Font size
WorksheetsBúp măn non k2.25
Total questions: 41
Worksheet time: 24mins
“我可以坐这儿吗?” trong tiếng Việt có nghĩa là:
Tôi có thể ở ngủ không?
Dùng chữ Hán viết chữ "không"

"可以" có phiên âm là:
"可以" có nghĩa tiếng Việt là:
"坐" có nghĩa tiếng Việt là:
phiên âm của từ "坐" là:
zúo
"请" có nghĩa tiếng Việt là gì:
Vui lòng
xin lỗi
tạm biệt
cảm ơn
"请" có phiên âm là:
"不客气" có nghĩa tiếng Việt là:
Không có gì; đừng khách sáo
"不客气" có phiên âm là:
“说话” có nghĩa Tiếng Việt là:
Ngủ
Ăn
“说花” có phiên âm là:
shuohua
shuòhua
shuōhuà
"对不起" có phiên âm là:
duì bu qǐ
duì bú qǐ
duì bù qí
duí bù qǐ
“没关系” có phiên âm là:
mèi guānxi
méi guánxì
“我可以坐这儿吗?” có phiên âm là:
“请不要说话” có phiên âm là:
Xin đừng đi
Xin đừng ngủ
Xin đừng ăn
“灰姑娘” có nghĩa là:
“穿” có nghĩa là:
"穿" có phiên âm là:
“跳舞” có nghĩa là:
"跳舞" có phiên âm là:
“面条” có nghĩa là:
🍊
🍜
🐔
🦆
“你去哪儿” có nghĩa tiếng
Việt là:
Bạn là ai?
Bạn đi đâu?
Bạn ở đâu?
Bạn ăn gì?
"你去哪儿" có phiên âm là:
nǐ qù nà
nǐ qú nǎr
Từ nào khác với những từ còn lại:
星期
礼拜
周
星期一
Từ nào có nghĩa là sáng sớm (trước 9:00)
早上
上午
中午
下午
Câu nào là câu sai:
中午十二点
下午两点半
晚上八点
八点早上
Muốn nói câu "Buổi sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ" ta nói như thế nào trong tiếng Trung?
“你早上几点起床” có nghĩa là:
“起床” có nghĩa là:
“睡觉” có nghĩa là:
“晚上” có phiên âm là:
“晚上”
“寿司” có nghĩa là:
“面条” có phiên âm là:
“面条” có nghĩa là:
🍜
🥚
🍣
🥛
“几点你睡觉?” có phiên âm là:
Jǐ diǎn ni shuìjiào?
Jǐ diǎn wo shuìjiào?
Jǐ diǎn nǐ jiào?
Phiên âm của từ 睡觉 là:
(a)
phiên âm của từ “呢”
你要做什么? có nghĩa tiếng Việt là:
khi muốn hỏi "bạn muốn ăn gì" trong tiếng Trung ta nói nhứ thế nào?
你要喝什么?
我要吃
你要吃什么?
我要吃饭。
