wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập lớp 5

Total questions: 82

Worksheet time: 3hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

0,98 = ....... ?

a)

98

b)

0,098

c)

0,980

d)

1,98

2.

9,90=...?

a)

9,09

b)

9,090

c)

9,009

d)

9,9

3.

9,0800=.....?

a)

9,08

b)

9,008

c)

9,8

d)

1,98

4.

12,0900=12,9

a)

đúng

b)

sai

5.

32,0900= 32,09

a)

Đúng

b)

Sai

6.

610\frac{6}{10}  = 0,60

a)

sai

b)

đúng

7.

0,60= 610\frac{6}{10}  

a)

Đúng

b)

Sai

8.

12,9=......?

a)

129

b)

1,29

c)

1,290

d)

12,90

9.

.....= 23,5

a)

23,05

b)

23,005

c)

23,50

d)

23,45

10.

24,0600= ......?

a)

24,06

b)

24,6

c)

246

d)

2406

11.

45,89000=45,8900=.....

a)

45,089

b)

45,890

c)

45,809

d)

4589

12.

0,03=0,030

a)

Đúng

b)

Sai

13.

0,9400 =....?

a)

9,4

b)

94

c)

0,94

d)

1,94

14.

.....= 3,45

a)

345

b)

0,345

c)

3,450

d)

1

15.

12,34=11234

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

17.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

18.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

19.

Biết: y - 16,7 = 43,7. Giá trị của y bằng:

a)

33

b)

59

c)

27

d)

60,4

20.

0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81 = ?

a)

12

b)

5

c)

500

d)

4

21.

2,05 ... 2,5

a)

>

b)

<

c)

=

22.

3,14 ... 3,125

a)

>

b)

<

c)

=

23.

4,785 …. 4,875

a)

>

b)

<

c)

=

24.

1,79 …. 1,7900

a)

>

b)

<

c)

=

25.

72,99 ….72,98

a)

>

b)

<

c)

=

26.

24,518 …. 24,52

a)

>

b)

<

c)

=

27.

5/100 …. 0,05

a)

>

b)

<

c)

=

28.

8/100 …. 0,800

a)

>

b)

<

c)

=

29.

3,45 …. 3,450

a)

>

b)

<

c)

=

30.

7,890 …. 7,89

a)

<

b)

>

c)

=

31.

0,500 = ....?

a)

0,5

b)

5

c)

0,05

d)

50

32.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

33.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

34.

Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?

a)

0,2005

b)

0,0205

c)

0,0025

d)

0,0502

35.

Chữ số 4 trong số thập phân 18,524 thuộc hàng nào?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

36.

Chữ số 3 trong số số thập phân 18,325 có giá trị là:

a)

3

b)

310\frac{3}{10}

c)

3100\frac{3}{100}

d)

31000\frac{3}{1000}

37.

Viết  710\frac{7}{10}  dưới dạng số thập phân được

a)

7,0

b)

0,7

c)

0,07

d)

70,0

38.

Viết   131000\frac{13}{1000}  dưới dạng số thập phân ta được:

a)

0,00013

b)

0,0013

c)

0,013

d)

0,13

39.

Trong các số dưới đây, phân số nào KHÔNG PHẢI là phân số thập phân?

a)

510\frac{5}{10}

b)

83\frac{8}{3}

c)

7100\frac{7}{100}

d)

281000\frac{28}{1000}

40.

Số thập phân: Tám phẩy không sáu. viết là:

a)

8,6

b)

806

c)

8,06

d)

6,08

41.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 30mm = .........m.

a)

0,3

b)

0,03

c)

0,003

d)

3,00

42.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7dm = ........m.

a)

7,0

b)

7,07

c)

0,7

d)

0,07

43.

Số đo 5g viết dưới dạng số đo có đơn vị ki-lô-gam là:

a)

0,05

b)

0,50

c)

0,005

d)

5,005

44.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:        75mm = ………dm

a)

0,75

b)

7,5

c)

75

d)

0,075

45.

Chữ số 6 trong số thập phân 29,688 là:

a)

Chữ số hàng đơn vị

b)

Chữ số hàng phần mười        

c)

Chữ số hàng phần trăm

d)

Chữ số hàng phần nghìn

46.

Chữ số 4 trong số thập phân 8,874 là:

a)

chữ số hàng đơn vị

b)

chữ số hàng phần mười

c)

chữ số hàng phần trăm

d)

chữ số hàng phần nghìn

47.

Số thập phân nào phù hợp với hình bên?

a)

29

b)

2,9

c)

2,09

d)

0,29

48.

Số thập phân: 3,5 không bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

 3,50

b)

3,500 

c)

3,05 

d)

3,5000 

49.

3,4m = .... dm?

a)

34 

b)

340 

c)

 3400

d)

3410\frac{34}{10}   

50.

Thế nào là phân số thập phân?

a)

Các phân số có tử số là 10, 100, 1000,...

b)

Các phân số có tử số chia hết cho 10, 100, 1000,...

c)

Các phân số có mẫu số chia hết cho 10, 100, 1000,...

d)

Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,...

51.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

1520\frac{15}{20}  

b)

11101\frac{11}{101}  

c)

200510000\frac{2005}{10000}  

d)

1260\frac{12}{60}  

52.

Số thập phân: 0,2 bằng phân số thập phân nào dưới đây?

a)

2010\frac{20}{10}  

b)

10200\frac{10}{200}  

c)

20100\frac{20}{100}  

d)

2100\frac{2}{100}  

53.

Giá trị của chữ số 9 trong số thập 312,29 là?

a)

91000\frac{9}{1000}  

b)

910\frac{9}{10}  

c)

9

d)

9100\frac{9}{100}  

54.

Viết phân số   54\frac{5}{4}  dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là 100?

a)

115100\frac{115}{100}   

b)

75100\frac{75}{100}   

c)

  125100\frac{125}{100}  

d)

25100\frac{25}{100}   

55.

Chuyển các phân số thập phân 241000\frac{24}{1000}   thành số thập phân? 

a)

0,24 

b)

2,4 

c)

0.024 

d)

0.0024 

56.

 Chuyển các phân số thập phân 2101100\frac{2101}{100}   sau thành số thập phân

a)

2,101

b)

21,01

c)

210,1

57.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

58.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

59.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

60.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

61.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

62.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

63.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

64.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

65.

Trong các số dưới đây, phân số nào KHÔNG PHẢI là phân số thập phân?

a)

510\frac{5}{10}

b)

83\frac{8}{3}

c)

7100\frac{7}{100}

d)

281000\frac{28}{1000}

66.

Trọng c ác ph ân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} c ó c ác ph ân s ố th ực ph ục s ố th ực ph ục l à:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}

67.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy số dưới đây: 25  ; 330 ; 410;525 ; 15100 ; 1012\frac{2}{5\ }\ ;\ \frac{3}{30}\ ;\ \frac{4}{10};\frac{5}{25}\ ;\ \frac{15}{100}\ ;\ \frac{10}{12}

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

68.

2050\frac{20}{50} được viết thành decimal number is:

a)

2001000\frac{200}{1000}

b)

40100\frac{40}{100}

c)

410\frac{4}{10}

69.

56 ; 510 ;45  ; 1220\frac{5}{6}\ ;\ \frac{5}{10}\ ;\frac{4}{5}\ \ ;\ \frac{12}{20}

a)
Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy số phân tích trên

b)

0

c)

1

d)

2

70.

Trong các phân số dưới đây, số phân tích nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

71.

Điền vào chỗ: 325=.....100\frac{3}{25}=\frac{.....}{100}

a)

3

b)

12

c)

4

d)

78

72.

4210=4\frac{2}{10}=  

a)

42,1

b)

4,02

c)

4,20

d)

4,2

73.

20211000=\frac{2021}{1000}=  

a)

0,2021

b)

2,021

c)

20,21

d)

201,2

74.

2,36=

a)

236100\frac{236}{100}

b)

23610\frac{236}{10}

c)

2361000\frac{236}{1000}

75.

12,05=

a)

12510012\frac{5}{100}

b)

1251012\frac{5}{10}

c)

125100012\frac{5}{1000}

76.

Số 0,2 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

77.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

78.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

79.

Viết số thập phân biết số đó gồm: 12 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm và 9 phần nghìn.

a)

12,359

b)

12,0359

c)

12,00359

d)

0,12359

80.

Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?

a)

0,2005

b)

0,0205

c)

0,0025

d)

0,0502

81.

Chữ số 3 trong số số thập phân 18,325 có giá trị là:

a)

3

b)

310\frac{3}{10}

c)

3100\frac{3}{100}

d)

31000\frac{3}{1000}

82.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03