Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đổi đơn vị đo

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

45m2 = … cm2

a)

4 500 000cm2

b)

4 500cm2

c)

450 000cm2

d)

45 000cm2

2.

1m2 12dm2 = … dm2

a)

112dm2

b)

102dm2

c)

112dm

d)

112dm2

3.

4km2 5m2 = … m2

a)

4,005

b)

4,000,005

c)

4,500,000

d)

4,000,500

4.

So sánh
2m² 9dm² . . . . . . . 29dm².

a)

>

b)

<

c)

=

5.

Người ta lát sàn một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4m bằng những mảnh gỗ hình chữ nhật có chiều dài 1m 20cm, chiều rộng 20cm. Hỏi cần bao nhiêu mảnh gỗ để lát kín căn phòng đó?

a)

120 mảnh gỗ

b)

80 mảnh gỗ

c)

100 mảnh gỗ

d)

150 mảnh gỗ

6.

214m = … dm

a)
2140dm
b)
214dm
c)
21400dm
d)
21400m
7.

24 tấn = … kg

a)
24000
b)
240
c)
240000
d)
2400
8.

So sánh
8dm² 5cm² . . . . . . . . 810cm²

a)

>

b)

<

c)

=

9.

So sánh
30000m² . . . . . . . 2km² 89cm²

a)

>

b)

<

c)

=

10.

61km² > 610000m²

a)

Sai

b)

Đúng

11.

Tính
10m2 + 20m2 + 1000dm2

a)

40 dm2

b)

40m2

c)

4 000dm2

d)

0dm2

12.
  • 5 lít = ........... ml

a)
5000 ml
b)
4500 ml
c)
5500 ml
d)
500 ml
13.
  • 12 lít = ........... ml

a)
1200 ml
b)
1500 ml
c)
12000 ml
d)
1000 ml
14.
  • 18000 ml = ........... lít

a)

18 ml

b)

180 lít

c)

1.8 lít

d)

18 lít

15.
  • 8 dl = ........... ml

a)
80
b)
800
c)
80
d)
80
16.
  • 10 dl = ........... ml

a)
50
b)
200
c)
500
d)
1000
17.
  1. 5 lít + 300 ml = ........... ml

a)
530
b)
5300
c)
53000
d)
530000
18.
  1. 6000 ml ÷ 2 = ........... lít

a)

3

b)

30

c)

33

d)

3000

19.
  1. 3 cL x 5 = ........... mL

a)

15

b)

150

c)

1500

d)

15 000

20.

5 tạ 32 yến = .......... kg  

a)

820

b)

5 032

c)

5.32

d)

500 032

21.

28m 35cm = 28350 mm  

a)

Đúng

b)

Sai

22.

   8 tấn 10 yến = tạ

a)

85 tạ

b)

8 tạ

c)

81 tạ

d)

799 tạ

23.

1 giờ = . . . . . . . giây

(a)