wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU PHỨC -COMPLEX SENTENCES

Total questions: 31

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu phức bao gồm mấy mệnh đề độc lập?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu phức bao gồm mấy mệnh đề phụ thuộc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 hoặc nhiều

3.

Mệnh đề được tạo nên bởi:

4 lines
4.

Mệnh đề phụ thuộc nhượng bộ bắt đầu bằng:

a)

because, since, as

b)

so that, in order that

c)

when, while, before, after, as soon as,...

d)

although, though, even though

5.

Mệnh đề phụ thuộc mục đích bắt đầu bằng:

a)

because, since, as

b)

so that, in order that

c)

when, while, before, after, as soon as,...

d)

although, though, even though

6.

Mệnh đề phụ thuộc nguyên nhân bắt đầu bằng:

a)

because, since, as

b)

so that, in order that

c)

when, while, before, after, as soon as,...

d)

although, though, even though

7.

Mệnh đề phụ thuộc thời gian bắt đầu bằng:

a)

because, since, as

b)

so that, in order that

c)

when, while, before, after, as soon as,...

d)

although, though, even though

8.

_____ I'm interested in pottery-making, I want to learn from the artisans of Bat Trang village.

a)

Although

b)

In order that

c)

Since

d)

When

9.

I always take off my shoes _____ I come home.

a)

even though

b)

so that

c)

because

d)

as soon as

10.

_____ I'm not good at crafting, I enjoy looking round the craft villages to know more about Vietnamese culture.

a)

Though

b)

In order that

c)

Because

d)

After

11.

People wear conical hats _____ they can protect themselves from the heated sun or the heavy rain.

a)

though

b)

so that

c)

because

d)

after

12.

although - even though - though

a)

mặc dù

b)

bời vì

c)

đê làm gì

d)

trong khi

13.

despite - in spite of

a)

mặc dù

b)

bời vì

c)

tuy nhiên

d)

sau khi

14.

so that - in order that

a)

bởi vì

b)

mặc dù

c)

để ai làm gì

d)

ngay khi

15.

since - because - as

a)

bởi vì

b)

để làm gì

c)

mặc dù

d)

vì vậy

16.

as soon as

a)

bởi vì

b)

trong khi

c)

ngay khi

d)

sau khi

17.

while

a)

trước khi

b)

trong khi

c)

sau khi

18.

after

a)

sau khi

b)

trong khi

c)

trước khi

19.

before

a)

sau khi

b)

trong khi

c)

trước khi

20.

However - Nevertheless

a)

vì vậy

b)

tuy nhiên

c)

sau khi

21.

but

a)

nhưng

b)

vì vậy

c)

hoặc là

22.

so

a)

vì vậy

b)

mặc dù

c)

nhưng

23.

because of - due to - owning to

a)

vì vậy

b)

tuy nhiên

c)

bởi vì

24.

............. + danh từ / V-ing: bởi vì

a)

because

b)

since

c)

because of

25.

........... + danh từ / V-ing/ the fact that mệnh đề: mặc dù

a)

Although/ Even though/ Though

b)

Despite/ in spite of

c)

However/ Nevertheless

26.

............ + mệnh đề 1, mệnh đề 2: mặc dù

a)

because - since - as

b)

although - though - even though

c)

so that - in order that

27.

.......... + mệnh đề: để làm gì (chỉ mục đích)

a)

in order that - so that

b)

when - while - before - after

c)

because - since - as - for

28.

............ , + mệnh đề: tuy nhiên

a)

Although

b)

But

c)

However

29.

........... + danh từ/ V-ing

a)

in spite of

b)

because

c)

so that

30.

However - Nevertheless

a)

bởi vì

b)

đề làm gì

c)

tuy nhiên

31.

in order that + ............ : để làm gì

a)

mệnh đề

b)

V-ing

c)

cụm danh từ