WorksheetsYcs 3 - 1.1
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
CDR1.1 Trứng sán lá phổi theo phân bài xuất ra ngoài do bệnh nhân nuốt đờm
Đúng
Sai
CDR1.1 Trứng sán lá phổi bài xuất ra khỏi cơ thể phát triển thành ấu trùng lông ở
Nước ngọt(sông, ao, hồ)
Nước mặn
Nước lợ (đầm, phá)
Đất cát xốp có độ Ph cao
CDR1.1 Ấu trùng đuôi của sán lá phổi sau khi rời khỏi ốc Melania đến ký sinh ở
Tôm
Cua
Cá
Tôm hoặc cua nước ngọt
CDR1.1 Người bị nhiễm sán là phổi do ăn:
Rau sống
Cá gỏi
Nem chua làm từ thịt lợn
Tôm cua nhiễm nang trùng
CDR1.1 Phòng chống bệnh sán là phổi tốt nhất
Không ăn gỏi cá suối
Không ăn tôm, cua suối chưa chín
Không ăn thịt lợn tái
KHông ăn các loại rau thuỷ sinh
CDR1.1 Hoàn thành chu kỳ vòng đời sán lá phổi phát triển qua 2 vật chủ trung gian là
Tôm, cá nước ngọt
Tôm, cua suối
Ốc, cua nước ngọt
Ốc, cá nước ngọt
Sán cá qúa trình phát triển qua nhiều vật chủ nhất là
Sán lá gan lớn
Sán lá gan nhỏ
Sán lá ruột
Sán dây
CDR 1.1 Người có thể bị bệnh do mắc thể ấu trùng hoặc trưởng thành
Sán dây lợn
Sán lá phổi
Sán lá ruột
Sán lá gan nhỏ
CDR 1.1 Hình thức sinh sản hữu tính có ở
A. Sán lá phổi (Paragonimus Westermani)
Sán lá gan bé (Clonorchis Sinensis)
A. Sán lá gan lớn (Fasciola Hepatica)
A. Sán máng (Schistosoma)
CDR 1.1 Sán sinh sản lưỡng tính gây bệnh ở người lây nhiễm qua ăn uống
Đúng
Sai
CDR 1.1 Bệnh sán ở người do
Nang trùng
Ấu trùng lông
Ấu trùng đuôi
Sán trưởng thành
CDR 1.1 Vòng đời sán dây lợn rất phức tạp, phát triển qua nhiều loại vật chủ ở dưới nước
Đúng
Sai
Loại sán có vòng đời phức tạp, trải qua nhiều vật chủ nhất là
Sán lá gan lớn
Sán lá gan bé
Sán máng
Sán dây
CDR 1.1 Vật chủ chính của sán lá gan nhỏ là
Ốc
Người, Mèo
Cá nước ngọt
Tôm cua
CDR1.1 Vật chủ trung gian thứ II của sán lá gan nhỏ là
Ốc thuộc giống Bithynia, Bulimus
Cá nước ngọt
Cá biển
Tôm biển
CDR1.1 Vật chủ trung gian thứ II của sán là phổi là
Tôm, cua nước ngọt
Ốc
Cá nước ngọt
Thực vật thuỷ sinh
CDR1.1 Vị trí ký sinh ở vật chủ chính của sán lá gan
Tế bào gan
Túi mật
Ống mật trong gan
Tĩnh mạch gan
CDR1.1 Phân biệt sán lá gan lớn với sán lá gan nhỏ bằng mắt thường dựa vào
Kích thích
Giác bám
Cơ quan sinh dục lưỡng tính
Hình dạng
CDR1.1 Hình ảnh đặc trưng của trứng sán lá gan nhỏ
Kích thước nhỏ
Màu vàng
Kích thước nhỏ, màu vàng, phía trên có hình nắp, giống quả đu đủ
Hình bầu dục cân đối
CDR1.1 Người nhiễm sán lá gan nhỏ do ăn phải ấu trùng ở
Thịt bò
Thịt lợn
Cá nước ngọt
Tôm, cua nước ngọt
CDR1.1 Mức độ phản ứng của cơ thể phụ thuộc vào số lượng ký sinh trùng nhiễm
Đúng
Sai
CDR 1.1 Thuốc đặc hiệu điều trị sán lá gan nhỏ
Chloroqin
Metronidazol
Albendazol
Praziquantel
CDR 1.1 Phòng bệnh sán lá gan nhỏ
Không ăn gỏi cá
Không an tôm chưa chín
Không ăn cua nướng chưa chín
Không ăn ốc
CDR1.1 Hình thể phân biệt trúng sán lá gan nhỏ, sán lá gan lớn trên tiêu bản kính hiển vi
Kích thước
Màu sắc
Thành phần bên trong trứng
Hình dạng và kích thước
CDR 1.1 Vật chủ chính của sán lá gan lớn là
Gà, vịt
Lợn
Trâu bò
Chuột
CDR 1.1 Vật chủ trung gian thứ I của sán lá gan lớn
Cá nước ngọt
Tôm suối
Cua suối
Ốc
CDR 1.1 Ốc là vật chủ trung gian thứ I của loài giun sán nào sau đây
Sán dây
Sán lá
Giun lươn
Giun xoắn
CDR 1.1 Sán lá gan lớn trưởng thành sống ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người
Ống dẫn mật trong gan
Túi mật
Rãnh liên thuỳ gan
Tĩnh mạch gan
CDR 1.1 Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn
Rau thuỷ sinh nhiễm nang trùng
Tôm cua suối nhiễm nang trùng
Cá nước ngọt nhiễm nang trùng
Rau sống nhiễm ấu trùng đuôi
CDR 1.1 Sán dây lợn ký sinh ở ruột non, ấu trùng sán có thể ký sinh ở não, hoặc cơ
Đúng
Sai
