wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cộng đồng

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Bước đầu tiên trong các bước của quá trình thay đổi hành vi sức khỏe là

A. Chưa quan tâm đến thay đổi hành vi

B. Quan tâm để thay đổi hành vi

C. Chuẩn bị thay đổi

D. Duy trì hành vi đã thay đổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Bạn đi thực tập ở cộng đồng và vào nhà chị Na, chị Na kể con chị 3 tuổi trong 2 tháng qua không lên cân và yếu, mệt mỏi, suy dinh dưỡng đã tới trạm y tế khám 2 lần rồi mỗi lần cách nhau 1 tuần

A. Bạn động viên cháu ăn nhiều hơn

B. Theo dõi tiếp

C. Chuyển viện lên tuyến trên

D. Lập kế hoạch chăm sóc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Các giai đoạn nghiên cứu trong dịch tễ học:

A. Dịch tễ học mô tả

B. Dịch tễ học can thiệp

C. Dịch tễ học đánh giá và lâm sàng

D. A, B đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Chẩn đoán bệnh ở cộng đồng

A. Nói chuyện với cộng động

B. Sổ sách ghi chép

C. Điều tra & chẩn đoán cộng đồng

D. A, B, C đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Chẩn đoán cộng đồng dựa vào

A. Các chỉ số dịch tễ học cộng đồng

B. Cán bộ y tế Cộng đồng

C. Phát hiện bệnh tật và chữa bệnh

D. A, N, C đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Chẩn đoán bệnh của bệnh viện là

A. Hỏi bệnh

B. Khám bệnh

C. Sổ sách ghi chép

D. A, B đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Chủng ngừa vaccine cho trẻ em trong chương trình tiêm chủng mở rộng là dự

phòng

A. Cấp 1

B. Cấp 2

C. Cấp 3

D. Cấp 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Chăm sóc sức khỏe cộng đồng là

A. Chăm sóc những người đã mắc bệnh

B. Chăm sóc, phục hồi sức khỏe, duy trì, dự phòng nguy cơ, nâng cao sức khỏe cho

toàn cộng đồng

C. Chăm sóc các bệnh chuyên khoa

D. Chăm sóc chỉ một nhóm người nào đó

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Dân số tăng nhanh sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người ở

A. Tuổi thọ, tỷ lệ bệnh tật, văn hóa thấp

B. Tỷ lệ bệnh tật, môi trường, các vấn đề xã hội

C. Tuổi thọ, tỷ lệ bệnh tật, môi trường

D. Cả A, B, C đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Đến năm 2018, số bệnh được phòng trong chương trình tiêm chủng mở rộng ở Việt

Nam là:

A. 6 bệnh

B. 8 bệnh

C. 10 bệnh

D. 12 bệnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Đơn vị cơ bản của điều dưỡng cộng đồng là

A. Từng bệnh nhân

B. Từng xóm phường nào đó

C. Từng gia đình

D. Cả A B C đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Đối tượng của các chương trình GDSK gồm

A. Cá nhân

B. Cộng đồng

C. A và B

D. A hoặc B

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Đối tượng chủ yếu của chương trình tiêm chủng mở rộng là

A. Trẻ em < 1 tuổi

B. Trẻ em < 5 tuổi

C. Trẻ em < 15 tuổi

D. Tất cả mọi người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Đối tượng của chẩn đoán lâm sàng:

A. Cá nhân người bệnh

B. Cả cộng đồng

C. Xác định vấn đề sức khỏe

D. Y học cộng đồng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Mục tiêu của chương trình GDSK từ 18/12/2017 – 18/01/2018 có 90% các bà mẹ

đang nuôi con nhỏ dưới 3 tuổi ở phường 1 pha được dung dịch Orezol tại nhà. Vậy

đối tượng giáo dục là

A. Các bà mẹ đang nuôi con nhỏ <3 tuổi pha Orezol đúng pp

B. Các bà mẹ ở phường 1 đang nuôi con nhỏ

C. Các bà mẹ ở phường 1 đang nuôi con nhỏ <3 tuổi

D. Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Mục tiêu của điều dưỡng cộng đồng

A. Chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi tại địa phương

B. Trực tiếp chăm sóc người bệnh tại cộng đồng

C. Đưa dịch vụ chăm sóc sức khỏe đến mọi người dân trong cộng đồng

D. Giáo dục hướng dẫn chăm sóc người bệnh mãn tính tại cộng đồng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Mục đích chăm sóc sức khỏe cộng đồng là

A. Làm cho cộng đồng đó khỏe mạnh hơn

B. Phát triển cộng đồng văn minh hơn

C. Hỗ trợ cộng đồng có kiến thức về y tế

D. Giúp cộng đồng phát triển hơn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Khi thiết lập các hoạt động chăm sóc người điều dưỡng phải xem xét, tính toán về

A. Nhân lực

B. Vật lực

C. Tài lực

D. Cả A, B, C đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Khi triển khai thực hiện kế hoạch chăm sóc với cộng đồng người điều dưỡng phải :

A. Tuyên truyền

B. Giáo dục

C. Tu ván

D. Cả A, B, C đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Nhiệm vụ của người điều dưỡng cộng đồng

A. Giáo dục, chăm sóc sức khỏe cộng đồng và điều trị chuyên khoa

B. Thực hiện vệ sinh phòng bệnh bảo vệ, nâng cao sức khỏe nhân dân

C. Quản lý công tác điều dưỡng cộng đồng chỉ khi có dịch

D. A, B, C đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Nhiệm vụ của người điều dưỡng cộng đồng gồm

A. 3 nhiệm vụ

B. 4 nhiệm vụ

C. 6 nhiệm vụ

D. 8 nhiệm vụ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Nhu cầu của con người gồm

A. Nhu cầu vật chất

B. Nhu cầu an toàn và được bảo vệ

C. Nhu cầu tình cảm và quan hệ

D. A, B, C đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Những người được đào tạo trong ngành điều dưỡng đa khoa, hộ sinh có thể làm việc

tại cộng đồng khi được đào tạo qua:

A. Lớp y tế gia đình

B. Lớp y tế công cộng

C. Lớp tâm lý cộng đồng

D. Lớp tâm lý xã hội

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Nghiên cứu dịch tễ học truyền nhiễm dựa trên mối liên quan giữa

A. Nguồn bệnh

B. Nguồn cảm thụ

C. Đường lây

D. Nguồn bệnh, nguồn cảm thụ, đường lây

sốt cao,

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Ngày hôm nay bạn đến nhà chị gái chơi và thấy cháu Nam 2 tuổi đang bị bên cháu là chị gái và bà nội, cháu Nam đang ngủ trên giường và quấn rất nhiều mền bạn sẽ

A. Theo dõi diễn biến bệnh

B. Lập kế hoạch chăm sóc

C. Tuyên truyền giáo dục

D. Cởi bỏ mền, hạ sốt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Người điều dưỡng cộng đồng có chức năng chính

A. GD sk cộng đồng

B. Chăm sóc sk cộng đồng

C. Quản lý công tác điều dưỡng cộng đồng

D. A, B, C đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Người điều dưỡng cộng đồng hoạt động trong các khu vực sau

A. Trạm y tế cở, TT YTDP thuộc sở y tế

B. TTYTDP thuộc sở y tế

C. Các bệnh viện cấp tỉnh

D. A, B, C dều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Người điều dưỡng phải sử dụng các kỹ năng nào sau đây để thu thập các dự kiện:

A. Kỹ năng giao tiếp

B. Kỹ năng phỏng vấn

C. Kỹ năng quan sát

D. Cả A, B, C đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Tại hội nghị Alma Ata năm 1978 thuộc Liên Xô cũ với 132 quốc gia tham gia đã đưa

ra tuyên ngôn chăm sóc sức khỏe cho cộng đồng và xác định các nhu cầu sức khỏe

cơ bản chất yếu gồm

A. 8 nhu cầu

B. 10 nhu cầu

C. 12 nhu cầu

D. 14 nhu cầu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Thứ tự đúng của chẩn đoán bệnh và điều trị là

A. Hỏi bệnh, khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm

B. Hỏi bệnh chẩn đoán bệnh, khám bệnh, xét nghiệm

C. Hỏi bệnh, khám bệnh, xét nghiệm, chẩn đoán bệnh

D. Hỏi bệnh, xét nghiệm, khám bệnh, chẩn đoán bệnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Thứ tự đúng của chẩn đoán cộng đồng là

A. Nói chuyện với cộng đồng, điều tra, sổ sách, chẩn đoán cộng đồng

B. Nói chuyện với cộng đồng, sổ sách, điều tra, chẩn đoán cộng đồng

C. Sổ sách, nói chuyện với cộng đồng, điều tra, chẩn đoán cộng đồng

D. Điều tra, nói chuyện với cộng đồng, sổ sách, chẩn đoán cộng đồng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Theo Bộ y tế năm 2018 sẽ bổ sung thêm vắc xin phòng số bệnh trong chương trình

tiêm chủng mở rộng là

A. 2 bệnh

B. 3 bệnh

C. 4 bệnh

D. 5 bệnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Theo Bộ y tế năm 2018 sẽ bổ sung thêm vắc xin phòng bệnh số bệnh trong chương

trình tiêm chủng mở rộng là

A. Thủy đậu, quai bị

B. Rubella, viêm não Nhật Bản B

C. Quai bị, cúm

D. Sởi, quai bị

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Theo lịch tiêm chủng mới cho TE VN (2010) : 8 loại bệnh đc ngừa trong chương

trình là

A. Lao, sởi, viêm gan B, bạch hầu, ho gà, uốn ván, tả, viêm màng não mủ

B. Lao, sởi, viêm gan B, bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, thương hàn

C. Lao, sởi, bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, tả, thương hàn

D. Lao, sởi, viêm gan B, bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, viêm màng não mủ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Theo lịch tiêm chủng, vắc xin BCG đc tiêm khi lúc trẻ

A. Sơ sinh

B. 2 tháng tuổi

C. 3 tháng tuổi

D. 9 tháng tuổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Theo lịch tiêm chủng, vắc xin 5 trong 1 bắt đầu được tiêm mũi 1 khi trẻ

A. Đủ 2 tháng tuổi

B. Đủ 4 tháng tuổi

C. 4 tháng tuổi

D. 2 tháng tuổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Phường A đang trong thời kỳ bị dịch sốt xuất huyết, có 100 trẻ đang mắc bệnh trong

tổng số 300 trẻ của phường, khả năng lây truyền bệnh rất cao, theo bạn trường hợp

này biện pháp dự phòng nào sau đây là quan trọng nhất :

A. Dự phòng cấp I

B. Dự phòng cấp II

C. Dự phòng cấp III

D. Chỉ cần giáo dục sức khỏe

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Quy trình điều dưỡng cộng đồng gồm có

A. 3 bước

B. 4 bước

C. 5 bước

D. 6 bước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Quá trình thay đổi hành vi gồm

A. 3 bước

B. 4 bước

C. 5 bước

D. 6 bước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Quá trình thay đổi hành vi, yếu tố quan trọng nhất của đối tượng để thay đổi được

hành vi và duy trì hành vi mới có lợi cho sức khỏe là

A. Có sự hỗ trợ của gia đình, cộng đồng

B. Tự nguyện, tự giác

C. Có thời gian cần thiết

D. Có điều kiện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Số người trong cộng đồng được chia thành

A. 2 nhóm

B. 3 nhóm

C. 4 nhóm

D. 5 nhóm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Sổ lưu trữ dùng để đánh giá kết quả chương trình tiêm chủng mở rộng là

A. A1

B. A2

C. A3

D. A4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Sổ dùng để lưu trữ số lần sinh của bà mẹ, sổ trẻ em đẻ ra sống trong cộng đồng là :

A. A2

B. A3

C. A4

D. A5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Là khâu đầu tiên của qui trình điều dưỡng cộng đồng sử dụng các phương pháp thu

thập và phân tích thông tin để phát hiện các nhu cầu sức khoẻ của cộng đồng

A. Lượng giá nhu cầu

B. Chẩn đoán cộng đồng

C. Lập kế hoạch

D. Thực hiện kế hoạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Tiêu chuẩn xác định vấn đề sức khỏe là

A. Các chỉ số thể hiện vượt quá mức bình thường

B. Cộng đồng đã biết vấn đề đó nhưng không phản ứng rõ ràng

C. Vấn đề chưa được xã hội quan tâm

D. Vấn đề không thể giải quyết được

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Cách thu thập các chỉ số tốt nhất tại cộng đồng

A. Quan sát gián tiếp tại cộng đồng

B. Quan sát trực tiếp tại cộng đồng

C. Quan sát trực tiếp tại gia đình

D. Quan sát trực tiếp tại trạm y tế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Tiêu chuẩn để xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên trong cộng đồng gồm:

A. 4 tiêu chuẩn

B. 5 tiêu chuẩn

C. 6 tiêu chuẩn

D. 7 tiêu chuẩn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Công thức tỉnh từ quất sinh thô trong cộng đồng thuộc

A. Chỉ số về dân số

B. Chỉ số về kinh tế, văn hóa, xã hội và môi trường

C. Chỉ số về sức khỏe bệnh tật

D. Chỉ số về phục vụ y tế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Vấn đề sức khỏe ưu tiên trong cộng đồng là vấn đề sức khỏe quan trọng đang tồn tại

trong cộng đồng và có khả năng

A. Nhiều người tham gia

B. Giải quyết được ngay

C. Không ai quan tâm

D. Không giải quyết được

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Trong công thức tính tỷ suất sinh thô thì từ số làm

A. Số trẻ em sinh ra trong năm đó

B. Số trẻ em sinh ra sống trong năm đó

C. Tổng số dân trung bình trong năm đó

D. Số trẻ em tử vong dưới 1 tuổi trong năm đó

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Chẩn đoán cộng đồng là xác định vấn đề sức khỏe của cộng đồng bằng phương pháp

dịch tễ học và khi giải quyết cầu có sự tham gia của

A. Cá nhân

B. Gia đình

C. Người bệnh

D. Cộng đồng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Trong bảng điểm xác định vấn đề sức khỏe thì điểm cao nhất cho 1 tiêu chuẩn là

A. 3 điểm

B. 6 điểm

C. 9 điểm

D. 12 điểm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Hiện nay ở Việt Nam, số nội dung trong chăm sóc sức khỏe ban đầu gồm:

A. 8 nội dung

B. 9 nội dung

C. 10 nội dung

D. 11 nội dung

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Phương pháp chẩn đoán cộng đồng cần dựa vào:

A. Y học lâm sàng

B. Y học cộng đồng

C. Cá nhân người bệnh

D. Nhóm người trong cộng đồng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Chủng ngừa vắc xin cho trẻ em trong chương trình tiêm chúng mở rộng là dự

phòng:

A. Cấp 1

B. Cấp 2

C. Cấp 3

D. Cấp 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Sổ A3 dùng để lưu trữ chỉ số trong cộng đồng là

A. Số người đến khám bệnh

B. Số trẻ em < 1 tuổi được tiêm chủng

C. Số người có thai

D. Số trẻ đẻ ra sống

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Tiêu chuẩn xác định cộng đồng có vấn đề về sức khỏe qua “Bảng điểm xác định vấn

đề sức khỏe” khi điểm số từ

A. 6-12

B. 9-12

C. 10-12

D. 12-15

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Lý do thu thập thông tin sức khỏe trong quá trình chăm sóc cộng đồng:

A. Theo dõi thưởng xuyên các biến động về sức khỏe của cộng đồng

B. Phục vụ cho lập kế hoạch bằng các chỉ số và dữ kiện

C. Phục vụ lãnh đạo, chỉ đạo

D. Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Phương pháp thu thập thông tin sức khỏe thường gồm các cách là

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Các chỉ số sức khỏe gồm:

A. Chỉ số về dân số và chỉ số về sức khỏe và bệnh tật

B. Chỉ số kinh tế, văn hóa, xã hội và môi trường

C. Chỉ số về phục vụ y tế

D. Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Theo chương trình tiêm chủng mở rộng, vắc xin sởi mũi 2 được tiêm phòng khi trẻ

đú

A. 9 tháng

B. 12 tháng

C. 18 tháng

D. 24 tháng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Điều dưỡng bệnh viện chính là những người được đào tạo cơ bản trong trường đào tạo ngành y, hoặc những trường có đào tạo sinh viên y khoa. Sau khi ra trường họ được:

A. Làm việc tại các cơ sở y tế

B. Phục vụ tại cộng đồng

C. Công tác tại địa phương

D. Chứng nhận hành nghề

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Điều dưỡng bệnh viện là người sử dụng các kiến thức và kỹ năng thực hành điều dưỡng cơ bản vào công việc sau đây, NGOẠI TRỪ:

A. Chăm sóc người bệnh

B. Chủ động đáp ứng các nhu cầu thiết yếu của người bệnh

C. Cộng tác với bác sĩ để chăm sóc người bệnh

D. Phục vụ cồng đồng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Năng lực của điều dưỡng cộng đồng có thể thực hiện các công việc sau, NGOẠI

TRU:

A. Giáo dục sức khỏe cho cộng đồng

B. Huy động cộng đồng trong việc chăm sóc

C. Nâng cao sức khỏe và phát triển cộng đồng

D. Có khả năng làm việc độc lập

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Một trong những nhiệm vụ quan trọng của điều dưỡng cộng đồng là:

A. Giáo dục sức khỏe và huy động cộng đồng cùng tham gia chăm sóc sức khỏe

B. Phân tích các thống kê có liên quan qua sổ sách

C. Điều tra dịch tễ học phân tích nguy cơ lây bệnh tại cộng đồng

D. Đưa ra một biện pháp phòng chống nguy cơ gây bệnh tại cộng đồng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Đối tượng cần được người điều dưỡng cộng đồng huy động vào công tác chăm sóc,

nâng cao sức khỏe và phát triển cộng đồng:

A. Cộng đồng

B. Gia đình

C. Cá nhân

D. Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Theo quyết định số 2589/QĐ-BYT của Bộ Trưởng Bộ Y Tế thì người điều dưỡng

cộng đồng có bao nhiêu nhiệm vụ chính:

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Một trẻ 4 tháng tuổi, cân nặng 4kg, được chẩn đoán là “cân nặng dưới mức bình

thường”, đây là chẩn đoán:

A. Lâm sàng

B. Thực thể

C. Cơ năng

D. Cộng đồng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Chức năng của người điều dưỡng cộng đồng trong công tác chăm sóc sức khỏe cộng

đồng, NGOẠI TRỪ:

A. Duy trì sức khỏe của người dân

B. Chăm sóc sức khỏe cộng đồng

C. Giáo dục sức khỏe cho cộng đồng

D. Thực hiện vệ sinh phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Các bước trong quy trình phòng chống dịch bệnh tại cộng đồng

A. Lập kế hoạch giải quyết, báo cáo, phát hiện sớm các nguy cơ gây bệnh

B. Phát hiện sớm nguyên nhân gây bệnh, lập kế hoạch giải quyết, báo cáo kịp thời

C. Báo cáo kịp thời, phát hiện sớm nguyên nhân gây bệnh

D. Phát hiện sớm các nguy cơ gây bệnh, đề xuất biện pháp giải quyết, báo cáo kịp thời

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Nhiệm vụ của người điều dưỡng cộng đồng trong chăm sóc sức khỏe người dân tại

cộng đồng, NGOẠI TRỪ:

A. Thực hiện các chỉ định và hướng dẫn của trưởng trạm

B. Quản lý, theo dõi, chăm sóc bệnh nhân mắc bệnh xã hội, bệnh mạn tính tại

cộng đồng, tại nhà

C. Tham gia xử trí ban đầu các tai nạn và thảm họa xảy ra tại địa phương

D. Thực hiện các kỹ thuật điều dưỡng thích hợp và hướng dẫn người bệnh tự chăm

Sóc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Đối tượng của người điều dưỡng chăm sóc sức khỏe tại cộng đồng là:

A. Phụ nữ mang thai trong cộng đồng

B. Trẻ em trong cộng đồng

C. Người già trong cộng đồng

D. Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Trong việc bảo vệ, chăm sóc và cải thiện sức khỏe của mọi người dân, điều dưỡng

cộng đồng cần biết kết hợp giữa:

A. Kiến thức lý thuyết điều dưỡng cơ bản và kỹ năng lâm sàng

B. Thực hành y tế cộng đồng và lý thuyết lâm sàng và thực hành y tế cộng đồng

C. Kiến thức lý thuyết điều dưỡng

D. Lý thuyết và lâm sàng kỹ năng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Người điều dưỡng cộng đồng là:

A. Người cuối cùng đánh giá việc thực hiện các chương trình y tế

B. Người đầu tiên đưa các kiến thức y tế cộng đồng

C. Người cuối cùng đưa các chính sách y tế vào phục vụ cho cộng đồng

D. Người đầu tiên đưa ra tiêu chí đánh giá cộng đồng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

“Bệnh sốt xuất huyết” đây là chẩn đoán:

A. Cộng đồng

B. Sơ bộ

C. Thực thể

D. Lâm sàng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Vai trò của người điều dưỡng cộng đồng đối với sức khỏe gia đình, NGOẠI TRỪ:

A. Là người theo dõi sức khỏe

B. Là người cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe

C. Là người tài trợ kinh tế cho gia đình

D. Là người cố vấn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Hàng tháng, người Cán bộ y tế cơ sở cần tính toán các chỉ số y tế trong các sổ sách

quản lý gồm:

A. Tỷ lệ dẫn đến khám bệnh tăng lên bất thường

B. Tỷ lệ những trường hợp phải chuyển tuyến tăng lên bất thường

C. Tỷ lệ phụ nữ có thai được đăng ký, theo dõi thai nghén quá thấp

D. Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Các mục đích sau đây lượng giá nhu cầu điều dưỡng cộng đồng, NGOẠI TRỪ:

A. Xác định nhu cầu chăm sóc cơ bản

B. Giám sát trước và sau khi thực hiện kế hoạch

C. Lập kế hoạch hoạt động chăm sóc

D. Đánh giá kết quả chăm sóc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Sức khỏe tâm thần được định nghĩa là những khả năng sau:

A. Suy nghĩ rõ ràng, sáng sủa, mạch lạc

B. Cảm nhận các xúc động

C. Thể hiện những cảm nhận sợ hãi, thích thú…một cách thích hợp

D. Đương đầu với các stress: sự căng thẳng, thất vọng, lo lắng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Vấn đề sức khỏe quan trọng đang tồn tại, được mọi người quan tâm và có thể có khả năng giải quyết ngay, vấn đề này được gọi là:

A. Vấn đề sức khỏe

B. Vấn đề sức khỏe ưu tiên

C. Vấn đề lâu dài

D. Vấn đề hiện tại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Tiêu chuẩn xác định cộng đồng đang có vấn đề về sức khỏe qua “bảng điểm xác

định vấn đề sức khỏe” khi điểm số lớn hơn:

A. 8

B. 9

C. 10

D. 12

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Người điều dưỡng cộng đồng sẽ cộng tác đắc lực và hỗ trợ có hiệu quả với ai trong

việc khám bệnh, chữa bệnh:

A. Cán bộ y tế cộng đồng

B. Bác sĩ cộng đồng

C. Chính quyền địa phương

D. Đồng nghiệp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Các phương pháp sau đây khám sàng lọc để phát hiện những người có nguy cơ hay

một bệnh tiềm ẩn, NGOẠI TRỪ:

A. Dùng thước dây đo vòng cánh tay cho trẻ em 1-4 tuổi để phát hiện ra suy dinh

dưỡng

B. Nghiên cứu sổ sách báo cáo hàng tháng

C. Đếm nhịp thở cho trẻ em để phát hiện viêm phổi

D. Hỏi triệu chứng ho khạc đàm và sốt về chiều để phát hiện nguy cơ mắc bệnh lao

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Nội dung chăm sóc sức khỏe ban đầu nào Việt Nam đưa vào:

A. Giáo dục sức khỏe

B. Quản lý sức khỏe

C. Cung cấp nước sạch và thanh khiết môi trường

D. Bảo vệ sức khỏe bà mẹ trẻ em và kế hoạch hóa gia đình

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Nội dung chăm sóc sức khỏe ban đầu nào Viện Nam đưa vào:

A. Bảo vệ sức khỏe bà mẹ trẻ em và kế hoạch hóa gia đình

B. Tiêm chủng mở rộng phòng chống 7 bệnh truyền nhiễm cho trẻ em

C. Phòng chống các dịch bệnh lưu hành địa phương

D. Kiện toàn mạng lưới y tế cơ sở

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Chương trình tiêm chủng mở rộng áp dụng cho trẻ dưới

A. 1 ngày tuổi

B. 1 tuần tuổi

C. 1 tháng tuổi

D. 1 năm tuổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Có bao nhiêu phương pháp để thu thập thông tin sức khỏe cộng đồng:

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Khi người cán bộ y tế chẩn đoán xem người bệnh mắc bệnh gì bằng cách thăm

khám lâm sàng, xét nghiệm và điều trị thì đây là:

A. Chẩn đoán cộng đồng thời nhất

B. Chẩn đoán sơ bộ

C. Chẩn đoán lâm sàng

D. Chẩn đoán xác định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Khi người cán bộ y tế chẩn đoán xem người bệnh mắc bệnh gì bằng cách thăm

khám lâm sàng, xét nghiệm và điều trị thì đây là:

A. Chẩn đoán cộng đồng thời nhất

B. Chẩn đoán sơ bộ

C. Chẩn đoán lâm sàng

D. Chẩn đoán xác định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Bản chất của công tác quản lý sức khỏe là:

A. Công tác dự phòng bệnh tật

B. Phân tích nhu cầu củ người lao động để có sức khỏe tốt và các yếu tố đảm

bảo cho sức khỏe của người lao động

C. Công tác giám sát sức khỏe của người dân

D. Nhiệm vụ của người điều dưỡng cộng đồng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Sổ lưu giữ các chỉ số dùng để đánh giá các hoạt động của Trạm y tế, dự báo dịch tễ

học theo mùa, theo đối tượng, theo cụm dân cư, đó là số:

A. A1

B. A2

C. A3

D. A4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Mục tiêu ngắn hạn của ngành y tế là:

A. Cung cấp thỏa đáng thuốc dự phòng, thuốc chữa bệnh, các phương tiện để chẩn

đoán và các trang thiết bị khác

B. Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống y tế để làm tốt công tác quản lý sức khỏe toàn dân

C. Dứt điểm chương trình kiện toàn tổ chức y tế cơ sở

D. Nâng cao chất lượng công tác khám, chữa bệnh, quản lý sức khỏe toàn dân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Mục tiêu ngắn hạn của ngành y tế là:

A. Cung cấp thỏa đáng thuốc dự phòng, thuốc chữa bệnh, các phương tiện để chẩn

đoán và các trang thiết bị khác

B. Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống y tế để làm tốt công tác quản lý sức khỏe toàn dân

C. Dứt điểm chương trình kiện toàn tổ chức y tế cơ sở

D. Nâng cao chất lượng công tác khám, chữa bệnh, quản lý sức khỏe toàn dân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Sổ lưu giữ các chỉ số dùng để phát hiện những nguy cơ về phía bà mẹ trong thai sản

để có kế hoạch chỉ đạo chuyên môn, đánh giá kết quả hoạt động của công tác chăm

sóc sức khỏe bà mẹ trẻ em, đó là sổ:

A. Al

B. A2

C. A3

D. A4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Nội dung nào sau đây không thuộc quản lý sức khỏe

A. Quản lý các bệnh xã hội

B. Bảo vệ nguồn thuốc nam

C. Củng cố tổ chức và quản lý mạng lưới y tế cơ sở

D. Công tác bảo vệ sức khỏe BMTE - KHHGĐ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Nội dung nào không có trong việc khám sức khỏe lần đầu

A. Củng cố tổ chức và quản lý mạng lưới y tế cơ sở.

B. Khám toàn diện về mặt lâm sàng và cận lâm sàng dệ

C. Đánh giá tình hình sức khỏe và sếp loại sức khỏe

D. Tìm nguyên nhân ảnh hưởng đến sức khỏe, gây bệnh tật trong môi trường

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Mục đích của việc thăm viếng và chăm sóc sức khỏe tại gia đình là:

A. Xác định các vấn đề sức khỏe của gia đình

B. Hỗ trợ gia đình có sức khỏe tốt

C. Giúp đỡ, giải quyết các vấn đề sức khỏe

D. Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Mục tiêu dài hạn của ngành y tế là:

A. Dứt điểm về chương trình quản lý sức khỏe cho các đối tượng ưu tiên

B. Dứt điểm về chương trình sinh đẻ kế hoạch

C. Đẩy mạnh việc bảo vệ sức khỏe BMTE – KHHGĐ và hạ tỷ lệ tử vong của trẻ

dưới 1 tuổi

D. Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Những việc cần chuẩn bị trước khi người điều dưỡng cộng đồng đi thăm gia đình:

A. Xây dựng lịch thăm gia đình một cách cụ thể và xem lại những thông tin về gia

đình

B. Chọn thời điểm thăm thích hợp đối với từng loại đối tượng, từng gia đình

C. Thuốc men thông thường và các loại sổ sách

D. Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Người điều dưỡng cộng đồng cần thực hiện trình tự các bước khi đến thăm gia

đình:

A. Chào hỏi, giới thiệu tên và nhiệm vụ của mình, giải thích mục địch đến thăm, nhận định tình trạng sức khỏe

B. Chào hỏi, giới thiệu tên và nhiệm vụ của mình, giải thích mục đích đến thăm, thiết lập mối quan hệ tốt giữa điều dưỡng và gia đình

C. Chào hỏi, giới thiệu tên và nhiệm vụ của mình, giải thích mục đích đến thăm, thiết lập mối quan hệ tốt giữa điều dưỡng và gia đình, nhận định tình trạng sức khỏe

D. Chào hỏi, giới thiệu tên và nhiệm vụ của mình, thiết lập mối quan hệ tốt giữa điều dưỡng và gia đình, giải thích mục đích đến thăm, nhận định tình trạng sức khỏe

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

Khi thực hiện quy trình điều dưỡng cho gia đình, người điều dưỡng cộng đồng

cân:

A. Vận động cá nhân tham gia thực hiện

B. Thực hiện dựa vào kế hoạch đã định

C. Khi thực hiện xong tất cả các bước mới trao đổi với gia đình

D. Chuyển lên tuyến trên theo yêu cầu của gia đình

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

Mục đích của việc chăm sóc sức khỏe cho từng cá nhân trong cộng đồng

A. Giúp cho mỗi cá nhân có được sức khỏe và hoạt động tốt nhất giúp nâng cao chất

lượng cuộc sống

B. Giúp cho mỗi cá nhân biết cách tự thăm khám để phát hiện bệnh sớm

C. Cung cấp kiến thức để bệnh nhân có kiến thức phòng bệnh

D. Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Các nội dung của bước lập kế hoạch trong quy trình chăm sóc cho cá nhân tại

cộng đồng, NGOẠI TRỪ:

A. Quan sát, phỏng vấn, tiếp xúc trực tiếp với cá nhân

B. Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên cần giải quyết

C. Xác định mục tiêu chăm sóc

D. Đề ra các giải pháp và chọn lựa các hoạt động chăm sóc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Để bắt đầu câu chuyện thân mật, người điều dưỡng cộng đồng cần chuẩn bị:

A. Bảng câu hỏi trắc nghiệm

B. Bút viết và sổ tay

C. Vài câu hỏi chung để hỏi

D. Vài dụng cụ y tế để thăm khám

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

Khi đến thăm gia đình, bạn hoặc người trong gia đình cảm thấy bất tiện về giới

tính, bạn sẽ làm gì

A. Phân công người khác đến

B. Hay trở lại sau vài giờ

C. Ghi nhận thông tin

D. Hãy rời khỏi nhà dân ngay

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

Dụng cụ sau đây cần mang theo trong khi đi thăm gia đình, NGOẠI TRỪ

A. Túi dụng cụ y tế

B. Máy đo huyết áp

C. Nhiệt kế

D. Dịch truyền

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

Trong cuộc nói chuyện hãy sử dụng các từ ngữ mà người khác có thể hiểu được,

nên tránh dùng:

A. Ngôn ngữ y học

B. Các ý đơn giản

C. Nói bằng tiếng địa phương

D. Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.

Hiện chưa có tiêu chuẩn để chẩn đoán điều dưỡng cộng đồng, nhưng hầu hết các

chẩn đoán dựa vào nội dung sau:

A. Thực trạng địa phương, xác định vấn đề, đặc tính của vấn đề

B. Mô tả vấn đề, xác định nguyên nhân liên quan đến vấn đề, đặc điểm của vấn

đè

C. Miêu tả vấn đề, nguyên nhân liên quan đến vấn đề, biểu hiện của vấn đề

D. Mô tả vấn đề, xác định nguyên nhân liên quan đến vấn đề, đặc học đến điểm của

vấn đề đó

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

Tình trạng sức khỏe của gia đình được nhận định qua các nội dung sau:

A. Điều kiện vật chất, vệ sinh của gia đình

B. Hành vi sức khỏe của những thành viên trong gia đình

C. Mô hình sống của gia đình

D. Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.

Tình trạng sức khỏe của gia đình được nhận định qua các nội dung sau:

A. Điều kiện vật chất, vệ sinh của gia đình

B. Hành vi sức khỏe của những thành viên trong gia đình

C. Mô hình sống của gia đình

D. Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

Khi xây dựng mục tiêu trong việc quản lý sức khỏe tại trạm y tế, người điều dưỡng

cộng đồng cần lưu ý đến tính chất nào sau đây:

A. Hợp kỷ

B. Khả thị

C. Công bằng

D. Phối hợp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

Chăm sóc cho các thành viên của gia đình bị ốm, bị tàn tật và dạy cho họ cách có

trách nhiệm, cách đối phó với các tình huống, đây là vai trò của ai

A. Người điều phối các dịch vụ

B. Người giáo viên

C. Người cố vấn

D. Người cung cấp sự chăm sóc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

Khi xác định nhu cầu sức khỏe cộng đồng cần dựa vào các tiêu chuẩn sau:

A. Các chỉ số đã vượt quá mức bình thường chưa

B. Cộng đồng đã biết rõ vấn đề ấy chưa

C. Vấn đề có khả năng giải quyết được không

D. Tất cả các tiêu chuẩn trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.

Để tạo vẻ bề ngoài ấn tượng đối với gia đình, điều dưỡng cộng đồng cần:

A. Chuẩn bị trước các câu hỏi chung

B. Ăn mặc nghiêm chỉnh

C. Không hỏi thẳng các câu hỏi

D. Quan sát hành vi của các thành viên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.

Để xây dựng mối quan hệ với các thành viên trong gia đình ĐDCĐ cần:

A. Chú ý để hiểu về con người

B. Thu thập câu trả lời

C. Đặt nhiều câu hỏi

D. Ghi chép thật nhiều thông tin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

Thăm gia đình là nhiệm vụ của người điều dưỡng cộng đồng, đòi hỏi phải được

huấn luyện tốt:

A. Khả năng quản lý

B. Phong cách lãnh đạo

C. Kinh nghiệm

D. Kỹ năng giao tiếp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

117.

Khi cần xác định vấn đề sức khỏe của gia đình qua sơ đồ sức khỏe gia đình, người

ĐDCĐ cần lấy thông tin ít nhất là:

A. 2 thế hệ

B. 3 thế hệ

C. 4 thế hệ

D. 5 thế hệ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

118.

Vị trí và vai trò của gia đình là:

A. Tế bào của xã hội

B. Những người có cùng chung huyết thống, máu mủ

C. Những người có cùng chung mục đích sống

D. Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

119.

Các yếu tố ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe gia đình:

A. Lịch sử, truyền thống hào hùng

B. Phong tục, tập quán lạc hậu

C. Trình độ giáo dục, học vấn cao

D. Xã hội an ninh trật tự

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D