NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsyct3 1-6
Total questions: 16
Worksheet time: 24mins
Name
Class
Date
1.
Phiên âm của từ "年级" là:
a)
niánjí
b)
niánqí
c)
liánjí
d)
niánjì
2.
Phiên âm của từ "游泳“ là:
a)
ióuyǒng
b)
yóuyǒng
c)
yóuyòng
d)
yóuyóng
3.
Phiên âm của từ "欢迎“ là:
a)
huányíng
b)
huānyíng
c)
huān íng
d)
huān yìng
4.
Phiên âm của từ "每天“ là:
a)
měitiên
b)
méitiān
c)
měithiān
d)
měitiān
5.
Tìm từ đúng với bức hình bên cạnh
a)
大阳
b)
太阳
c)
太日
d)
太目
6.
Tìm từ đúng với bức hình bên cạnh
a)
月亮
b)
那亮
c)
月高
d)
那高
7.
Tìm từ đúng với bức hình bên cạnh
a)
眺舞
b)
兆舞
c)
挑舞
d)
跳舞
8.
Tìm từ đúng với bức hình bên cạnh
a)
饱步
b)
包步
c)
跑步
d)
抱步
9.
Tìm từ đúng với bức hình bên cạnh
a)
唱歌
b)
昌歌
c)
唱哥
d)
昌哥
10.
Tìm từ đúng với bức hình bên cạnh
a)
奶奶
b)
爷爷
c)
爸爸
d)
妈妈
11.
Chọn câu đối đáp chính xác cho câu
真的很谢谢你帮助了我。
a)
对不起
b)
再见
c)
不客气
12.
Chọn từ thích hợp điền vào ( )
现在我长大了,( )自己穿衣服了。
a)
给
b)
能
c)
想
13.
Chọn lượng từ thích hợp
她昨天晚上买了两( )很漂亮的衣服。
a)
本
b)
个
c)
件
14.
Chọn phiên âm chính xác cho từ sau
蛋糕
a)
dāngāo
b)
dàngāo
c)
dàngào
15.
chọn nghĩa chính xác cho từ sau:
vào học
a)
上课
b)
下课
c)
上班
16.
Chọn câu dịch đúng
Tôi tìm thấy cặp sách của tôi rồi.
a)
我找我的书包了。
b)
我找到我的书包了。
c)
我找书包的我了。
Reset
