wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6.14. LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH TRÊN TẬP N - MQ

Total questions: 25

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp  A={1; 2; 3; 5; 7; 8}A=\left\{1;\ 2;\ 3;\ 5;\ 7;\ 8\right\}  . Khẳng định  nào sau đây là đúng?

a)

1A1\notin A  

b)

3A3\notin A  

c)

4A4\in A  

d)

5A5\in A  

2.

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê K = { x| x là số tự nhiên chia hết cho 5, x< 15}. Chọn đáp án đúng?

a)

K = { 0; 5; 10; 15 }

b)

K = { 0; 5; 10 }

c)

K = { 5; 10; 15 }

d)

K = { 5; 10 }

3.

Cho biết (123 - x) - 72 = 28

a)

x = 79

b)

x = 223

c)

x = 23

d)

x = 167

4.

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

M

d)

M*

5.

Kết quả phép tính  584244584-244  là:

a)

310310  

b)

320320  

c)

330330  

d)

340340  

6.

Câu 7. Kết quả của phép tính 418 – 18 – 100 là:

a)

A. 200

b)

B. 300

c)

C. 400

d)

D. 100

7.

Chọn đúng câu trả lời

Tính: 135. 60 + 135. 40

a)

50 000

b)

13 500

c)

55 000

d)

61 000

8.

Tìm số tự nhiên x, biết: 23.(42x)=2323.\left(42-x\right)=23  

a)

x=41x=41  

b)

x=42x=42  

c)

x=43x=43  

d)

x=44x=44  

9.

Viết lũy thừa  858^5  dưới dạng tích, ta được:

a)

85 = 8.8.8.8.88^{5\ }=\ 8.8.8.8.8  

b)

85 = 5.5.5.5.5.5.5.58^{5\ }=\ 5.5.5.5.5.5.5.5  

c)

85=8.58^5=8.5  

10.

4344^3-4  

a)

6060  

b)

1616  

c)

1212  

d)

2424  

11.

2452^4-5^{ }  

a)

1111  

b)

1010  

c)

33  

d)

3-3  

12.

4324^3-2  

a)

6464  

b)

6262  

c)

6060  

d)

6666  

13.

Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Nhân và chia rồi đến cộng và trừ sau

d)

Cộng và trừ rồi đến nhân và chia sau

14.

Khi biểu thức có phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Tính lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ

c)

Tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ, cuối cùng đến lũy thừa

d)

Tính nhân và chia trước, rồi đến lũy thừa cuối cùng đến cộng và trừ

15.

Kết quả của phép tính  27 . 8  6 : 327\ .\ 8\ -\ 6\ :\ 3 bằng

a)

213

b)

214

c)

215

d)

18

16.

Kết quả của phép tính  32 6  . (8  23) + 1832\ -6\ \ .\ \left(8\ -\ 2^3\right)\ +\ 18  

a)

47

b)

48

c)

49

d)

50

17.

Kết quả của phép tính 20-10.2+1

a)

0

b)

1

c)

21

d)

20

18.

Kết quả của phép tính  27 . 8  6 : 327\ .\ 8\ -\ 6\ :\ 3 bằng

a)

213

b)

214

c)

215

d)

18

19.

Tính giá trị biểu thức 18 - 4 . 3 : 6 + 12

a)

28

b)

19

c)

12

d)

8

20.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa

7.7.7.7.7

a)

757^5  

b)

737^3  

c)

565^6  

d)

575^7  

21.

Tìm giá trị của x thỏa mãn biểu thức: x17=52x-17=5^2  ?

a)
42
b)
52
c)
50
d)
47
22.

Tìm x biết 2x2=62x-2=6  

a)

2

b)

5

c)

4

d)

6

23.

Số tự nhiên x thỏa mãn 5 . (x+15)=53

a)

x = 9

b)

x = 10

c)

x = 11

d)

x = 12

24.

Giá trị của biểu thức 2[(195 + 35 : 7) : 8 + 195] - 400 bằng

a)

140

b)

60

c)

80

d)

40

25.

Kết quả của phép toán 24 − 50 : 25 + 13 . 7

a)

100

b)

95

c)

105

d)

80