wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mimikara 1~170 (16.8.24)

Total questions: 94

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"オリンピックには多く( )国( )参加する”

a)

の・が

b)

に・を

c)

の・に

d)

が・を

2.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"この野菜(やさい)は生( )食べられる”

a)

b)

c)

d)

3.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"最初(さいしょ)( )このボタンを押してください”

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"温度を(。。。)”

a)

しかる

b)

はかる

c)

みがく

5.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"かびが(。。。)”

a)

うまれる

b)

できる

c)

はえる

6.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"くだものの皮を(。。。)”

a)

つく

b)

やぶる

c)

むく

7.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"さかを(。。。)”

a)

あげる

b)

のぼる

c)

のる

8.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"だんぼうを(。。。)”

a)

いれる

b)

おす

c)

はる

9.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"荷物の番を(。。。)”

a)

する

b)

とる

c)

みる

10.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"判(はん)を(。。。)”

a)

おす

b)

つける

c)

ぬる

11.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"めんきょを(。。。)”

a)

つかまえる

b)

つかむ

c)

とる

12.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"しつどうが(。。。)”

a)

高い

b)

強い

c)

深い

13.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"しっけが(。。。)”

a)

あさい

b)

すくない

c)

よわい

14.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"新聞(。。。)”

a)

かん

b)

きじ

c)

じどう

15.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"テレビ(。。。)”

a)

ばんぐみ

b)

せいひん

c)

こうそく

16.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"電気(。。。)”

a)

かん

b)

じどう

c)

せいひん

17.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"(。。。)づめ”

a)

かん

b)

きじ

c)

じどう

18.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"(。。。)道路”

a)

こうそく

b)

じどう

c)

せいひん

19.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"(。。。)販売機”

a)

じどう

b)

きじ

c)

せいひん

20.

Chọn từ trái nghĩa với từ trong ngoặc
"前半”

a)

こうはん

b)

ごうはん

c)

こはん

21.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"この絵の(。。。)を知っていますか”

a)

せんざい

b)

さくしゃ

c)

きんじょ

22.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"たばこを吸ってもいいですが、(。。。)をおとされないでください”

a)

はい

b)

ちか

c)

てら

23.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"この魚は海の(。。。)のほうにすんでいる”

a)

そこ

b)

けむり

c)

つゆ

24.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"家事のときは(。。。)に注意(ちゅうい)しましょう”

a)

けむり

b)

こぜに

c)

はい

25.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"油よごれば(。。。)で洗わないと、なかなか落ちなさい”

a)

そこ

b)

きんじょ

c)

せんざい

26.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"自動販売機の前で「あ、(。。。)がない、100円かしてくれる」”

a)

てら

b)

こぜに

c)

そこ

27.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"天気予報によると、もうすぐ(。。。)が明けるそうだ”

a)

そこ

b)

つゆ

c)

せんざい

28.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"この建物(。。。)は駐車場になっている”

a)

ちか

b)

きんじょ

c)

てら

29.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"うちの(。。。)には有名な(。。。)がある”

a)

きんじょ・てら

b)

てら・きんじょ

c)

きんじょ・さくしゃ

30.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"もくてきちへ行く(。。。)はいろいろある”

a)

けいさつ

b)

ほうほう

c)

つき

31.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"あのスーパーは商品の(。。。)が多い”

a)

しゅるい

b)

じゅんばん

c)

じどう

32.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"きょうは今までの人生で最高(さいこう)( )日だ”

a)

b)

c)

d)

33.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"きのうは先輩( )ごちそう( )なった”

a)

に・に

b)

は・に

c)

に・を

d)

が・に

34.

Chọn từ trái nghĩa với từ trong ngoặc
"最高”

a)

さてい

b)

さいてい

c)

さいて

35.

Chọn từ trái nghĩa với từ trong ngoặc
"値上がり”

a)

へる

b)

ねさがり

c)

さがる

36.

Chọn từ trái nghĩa với từ trong ngoặc
"暖房”

a)

れいぼう

b)

れぼう

c)

れいぼ

37.

Chọn từ trái nghĩa với từ trong ngoặc
"制服”

a)

しふく

b)

しつふく

c)

しぶく

38.

Chọn từ trái nghĩa với từ trong ngoặc
"太陽がのぼる”

a)

太陽がしずむ

b)

太陽がしすむ

c)

太陽がすずむ

39.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"このアパートはつゆになると(。。。)がひどくて困る”

a)

しつど

b)

しっけ

c)

じどう

40.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"どろぼうに入られたので、(。。。)にとどけた”

a)

ちきゅう

b)

けいさつ

c)

ゆうじん

41.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"このストーブは地震が起こると、(。。。)てきに消えるようになっている”

a)

ちきゅう

b)

じどう

c)

ゆうじん

42.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"誕生日には母がいつも(。。。)を作ってくれる”

a)

ごちそう

b)

じどう

c)

じゅんばん

43.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"初めて会った人には(。。。)を渡してあいさつしましょう”

a)

めいし

b)

しゅるい

c)

ゆうじん

44.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"じゃんけんでスピーチの(。。。)を決めた。(。。。)はチンさんだった”

a)

じゅんばん・さいしょ

b)

じゅんばん・さいしょう

c)

じゅうばん・さいしょ

45.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"(。。。)の家にどろぼうが入った。(。。。)はまだつかまっていない”

a)

はんにん

b)

つき

c)

けいさつ

46.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"(。。。)は太陽よりは小さい。(。。。)よりは大きい”

a)

ちきゅう・つき

b)

つき・ちきゅう

47.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"子供( )車( )乗せて送って行った”

a)

の・が

b)

を・に

c)

に・を

d)

が・を

48.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"きのう、先輩( )昼ご飯( )おごってもらった”

a)

に・を

b)

を・に

c)

を・で

d)

が・を

49.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"これ( )ノート( )うつしてください。”

a)

は・に

b)

を・に

c)

が・を

d)

を・が

50.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"この歌は祖母(。。。/。。。)教わった”

a)

が・に

b)

に・から

c)

に・が

d)

が・まで

51.

Từ nào không đúng khi điền vào chỗ trống
"(。。。)がかわく”

a)

せんたくもの

b)

くうき

c)

ゆき

d)

のど

52.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
" 音楽に合わせて手を(。。。)ください”

a)

たたいて

b)

あずかって

c)

だまって

53.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"どこに旅行するか、みんなで話し合って(。。。)”

a)

決めた

b)

決まった

54.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"きのうは先輩( )ごちそう( )なった”

a)

に・に

b)

は・に

c)

に・を

d)

が・に

55.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"この日本語( )映画(えいが)( )直してください。”

a)

は・に

b)

を・に

c)

が・を

d)

を・が

56.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"銀行( )お金( )預ける。”

a)

は・に

b)

を・に

c)

に・を

d)

を・が

57.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"恋人(こいびと)( )結婚(けっこん)( )申し込んだ。”

a)

は・に

b)

を・に

c)

に・を

d)

を・が

58.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"鈴木さん( )映画(えいが)( )さそいたいと思っている。”

a)

は・に

b)

を・に

c)

に・を

d)

を・が

59.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"私は高校のころから山田さん(。。。)付き合っている”

a)

b)

c)

d)

60.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"父は昨年84歳(。。。)亡くなった”

a)

b)

c)

d)

61.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"弟はみんな(。。。/。。。)しんちゃん( )呼ばれている”

a)

に/から・が

b)

に/から・と

c)

に/から・に

d)

に/から・で

62.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"10年前に夫(。。。)亡くしてから、一人暮らしです”

a)

b)

c)

d)

63.

Tha động từ của "たおれる”

(a)  

64.

Tự động từ của "のせる”

(a)  

65.

Tự động từ của "つかまえる”

(a)  

66.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"「この写真、よく(。。。)いますね”

a)

うつって

b)

うつして

67.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"引っ越ししたいが、なかなかいいアイデアが(。。。)”

a)

見つけない

b)

見つからない

68.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"薬を飲んだのに、頭痛(ずつう)が(。。。)”

a)

治らない

b)

直さない

69.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"(電車の中で)「あぶないですから、つりかわに(。。。)ください”

a)

おつかまえ

b)

おつかまり

70.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"先生、この作文を(。。。)いただけませんか”

a)

なおって

b)

なおして

71.

Từ nào không đúng khi điền vào chỗ trống
"(。。。)をよぶ”

a)

タクシー

b)

名前 (なまえ)

c)

電車

72.

Từ nào không đúng khi điền vào chỗ trống
"(。。。)がたおる”

a)

自転車

b)

c)

建物

d)

73.

Từ nào không đúng khi điền vào chỗ trống
"(。。。)を起こす”

a)

問題 

(もんだい)

b)

目的(もくてき)

c)

じこ

d)

こども

74.

Từ nào không đúng khi điền vào chỗ trống
"(。。。)をたずねる”

a)

友人の家

b)

質問(しつもん)

c)

電話番号

d)

道(みち)

75.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
" 大声で(。。。)がだれもたすけにきてくれなかった”

a)

さけんだ

b)

あずかって

c)

つきあった

76.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
" 相手の名前をなかなか(。。。)ことができなくてこまった”

a)

ことわる

b)

思い出す

c)

つきあった

77.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
" Aチームが1対0で Bチームを(。。。)”

a)

おろす

b)

なぐる

c)

たおした

78.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
" 授業中に教室を出るときは、先生に(。。。)からでなければならない”

a)

おろして

b)

ことわって

c)

あずかって

79.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
" けんかで、相手を(。。。)けがをさせてしまった”

a)

なぐって

b)

ことわって

c)

みつかって

80.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
" 何を聞いても、子供は(。。。)いるだけで答えなかった”

a)

おろして

b)

だまって

c)

あずかって

81.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"ねえ、あした、買い物に(。。。)くれない”

a)

つきあって

b)

おろして

c)

あずかって

82.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"私がしゅっちょうでいないときは友人にペットを(。。。)もらう”

a)

つきあって

b)

おろして

c)

あずかって

83.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"朝、家を出ようとしたとき、財布(さいふ)がなかなか(。。。)、おくれそうになった。”

a)

みつからなくて

b)

おろしなくて

c)

だまらなくて

84.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"すみません、たなの上から荷物(にもつ)を(。。。)ください。”

a)

みつかって

b)

おろして

c)

であって

85.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"あの医者と(。。。)いなかったら、私は死んでいたと思う”

a)

みつかって

b)

おろして

c)

であって

86.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"においを(。。。)”

a)

かぐ

b)

だく

c)

ける

87.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"じこを(。。。)”

a)

おりる

b)

おこす

c)

よぶ

88.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"階段(かいだん)を(。。。)”

a)

おりる

b)

おこす

c)

よぶ

89.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"洗濯物(せんたくもの)を(。。。)”

a)

たたむ

b)

ける

c)

だく

90.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"かずを(。。。)”

a)

かぞえる

b)

ける

c)

たたむ

91.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"名前を(。。。)”

a)

かぞえる

b)

よぶ

c)

たたむ

92.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"赤ちゃんを(。。。)”

a)

だく

b)

よぶ

c)

たたむ

93.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"犬を(。。。)”

a)

だく

b)

かう

c)

たたむ

94.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"ボールを(。。。)”

a)

ける

b)

かう

c)

たたむ