wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 8 TNTV CẤP TỈNH: TỪ LÁY, TỪ GHÉP

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Từ nào là từ ghép?
a)
a/ mảnh mai
b)
b/ mặt mũi
c)
c/ ngẩn ngơ
d)
d/ thao thức
2.
Câu 2: Từ nào là từ ghép?
a)
a/ thấm thoắt
b)
b/ thơm thảo
c)
c/ thướt tha
d)
d/ mượt mà
3.
Câu 3: Với 3 tiếng “non, sông, núi”, em có thể tạo ra được bao nhiêu từ ghép?
a)
a/ 3 từ
b)
b/ 4 từ
c)
c/5 từ
d)
d/ 2 từ
4.
Câu 4: Từ 3 tiếng “yên, tĩnh, lặng” có thể tạo được bao nhiêu từ ghép?
a)
a/ 2 từ
b)
b/ 3 từ
c)
c/4 từ
d)
d/ 5 từ
5.
Câu 5: Từ 3 tiếng “thương, yêu, tình” có thể tạo được bao nhiêu từ ghép?
a)
a/ 2 từ
b)
b/ 3 từ
c)
c/ 4 từ
d)
d/ 5 từ
6.
Câu 6: Từ nào là từ láy?
a)
a/ mịn màng
b)
b/ chèo chống
c)
c/ đi đứng
d)
d/ tên tuổi
7.
Câu 7: Trong các từ sau, những từ nào là từ láy?
a)
a/ Bạn bè, bạn đường, bạn đọc
b)
b/ Thật thà, vui vẻ, chăm chỉ
c)
c/ Hư hỏng, san sẻ, gắn bó
d)
d/ Giúp đỡ , giúp sức
8.
Câu 8: Những từ láy “cuồn cuộn, ào ạt, ì ầm, ì oạp” có thể dùng để tả sự vật, hiện tượng nào dưới đây?
a)
a/ sóng biển
b)
b/ sấm
c)
c/ mưa
d)
d/ gió
9.
Câu 9: Khoanh vào chữ cái đứng trước dòng chỉ gồm các từ láy:
a)
a/ bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, êm ả
b)
b/ bằng bặn, cũ kĩ, đầy đủ, êm ái
c)
c/ bằng phẳng, mới mẻ, đầy đặn, êm ấm
d)
d/ băng băng, mơi mới, đầy đặn, êm đềm
10.
Câu 10: Từ nào dưới đây “không” phải từ láy mô tả dáng vẻ?
a)
a/ rũ rượi
b)
b/ run rẩy
c)
c/ rón rén
d)
d/ rúc rích