wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuỗi

Total questions: 12

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Xâu rỗng có độ dài bằng:

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

2.

Để biết độ dài của xâu s ta dùng:

a)

str(s)

b)

s.size()

c)

size(s)

d)

length(s)

3.

Hàm st.erase(vt, n) thực hiện:

a)

Xoá n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị trí 1.

b)

Xoá toàn bộ xâu st.

c)

Xoá n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị trí vt 0.

d)

Xoá n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị trí vt.

4.

Hàm st.find(s, vt) thực hiện:

a)

tìm kiếm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu s trong xâu st, vị trí bắt đầu tìm là vt.

b)

tìm kiếm vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu s trong xâu st, vị trí bắt đầu tìm là vt.

c)

tìm kiếm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu s trong xâu st, vị trí bắt đầu tìm là 0.

d)

tìm kiếm tất cả các vị trí xuất hiện của xâu s trong xâu st, vị trí bắt đầu tìm là vt.

5.

Biến kiểu xâu được khai báo như sau:

a)

tên biến string;

b)

string tên biến;

c)

string : tên biến;

d)

tên biến : string ;

6.

Cho xâu s= "abc". Để truy cập đến kí tự ‘a’ ta viết:

a)

s[1]

b)

s[]

c)

s

d)

s[0]

7.

Hàm st.substr (vt, n) thực hiện:

a)

sao chép 1 ký tự của xâu st bắt đầu từ vị trí vt.

b)

sao chép n ký tự của xâu st bắt đầu từ vị trí bất kì.

c)

sao chép toàn bộ xâu st.

d)

sao chép n ký tự của xâu st bắt đầu từ vị trí vt.

8.

Cho xâu s = "123456789", sau khi thực hiện lệnh s.erase(3,4) thì:

a)

s = "12389";

b)

s = "12789";

c)

s = "123789"

d)

s = "1256789";

9.

Cho s = "500 ki tu", hàm s.size() cho giá trị bằng:

a)

500

b)

9

c)

'5'

d)

"500"

10.

Cho s1 = "010"; s2 = "1001010" hàm s2.find(s1,0) cho giá trị bằng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Cho s = "123456789" hàm s.strsub(2,3) cho giá trị bằng:

a)

345

b)

34

c)

"345"

d)

"34"

12.

Cho sâu s1 = "123"; s2 = "abc" sau khi thực hiện thủ tục s2.insert(s1,1) thì:

a)

s1 = "123"; s2 = "a123bc"     

b)

s1 = "1abc23"; s2 = "abc"

c)

s1 = "123"; s2 = "12abc"  

d)

s1 = "ab123"; s2 = "abc"