もうすこし
よみかた
おつり
はいしゃ
độc thân
hiệu cắt tóc
chuyên môn
nha sỹ
