Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ycs 3 - 1.1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

CDR1.1 Trứng sán lá phổi theo phân bài xuất ra ngoài do bệnh nhân nuốt đờm

a)

Đúng

b)

Sai

2.

CDR1.1 Trứng sán lá phổi bài xuất ra khỏi cơ thể phát triển thành ấu trùng lông ở

a)

Nước ngọt(sông, ao, hồ)

b)

Nước mặn

c)

Nước lợ (đầm, phá)

d)

Đất cát xốp có độ Ph cao

3.

CDR1.1 Ấu trùng đuôi của sán lá phổi sau khi rời khỏi ốc Melania đến ký sinh ở

a)

Tôm

b)

Cua

c)

Cá

d)

Tôm hoặc cua nước ngọt

4.

CDR1.1 Người bị nhiễm sán là phổi do ăn:

a)

Rau sống

b)

Cá gỏi

c)

Nem chua làm từ thịt lợn

d)

Tôm cua nhiễm nang trùng

5.

CDR1.1 Phòng chống bệnh sán là phổi tốt nhất

a)

Không ăn gỏi cá suối

b)

Không ăn tôm, cua suối chưa chín

c)

Không ăn thịt lợn tái

d)

KHông ăn các loại rau thuỷ sinh

6.

CDR1.1 Hoàn thành chu kỳ vòng đời sán lá phổi phát triển qua 2 vật chủ trung gian là

a)

Tôm, cá nước ngọt

b)

Tôm, cua suối

c)

Ốc, cua nước ngọt

d)

Ốc, cá nước ngọt

7.

Sán cá qúa trình phát triển qua nhiều vật chủ nhất là

a)

Sán lá gan lớn

b)

Sán lá gan nhỏ

c)

Sán lá ruột

d)

Sán dây

8.

CDR 1.1 Người có thể bị bệnh do mắc thể ấu trùng hoặc trưởng thành

a)

Sán dây lợn

b)

Sán lá phổi

c)

Sán lá ruột

d)

Sán lá gan nhỏ

9.

CDR 1.1 Hình thức sinh sản hữu tính có ở

a)

A.   Sán lá phổi (Paragonimus Westermani)

b)

Sán lá gan bé (Clonorchis Sinensis)

c)

A.   Sán lá gan lớn (Fasciola Hepatica)

d)

A.   Sán máng (Schistosoma)

10.

CDR 1.1 Sán sinh sản lưỡng tính gây bệnh ở người lây nhiễm qua ăn uống

a)

Đúng

b)

Sai

11.

CDR 1.1 Bệnh sán ở người do

a)

Nang trùng

b)

Ấu trùng lông

c)

Ấu trùng đuôi

d)

Sán trưởng thành

12.

CDR 1.1 Vòng đời sán dây lợn rất phức tạp, phát triển qua nhiều loại vật chủ ở dưới nước

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Loại sán có vòng đời phức tạp, trải qua nhiều vật chủ nhất là

a)

Sán lá gan lớn

b)

Sán lá gan bé

c)

Sán máng

d)

Sán dây

14.

CDR 1.1 Vật chủ chính của sán lá gan nhỏ là

a)

Ốc

b)

Người, Mèo

c)

Cá nước ngọt

d)

Tôm cua

15.

CDR1.1 Vật chủ trung gian thứ II của sán lá gan nhỏ là

a)

   Ốc thuộc giống Bithynia, Bulimus

b)

Cá nước ngọt

c)

Cá biển

d)

Tôm biển

16.

CDR1.1 Vật chủ trung gian thứ II của sán là phổi là

a)

Tôm, cua nước ngọt

b)

Ốc

c)

Cá nước ngọt

d)

Thực vật thuỷ sinh

17.

CDR1.1 Vị trí ký sinh ở vật chủ chính của sán lá gan

a)

Tế bào gan

b)

Túi mật

c)

Ống mật trong gan

d)

Tĩnh mạch gan

18.

CDR1.1 Phân biệt sán lá gan lớn với sán lá gan nhỏ bằng mắt thường dựa vào

a)

Kích thích

b)

Giác bám

c)

Cơ quan sinh dục lưỡng tính

d)

Hình dạng

19.

CDR1.1 Hình ảnh đặc trưng của trứng sán lá gan nhỏ

a)

Kích thước nhỏ

b)

Màu vàng

c)

Kích thước nhỏ, màu vàng, phía trên có hình nắp, giống quả đu đủ

d)

Hình bầu dục cân đối

20.

CDR1.1 Người nhiễm sán lá gan nhỏ do ăn phải ấu trùng ở

a)

Thịt bò

b)

Thịt lợn

c)

Cá nước ngọt

d)

Tôm, cua nước ngọt

21.

CDR1.1 Mức độ phản ứng của cơ thể phụ thuộc vào số lượng ký sinh trùng nhiễm

a)

Đúng

b)

Sai

22.

CDR 1.1 Thuốc đặc hiệu điều trị sán lá gan nhỏ

a)

Chloroqin

b)

Metronidazol

c)

Albendazol

d)

Praziquantel

23.

CDR 1.1 Phòng bệnh sán lá gan nhỏ

a)

Không ăn gỏi cá

b)

Không an tôm chưa chín

c)

Không ăn cua nướng chưa chín

d)

Không ăn ốc

24.

CDR1.1 Hình thể phân biệt trúng sán lá gan nhỏ, sán lá gan lớn trên tiêu bản kính hiển vi

a)

Kích thước

b)

Màu sắc

c)

Thành phần bên trong trứng

d)

Hình dạng và kích thước

25.

CDR 1.1 Vật chủ chính của sán lá gan lớn là

a)

Gà, vịt

b)

Lợn

c)

Trâu bò

d)

Chuột

26.

CDR 1.1 Vật chủ trung gian thứ I của sán lá gan lớn

a)

Cá nước ngọt

b)

Tôm suối

c)

Cua suối

d)

Ốc

27.

CDR 1.1 Ốc là vật chủ trung gian thứ I của loài giun sán nào sau đây

a)

Sán dây

b)

Sán lá

c)

Giun lươn

d)

Giun xoắn

28.

CDR 1.1 Sán lá gan lớn trưởng thành sống ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người

a)

Ống dẫn mật trong gan

b)

Túi mật

c)

Rãnh liên thuỳ gan

d)

Tĩnh mạch gan

29.

CDR 1.1 Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn

a)

Rau thuỷ sinh nhiễm nang trùng

b)

Tôm cua suối nhiễm nang trùng

c)

Cá nước ngọt nhiễm nang trùng

d)

Rau sống nhiễm ấu trùng đuôi

30.

CDR 1.1 Sán dây lợn ký sinh ở ruột non, ấu trùng sán có thể ký sinh ở não, hoặc cơ

a)

Đúng

b)

Sai