WorksheetsBÀI KIỂM TRA SỐ 4 MẢNG TỪ LOẠI, ĐẠI TỪ
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào có từ “bà” là đại từ?
a)
a/ Bà Hiền năm nay 80 tuổi.
b)
b/ Tôi về quê thăm bà tôi.
c)
c/Bà ơi, bà có khỏe không?
d)
d/Tiếng bà dịu dàng và trầm bổng.
2.
Câu 2: Từ "ông" trong câu” Thời gian như lắng đọng khi ông mãi lặng yên đọc đi, đọc lại những dòng chữ nguệch ngoạc của con mình” thuộc loại từ gì?
a)
a/ đại từ
b)
b/ động từ
c)
c/ danh từ
d)
d/ tính từ
3.
Câu 3: Đọc đoạn văn văn sau và trả lời câu hỏi.
“Tóc bà tôi còn đen, dày kì lạ, phủ kín cả hai vai, xoã xuống đầu gối. Giọng nói của bà tôi đặc biệt trầm bổng, nghe như tiếng chuông đồng. Nó khắc sâu vào trí nhớ tôi dễ dàng, như những đoá hoa vô cùng dịu dài, rực rỡ, đầy nhựa sống.” (Theo M. Go-rơ-ki)
Các từ gạch chân trong đoạn văn trên là gì?
a)
a/ Từ chỉ hoạt động
b)
b/ Từ chỉ người
c)
c/ Từ chỉ đặc điểm
d)
d/ Từ chỉ đồ vật
4.
Câu 4: Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?
a)
a/ gia nhập
b)
b/ gia đình
c)
c/ gia súc
d)
d/ gia tài
5.
Câu 5: Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?
a)
a/ dỗ dành, nhường nhịn, dịu dàng
b)
b/ ghi chép, nắn nót, chăm chú
c)
c/ tô điểm, trang trí, trưng bày
d)
c/ đánh thức, ngắm nghía, nhẹ nhàng
6.
Câu 6: Đáp án nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?
a)
a/ ngã ba, ngã rẽ, ngã nhào
b)
b/ ngân hàng, thuỷ ngân, ngân nga
c)
c/ ngọc trai, ngọc lan, lan man
d)
d/ ông ngoại, ngoại ô, ngoại quốc
7.
Câu 7: Từ nào dưới đây thường dùng để tả hình dáng của con người?
a)
a/ háo hức
b)
b/ sắc sảo
c)
c/ gầy gò
d)
d/ mềm mượt
8.
Câu 8: Từ “biêng biếc” trong câu: “Những dòng kênh biêng biếc vẫn lặng lờ trôi.” chỉ màu gì? (Tản văn Mai Văn Tạo)
a)
a/ tím
b)
b/ xanh
c)
c/ đen
d)
d/ vàng
9.
Câu 9: Từ nào dưới đây dùng để tả làn sóng nhẹ?
a)
a/ ì ầm
b)
b/ào ào
c)
c/ cuồn cuộn
d)
d/ lăn tăn
10.
Câu 10: Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm ngoại hình của nam giới?
a)
a/ yểu điệu
b)
b/ vạm vỡ
c)
c/ cao thượng
d)
d/ ba hoa
100 %
