wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Búp măn non k2.25

Total questions: 41

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

“我可以坐这儿吗?” trong tiếng Việt có nghĩa là:

a)
Tôi có thể đi ở đây không?
b)
Tôi có thể ngồi ở đây không?
c)
Tôi có thể đứng ở đây không?
d)

Tôi có thể ở ngủ không?

2.

Dùng chữ Hán viết chữ "không"

3.

"可以" có phiên âm là:

a)
kěyì
b)
kěyí
c)
kěyíi
d)
kěyǐ
4.

"可以" có nghĩa tiếng Việt là:

a)
có thể
b)
không thể
c)
được
d)
không được
5.

"坐" có nghĩa tiếng Việt là:

a)
ngồi
b)
ngủ
c)
chạy
d)
đứng
6.

phiên âm của từ "坐" là:

a)

zúo

b)
zou
c)
zuò
7.

"请" có nghĩa tiếng Việt là gì:

a)

Vui lòng

b)

xin lỗi

c)

tạm biệt

d)

cảm ơn

8.

"请" có phiên âm là:

a)
qíng
b)
qīng
c)
qǐng
d)
qìng
9.

"不客气" có nghĩa tiếng Việt là:

a)
Không vấn đề
b)
Không cần
c)

Không có gì; đừng khách sáo

d)
Không sao
10.

"不客气" có phiên âm là:

a)
bú kè qì
b)
bù kè qì
c)
bù kè qí
d)
bù kè qìi
11.

“说话” có nghĩa Tiếng Việt là:

a)
Nói chuyện
b)

Ngủ

c)

Ăn

12.

“说花” có phiên âm là:

a)

shuohua

b)

shuòhua

c)

shuōhuà

13.

"对不起" có phiên âm là:

a)

duì bu qǐ

b)

duì bú qǐ

c)

duì bù qí

d)

duí bù qǐ

14.

“没关系” có phiên âm là:

a)
méi guānxī
b)
méi guānxi
c)

mèi guānxi

d)

méi guánxì

15.

“我可以坐这儿吗?” có phiên âm là:

a)
wǒ kěyǐ zuò nàlǐ ma?
b)
wǒ kěyǐ zuò zhèr ma?
c)
wǒ kěyǐ zuò zhèlǐ ma?
d)
wǒ kěyǐ zuò zhèr ba?
16.

“请不要说话” có phiên âm là:

a)
Xin đừng nói chuyện
b)

Xin đừng đi

c)

Xin đừng ngủ

d)

Xin đừng ăn

17.

“灰姑娘” có nghĩa là:

a)

b)

c)

d)

18.

“穿” có nghĩa là:

a)

b)

c)

19.

"穿" có phiên âm là:

a)
chun
b)
chuan
c)
chuān
20.

“跳舞” có nghĩa là:

a)

b)

c)

21.

"跳舞" có phiên âm là:

a)
tiào wǔ
b)
táo wǔ
c)
tiào wú
22.

“面条” có nghĩa là:

a)

🍊

b)

🍜

c)

🐔

d)

🦆

23.

“你去哪儿” có nghĩa tiếng

Việt là:

a)

Bạn là ai?

b)

Bạn đi đâu?

c)

Bạn ở đâu?

d)

Bạn ăn gì?

24.

"你去哪儿" có phiên âm là:

a)
nǐ qù nǎr
b)

nǐ qù nà

c)
nǐ qù nǎ
d)

nǐ qú nǎr

25.

Từ nào khác với những từ còn lại:

a)

星期

b)

礼拜

c)

d)

星期一

26.

Từ nào có nghĩa là sáng sớm (trước 9:00)

a)

早上

b)

上午

c)

中午

d)

下午

27.

Câu nào là câu sai:

a)

中午十二点

b)

下午两点半

c)

晚上八点

d)

八点早上

28.

Muốn nói câu "Buổi sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ" ta nói như thế nào trong tiếng Trung?

a)
早上你几点起床?
b)
晚上你几点起床?
c)
你几点睡觉?
d)
早上你几点吃饭?
29.

“你早上几点起床” có nghĩa là:

a)
Bạn dậy lúc mấy giờ vào buổi chiều
b)
Bạn dậy lúc mấy giờ vào buổi trưa
c)
Bạn dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng
d)
Bạn dậy lúc mấy giờ vào buổi tối
30.

“起床” có nghĩa là:

a)

b)

c)

31.

“睡觉” có nghĩa là:

a)

b)

c)

d)

32.

“晚上” có phiên âm là:

a)
wánshàng
b)
wànshàng
c)
wǎnxià
d)
wǎnshàng
33.

“晚上”

a)
evening
b)
morning
c)
afternoon
34.

“寿司” có nghĩa là:

a)
sashimi
b)
ramen
c)
tempura
d)
sushi
35.

“面条” có phiên âm là:

a)
mian tao
b)
miàn tiáo
c)
mian tia
36.

“面条” có nghĩa là:

a)

🍜

b)

🥚

c)

🍣

d)

🥛

37.

“几点你睡觉?” có phiên âm là:

a)
Jǐ diǎn nǐ shuìjiào?
b)

Jǐ diǎn ni shuìjiào?

c)

Jǐ diǎn wo shuìjiào?

d)

Jǐ diǎn nǐ jiào?

38.

Phiên âm của từ 睡觉 là:

(a)  

39.

phiên âm của từ “呢”

a)
ne
b)
nu
c)
ni
d)
na
40.

你要做什么? có nghĩa tiếng Việt là:

a)
Bạn muốn làm gì?
b)
Bạn có muốn làm gì?
c)
Bạn làm gì đó?
d)
Bạn có thể làm gì?
41.

khi muốn hỏi "bạn muốn ăn gì" trong tiếng Trung ta nói nhứ thế nào?

a)

你要喝什么?

b)

我要吃

c)

你要吃什么?

d)

我要吃饭。