NEW
Font size
WorksheetsBài 1. Tập hợp (Phiếu 003)
Total questions: 15
Worksheet time: 15mins
Câu 1. Tập hợp H gồm các phần tử là: Cầu lông; bóng bàn, bóng chuyền, bóng đá, bóng rổ. Viết tập hợp H theo cách liệt kê ta được:
Câu 2. Tập hợp A gồm các tháng có 31 ngày. Cách viết liệt kê đúng là:
A. A = {Tháng 1; tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 8; tháng 10, tháng 12}
B. A = {Tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 8; tháng 10, tháng 12i}
C. A = {Tháng 1; tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 9; tháng 11}
D. A = {Tháng 2; tháng 4; tháng 6; tháng 8; tháng 10, tháng 12}
Câu 3. Tập hợp A gồm các tháng có 30 ngày. Cách viết liệt kê đúng là:
A. A = {Tháng 2; tháng 4; tháng 6; tháng 9; tháng 11}
B. A = {Tháng 4; tháng 6; tháng 9; tháng 11}
C. A = (Tháng 2; tháng 4; tháng 6; tháng 9; tháng 11)
D. A = (Tháng 4; tháng 6; tháng 9; tháng 11)
Câu 4. Tập hợp B gồm các chữ cái trong từ “WIFI” là:
A. B={W ; I; F; I}
B. B={W ; I; F}
C. B=(W ; I; F; I)
D. B=(W ; I; F)
Câu 5. Tập hợp C gồm các chữ cái trong từ “INTERNET” là:
A. C={I ; N; T; E; R; N; E; T}
B. C={I ; R}
C. C={I ; N; T; E; R}
D. C={T; E; E; T}
Câu 6. Tập hợp D gồm các chữ cái trong từ “Vietnam – Angieri” là:
A. D={V ; I; E; T; N; A; M; A; N; G; I; E; R; I}
B. D={V; T; M; G; R}
C. D={V; E; T; A; M; N; G; E; R; I}
D. D={V; I; E; T; N; A; M; G; R}
Câu 7. Cho sơ đồ ven sau. Chọn đáp án đúng:
Câu 8. Cho sơ đồ ven sau. Chọn kết quả sai
A. a∈A
B. c∈A
C. d∈A
D. e∈A
Câu 9. Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc tập hợp B.
A. B={x∈N}
B. B={x∈N ∣ x<6}
C. B={x∈N∗}
D. B={x∈N∗ ∣ x<6}
Câu 10. Số phần tử của tập hợp là: D={x∈N ∣ x∈/N∗}
Câu 11. Số phần tử của tập hợp A={1;2;3;...;40}
A. 40
B. 39
C. 4
D. 1
Câu 12. Số phần tử của tập hợp A A={1;3;5;...;39}
A. 39
B. 20
C. 19
D. 4
Câu 13. Số phần tử của tập hợp B={x laˋ so^ˊ cha˘~n ∣ x<20}
A. 9
B. 10
C. 19
D. 21
Câu 14. Số phần tử của tập hợp D gồm các số tự nhiên
A. 1
B. 10
C. 100
D. Vô số phần tử
Câu 15. Số phần tử của tập hợp C={x laˋ so^ˊ lẻ ∣ x<20}
A. 9
B. 10
C. 19
D. 21
