WorksheetsSU2 - U9 - Lesson 3
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
experience
a)
(N) /ɪkˈspɪəriəns/ : kinh nghiệm
b)
(adv) /'fɑ:ðə[r]/ xa hơn
c)
(adj) /dɪˈstrʌk.tɪv/ : phá hoại
d)
(adj) [ɪɡˈzækt] đúng về mọi chi tiết; chính xác
2.
inexperience
a)
(n) Giáo dục bảo tồn động thực vật hoang dã
b)
(n): bầu không khí [ˈætməsfɪə(r)]
c)
(n) /ˈkʌltʃərəl praɪd/ Niềm tự hào văn hóa
d)
(N) /ˌɪnɪkˈspɪəriəns/ : sự thiếu kinh nghiệm
3.
unregulated
a)
(adj) /ˌʌnˈreɡjuleɪtɪd/: lộn xộn
b)
[əbˈzɔːb] (v) : hút, hấp thụ
c)
(adv) /'fɑ:ðə[r]/ xa hơn
d)
(n): bầu không khí [ˈætməsfɪə(r)]
4.
clone
a)
[kləʊn] (n) : dòng vô tính, hệ vô tính
b)
(n) /ˈhæbɪtæt/ Môi trường sống
c)
Đảo ngược tình trạng nóng lên toàn cầu
d)
những cánh rừng già
5.
absorb
a)
[əbˈzɔːb] (v) : hút, hấp thụ
b)
(Nphr)Những giải pháp thực tế
c)
Đảo ngược tình trạng nóng lên toàn cầu
d)
(adv) /'fɑ:ðə[r]/ xa hơn
6.
manufacture
a)
(v) /di'skʌridʒ/ ngăn cản
b)
(n) [ˈsiːdə(r)] (thực vật học) cây tuyết tùng
c)
[ˌmænjuˈfæktʃə(r)] (n) :sự chế tạo, sự sản xuất
d)
Khí quyển Trái đất
7.
destructive
a)
(v) /di'skʌridʒ/ ngăn cản
b)
(adj) /dɪˈstrʌk.tɪv/ : phá hoại
c)
(adj) /ʌnˈedʒ.u.keɪ.tɪd/: vô học
d)
(n) /krɒp/ vụ thu hoạch
8.
uneducated
a)
(adj) /ʌnˈedʒ.u.keɪ.tɪd/: vô học
b)
nhân bản cây
c)
(v) /kə'mit/ cam kết
d)
(n) /ˈtʃɪli ˈpepəz/ Ớt hiểm
9.
dramatically
a)
(n) /ˌkɒnsəˈveɪʃən/ Sự bảo tồn
b)
adv /drəˈmætɪkli/ đột ngột, nhanh chóng
c)
(N) /ɪkˈspɪəriəns/ : kinh nghiệm
d)
[ˌmænjuˈfæktʃə(r)] (n) :sự chế tạo, sự sản xuất
10.
agriculture
a)
(n) /'fɒristri/ lâm học
b)
Đóng vai trò quan trọng
c)
(n) /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/: nông nghiệp
d)
nhân bản cây
11.
livelihood
a)
(n) /ˈlaɪvlihʊd/: kế sinh nhai
b)
(n): bầu không khí [ˈætməsfɪə(r)]
c)
Đảo ngược tình trạng nóng lên toàn cầu
d)
(n) /ˈkʌltʃərəl praɪd/ Niềm tự hào văn hóa
12.
The old-growth forests
a)
Đảo ngược tình trạng nóng lên toàn cầu
b)
những cánh rừng già
c)
(adj) [ɪɡˈzækt] đúng về mọi chi tiết; chính xác
d)
(n) /krɒp/ vụ thu hoạch
13.
Logging
a)
(n) /krɒp/ vụ thu hoạch
b)
sự bảo tồn động vật hoang dã
c)
(n): chặt phá cây /ˈlɒɡ.ɪŋ/
d)
(N) /ɪkˈspɪəriəns/ : kinh nghiệm
14.
Atmosphere
a)
Đóng vai trò quan trọng
b)
Thực hiện hành động
c)
(n): bầu không khí [ˈætməsfɪə(r)]
d)
hấp thụ carbon
15.
Expert
a)
(v) /əˈplaɪ/ Áp dụng
b)
(v) [ˌriːdɪˈveləp] quy hoạch, tái phát triển
c)
(n) [ˈekspɜːt] nhà chuyên môn; chuyên gia; chuyên viên
d)
(n) /ˈlaɪvlihʊd/: kế sinh nhai
16.
Exact
a)
(n) /ˈlɪtərəsi/ Việc biết đọc biết viết
b)
(N) /ɪkˈspɪəriəns/ : kinh nghiệm
c)
[əbˈzɔːb] (v) : hút, hấp thụ
d)
(adj) [ɪɡˈzækt] đúng về mọi chi tiết; chính xác
17.
Redwood
a)
(n) [ˈredwʊd] bất kỳ (loại cây nào có gỗ màu đỏ, đặc biệt là cây tùng bách ở California)
b)
những cánh rừng già
c)
hang rào điện
d)
(n) /ˈhæbɪtæt/ Môi trường sống
18.
Ancient
a)
hấp thụ carbon
b)
Cây cổ thụ
c)
(adj) /dɪˈstrʌk.tɪv/ : phá hoại
d)
(adj) [ˈeɪnʃənt] xưa, cổ
19.
Oak
a)
(n) Các mô hình di cư
b)
adv /drəˈmætɪkli/ đột ngột, nhanh chóng
c)
(n) cây sồi
d)
(n) [ˈekspɜːt] nhà chuyên môn; chuyên gia; chuyên viên
20.
Cedar
a)
(n) [ˈsiːdə(r)] (thực vật học) cây tuyết tùng
b)
(v) [ˌriːdɪˈveləp] quy hoạch, tái phát triển
c)
(n): bầu không khí [ˈætməsfɪə(r)]
d)
(Nphr)Những giải pháp thực tế
21.
forestry
a)
adv /drəˈmætɪkli/ đột ngột, nhanh chóng
b)
nhân bản cây
c)
rừng già
d)
(n) /'fɒristri/ lâm học
22.
commit
a)
những cánh rừng già
b)
(v) /kə'mit/ cam kết
c)
(adv) /i'vent∫ʊəli/ cuối cùng, rốt cuộc
d)
hấp thụ carbon
23.
eventually
a)
(n) /ˈtʃɪli ˈpepəz/ Ớt hiểm
b)
(adj) [ˈeɪnʃənt] xưa, cổ
c)
(adv) /i'vent∫ʊəli/ cuối cùng, rốt cuộc
d)
(n) cây sồi
24.
crop
a)
(n) cây sồi
b)
hấp thụ carbon
c)
(n) /krɒp/ vụ thu hoạch
d)
hang rào điện
25.
discourage
a)
(v) /di'skʌridʒ/ ngăn cản
b)
hang rào điện
c)
(a) [kənˈvɪnst] tin chắc
d)
(n/v) [ɡɑːd] canh gác
26.
convinced
a)
xoay chuyển tình thế
b)
(a) [kənˈvɪnst] tin chắc
c)
rừng già
d)
(n) /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/: nông nghiệp
27.
guard
a)
(n) /ˌkɒnsəˈveɪʃən/ Sự bảo tồn
b)
(Nphr)Những giải pháp thực tế
c)
(n/v) [ɡɑːd] canh gác
d)
(adv) /'fɑ:ðə[r]/ xa hơn
28.
redevelop
a)
(v) [ˌriːdɪˈveləp] quy hoạch, tái phát triển
b)
hang rào điện
c)
Đảo ngược tình trạng nóng lên toàn cầu
d)
(N) /ˌɪnɪkˈspɪəriəns/ : sự thiếu kinh nghiệm
29.
native
a)
(n) Giáo dục bảo tồn động thực vật hoang dã
b)
(a) [ˈneɪtɪv] thuộc về địa phương
c)
[ˌmænjuˈfæktʃə(r)] (n) :sự chế tạo, sự sản xuất
d)
(N) /ɪkˈspɪəriəns/ : kinh nghiệm
30.
farther
a)
(adv) /'fɑ:ðə[r]/ xa hơn
b)
(adj) /dɪˈstrʌk.tɪv/ : phá hoại
c)
(adj) /ˌʌnˈreɡjuleɪtɪd/: lộn xộn
d)
(v) /di'skʌridʒ/ ngăn cản
31.
Conservation
a)
rừng già
b)
xoay chuyển tình thế
c)
(n) /ˌkɒnsəˈveɪʃən/ Sự bảo tồn
d)
(n/v) [ɡɑːd] canh gác
32.
Migration patterns
a)
(v) /di'skʌridʒ/ ngăn cản
b)
(n) [ˈredwʊd] bất kỳ (loại cây nào có gỗ màu đỏ, đặc biệt là cây tùng bách ở California)
c)
adv /drəˈmætɪkli/ đột ngột, nhanh chóng
d)
(n) Các mô hình di cư
33.
Apply
a)
hấp thụ carbon
b)
(n) /'fɒristri/ lâm học
c)
Thực hiện hành động
d)
(v) /əˈplaɪ/ Áp dụng
34.
Practical solutions
a)
(adj) /ˌʌnˈreɡjuleɪtɪd/: lộn xộn
b)
(adv) /'fɑ:ðə[r]/ xa hơn
c)
(a) [kənˈvɪnst] tin chắc
d)
(Nphr)Những giải pháp thực tế
35.
Chili peppers
a)
Cây cổ thụ
b)
(n) /ˈtʃɪli ˈpepəz/ Ớt hiểm
c)
(adj) /ˌʌnˈreɡjuleɪtɪd/: lộn xộn
d)
(v) /kə'mit/ cam kết
36.
Habitat
a)
(a) [kənˈvɪnst] tin chắc
b)
Đảo ngược tình trạng nóng lên toàn cầu
c)
(n) /ˈhæbɪtæt/ Môi trường sống
d)
(n) [ˈsiːdə(r)] (thực vật học) cây tuyết tùng
37.
Literacy
a)
(n) /ˈlɪtərəsi/ Việc biết đọc biết viết
b)
Khí quyển Trái đất
c)
(Nphr)Những giải pháp thực tế
d)
(adv) /i'vent∫ʊəli/ cuối cùng, rốt cuộc
38.
Wildlife conservation education
a)
[ˌmænjuˈfæktʃə(r)] (n) :sự chế tạo, sự sản xuất
b)
(n) Giáo dục bảo tồn động thực vật hoang dã
c)
(n) /ˈhæbɪtæt/ Môi trường sống
d)
(adv) /i'vent∫ʊəli/ cuối cùng, rốt cuộc
39.
Cultural pride
a)
(n) /ˈkʌltʃərəl praɪd/ Niềm tự hào văn hóa
b)
Khí quyển Trái đất
c)
(N) /ˌɪnɪkˈspɪəriəns/ : sự thiếu kinh nghiệm
d)
(Nphr)Những giải pháp thực tế
40.
Protectors
a)
[ˌmænjuˈfæktʃə(r)] (n) :sự chế tạo, sự sản xuất
b)
(n) /ˈlɪtərəsi/ Việc biết đọc biết viết
c)
/prəˈtektəz/ (n) Những người bảo vệ
d)
(N) /ɪkˈspɪəriəns/ : kinh nghiệm
41.
Old-growth forests
a)
(adv) /'fɑ:ðə[r]/ xa hơn
b)
(a) [ˈneɪtɪv] thuộc về địa phương
c)
(adj) /ʌnˈedʒ.u.keɪ.tɪd/: vô học
d)
rừng già
42.
Cloning trees
a)
Đóng vai trò quan trọng
b)
Thực hiện hành động
c)
nhân bản cây
d)
(N) /ɪkˈspɪəriəns/ : kinh nghiệm
43.
Absorb carbon
a)
Đóng vai trò quan trọng
b)
hấp thụ carbon
c)
[ˌmænjuˈfæktʃə(r)] (n) :sự chế tạo, sự sản xuất
d)
hang rào điện
44.
Produce oxygen
a)
sản xuất oxy
b)
[ˌmænjuˈfæktʃə(r)] (n) :sự chế tạo, sự sản xuất
c)
(n) /ˈtʃɪli ˈpepəz/ Ớt hiểm
d)
hấp thụ carbon
45.
Turn things around
a)
(adj) /dɪˈstrʌk.tɪv/ : phá hoại
b)
(adj) /ˌʌnˈreɡjuleɪtɪd/: lộn xộn
c)
xoay chuyển tình thế
d)
(n) /ˈkʌltʃərəl praɪd/ Niềm tự hào văn hóa
46.
Wildlife conservation
a)
sự bảo tồn động vật hoang dã
b)
adv /drəˈmætɪkli/ đột ngột, nhanh chóng
c)
(n) Giáo dục bảo tồn động thực vật hoang dã
d)
hang rào điện
47.
Electric fences
a)
hang rào điện
b)
(adj) [ɪɡˈzækt] đúng về mọi chi tiết; chính xác
c)
Đóng vai trò quan trọng
d)
(n) [ˈekspɜːt] nhà chuyên môn; chuyên gia; chuyên viên
48.
Reverse global warming
a)
rừng già
b)
(n) /ˈhæbɪtæt/ Môi trường sống
c)
(a) [kənˈvɪnst] tin chắc
d)
Đảo ngược tình trạng nóng lên toàn cầu
49.
Play a key role
a)
(n) /ˈkʌltʃərəl praɪd/ Niềm tự hào văn hóa
b)
Đóng vai trò quan trọng
c)
Đảo ngược tình trạng nóng lên toàn cầu
d)
(n) Các mô hình di cư
50.
The earth's atmosphere
a)
adv /drəˈmætɪkli/ đột ngột, nhanh chóng
b)
(Nphr)Những giải pháp thực tế
c)
những cánh rừng già
d)
Khí quyển Trái đất
51.
Ancient Trees
a)
Cây cổ thụ
b)
(n): bầu không khí [ˈætməsfɪə(r)]
c)
(a) [ˈneɪtɪv] thuộc về địa phương
d)
(n) /ˈhæbɪtæt/ Môi trường sống
52.
Take action
a)
(adv) /i'vent∫ʊəli/ cuối cùng, rốt cuộc
b)
hang rào điện
c)
(n) cây sồi
d)
Thực hiện hành động
100 %
