WorksheetsĐỀ 13 TNTV CẤP TỈNH: TỪ HÁN VIỆT
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Từ nào dưới đây có nghĩa là "ở liền nhau, thấp và sàn sàn như nhau"?
a)
a/ lụp bụp
b)
b/ lụp xụp
c)
c/ lụp chụp
d)
d/ lúp xúp
2.
Câu 2: Đáp án nào dưới đây gồm các từ chứa tiếng "tài" có nghĩa là "tiền của"?
a)
a/ tài ba, tài nghệ
b)
b/ tài năng, tài tử
c)
c/ tài nguyên, tài trợ
d)
d/ tài trí, tài đức
3.
Câu 3: Tiếng “nhân” trong thành ngữ “Nhân vô thập toàn” giống nghĩa với tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây?
a)
a/ hạnh nhân
b)
b/ nhân tài
c)
c/ nhân quả
d)
d/ nguyên nhân
4.
Câu 4: Từ nào sau đây có nghĩa là “đến ngắm cảnh đẹp”?
a)
a/ cảnh báo
b)
b/ cảnh cáo
c)
c/ vãn cảnh
d)
d/ cảnh giác
5.
Câu 5: Trong các từ sau, từ nào chỉ trạng thái yên ổn, tránh được rủi ro, thiệt hại?
a)
a/ an toàn
b)
b/ an ninh
c)
c/ an tâm
d)
d/ an bài
6.
Câu 6: Từ nào sau đây có nghĩa là “vùng biển có nhiều tôm cá, thuận tiện cho việc đánh bắt”?
a)
a/ ngư trường
b)
b/ nông trường
c)
c/ quan trường
d)
d/ hậu trường
7.
Câu 7: Nghĩa của từ “trật tự” là gì?
a)
a/ lâm vào thế yếu, không chống đỡ được nữa.
b)
b/ trạng thái bình yên không có chiến tranh
c)
c/ tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
d)
d/ không bối rối, mà làm chủ được tình cảm, hành động của mình.
8.
Câu 8: Lưu lại đã lâu không giải quyết, xử lí được là nghĩa của từ nào?
a)
a/ lưu vong
b)
b/ lưu bút
c)
c/ lưu giữ
d)
d/ lưu cữu
9.
Câu 9: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa của từ "Thiên nhiên"?
a)
a/ Tất cả những thú’ không do con ngưòí tạo ra.
b)
b/ Tất cả những thứ do con người tạo ra.
c)
c/ Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
d)
d/ Không có đáp án đúng
10.
Câu 10: Dòng nào dưới đây giải nghĩa đúng?
a)
a/ công dân là người làm trong ngành công nghiệp
b)
b/ ngư dân là người làm nghề đánh bắt cá
c)
c/ công nhân là người làm trong nghành nông nghiệp
d)
d/ nhân dân là người truyền đạt kiến thức
100 %
