Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SO SÁNH HƠN CỦA TÍNH TỪ

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

2.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

3.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

4.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

5.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

6.

Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:

a)

S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)

b)

S(1) + tính từ so sánh + S(2)

c)

S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)

d)

S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)

7.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

8.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

9.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

10.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer

11.

This novel is (a)   than that one. (boring)

12.

Which is (big) (a)   , a tiger or a lion?

13.

This old town is (a)   than that one. (historic)

14.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

15.

This room is (a)   than that room. (large)

16.

dạnh so sánh hơn của 'good' là

a)

gooder

b)

better

c)

the best

d)

more good

17.

dạng so sánh hơn của ' bad' là:

a)

badder

b)

more bad

c)

worse

d)

the bad

18.

Dạng so sánh hơn của "many và much"

a)

manier / mucher

b)

more

c)

more many/much

19.

Nam cao hơn Lan

a)

Nam is more tall than Lan.

b)

Nam is taller than Lan.

c)

Nam is more taller than Lan.

20.

Linh thông minh hơn Mai.

a)

Linh is more intelligent than Mai.

b)

Linh is intelligenter than Mai.

c)

Linh is intelligent than Mai.

21.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

22.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

23.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

24.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

25.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

26.

Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:

a)

S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)

b)

S(1) + tính từ so sánh + S(2)

c)

S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)

d)

S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)

27.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

28.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

29.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

30.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

31.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer

32.

This novel is (a)   than that one. (boring)

33.

Which is (big) (a)   , a tiger or a lion?

34.

This old town is (a)   than that one. (historic)

35.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

36.

This room is (a)   than that room. (large)

37.

dạnh so sánh hơn của 'good' là

a)

gooder

b)

better

c)

the best

d)

more good

38.

dạng so sánh hơn của ' bad' là:

a)

badder

b)

more bad

c)

worse

d)

the bad

39.

Dạng so sánh hơn của "many và much"

a)

manier / mucher

b)

more

c)

more many/much

40.

Nam cao hơn Lan

a)

Nam is more tall than Lan.

b)

Nam is taller than Lan.

c)

Nam is more taller than Lan.

41.

Linh thông minh hơn Mai.

a)

Linh is more intelligent than Mai.

b)

Linh is intelligenter than Mai.

c)

Linh is intelligent than Mai.