wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4 - TUẦN 1 - 6

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

12 yến 5 kg = ... kg

a)

125

b)

1205

c)

12005

d)

1250

2.

30 000kg = ... tấn

a)

3

b)

300

c)

30

d)

3000

3.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

10 kg = ...... yến

a)

1

b)

2

c)

3

4.

5 yến 3kg = .......... kg

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

503

b)

530

c)

53

5.

80 kg = 8 yến đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

sai

6.

30 000kg = ... tấn

a)

3

b)

300

c)

30

d)

3000

7.

Anh nặng 2 yến 9kg. Em nhẹ hơn anh 4 kg. Hỏi em nặng bao nhiêu kilogam?

a)

7kg

b)

25kg

c)

30kg

d)

14kg

8.

Con vịt cân nặng:

a)

3 yến

b)

3 tạ

c)

3 kg

d)

3 tấn

9.

5 yến 3kg = .......... kg

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

503

b)

530

c)

53

10.

So sánh:

2 tạ 45 kg.....2 tạ 5 yến.

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

11.

Trong các đơn vị đo khối lượng sau, đơn vị nào lớn hơn ki-lô-gam?

a)

Tấn

b)

Tạ

c)

Yến

d)

Tất cả các đáp án

12.

Gia Huy nặng 2 yến 9kg. Bạn gái Gia Huy nhẹ hơn 4 kg. Hỏi Bạn gái Gia Huy nặng bao nhiêu kilogam?

a)

7kg

b)

25kg

c)

30kg

d)

14kg

13.

Vào một ngày đẹp trời, Spiderman đi dạo và mang theo 2 tấn quà trên vai, đi qua Hà Nội, Spiderman phát cho các bạn nhỏ hết 5 yến quà; qua Đà Nẵng phát hết 1 tấn 2 yến. Hỏi Spiderman còn lại bao nhiêu yến quà?

a)

3 yến

b)

5 yến

c)

18 yến

d)

20 yến

14.

5126 tấn x 5 = ... tấn

a)

25630

b)

24630

c)

25530

d)

25603

15.

Yến, tạ, tấn là các đơn vị đo gì?

a)

Chiều dài

b)

Khối lượng

c)

Thể tích

d)

Diện tích

16.

1 chú bò sữa có thể nặng 200 kg,

tức bằng ... tạ?

a)

2

b)

20

c)

200

d)

2 000

17.

Khối lượng lớn nhất mà Khủng long bạo chúa có thể đạt tới là 8 000kg, tức bằng ... tấn

a)

8 000

b)

800

c)

80

d)

8

18.

Chó Ngao Tây Tạng

có thể nặng đến 80 kg, tức bằng ... yến

a)

80

b)

8

c)

800

d)

8 000

19.

Hãy ước lượng:

Chú mèo mướp nhà em nặng 4 ...

a)

kg

b)

yến

c)

tạ

d)

tấn

20.

Trâu nhà An nặng 3 tạ 70 kg, trâu nhà Bình nặng 5 tạ 20 kg. Hiệu cân nặng của chúng là:

a)

100 kg

b)

150 kg

c)

200 kg

d)

250 kg

21.

Làm tròn số 1023 đến hàng nghìn ta được số nào

a)
1010
b)
1030
c)
1020
d)
1000
22.

Làm tròn số 673 đến hàng trăm ta được số nào?

a)
680
b)
700
c)
670
d)
600
23.

Làm tròn số 845 đến hàng chục ta được số ?

a)
850
b)
800
c)
840
d)
860
24.

Làm tròn số 2135 đến hàng nghìn ta được số ?

a)
1000
b)
3000
c)
1500
d)
2000
25.

Làm tròn số 32 704 đến hàng chục nghìn ta được số nào?

a)
20 000
b)
40 000
c)
30 000
d)
35 000
26.

Làm tròn số 41 023 đến hàng nghìn ta được số?

a)
41 000
b)
41 100
c)
40 000
d)
41 020
27.

Làm tròn số 16 975 đến hàng chục nghìn ta được số nào?

a)
16 900
b)
16 800
c)
17 000
d)
16 700
28.

Làm tròn số 19 204 đến hàng chục ta được số nào?

a)
19 100
b)
19 000
c)
19 200
d)
19 300
29.

Làm tròn số 45 857 đến hàng nghìn ta được số nào?

a)
45 900
b)
46 000
c)
45 800
d)
45 857
30.

Làm tròn số 15 965 đến hàng chục nghìn ta được số nào?

a)
15 900
b)
15 970
c)
16 100
d)
16 000
31.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

9999 (a)   10 000

32.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

726 585 (a)   557 652

33.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

43 256 .......... 432 510

a)

>

b)

<

c)

=

34.

Tìm số lớn nhất trong các số bên dưới.

a)

59 876

b)

651 321

c)

499 873

d)

902 011

35.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

2467; 28 092; 943 567; 932 018

a)

2467; 28 092; 943 567; 932 018

b)

943 567; 932 018; 28 092; 2467

c)

2467; 28 092; 932 018; 943 567

d)

28 092; 2467; 932 018; 943 567

36.

Số "Năm nghìn tám trăm sáu mươi tư" viết là:

a)

5 864

b)

8 546

c)

5 846

d)

5 886

37.

Số 5 864 gồm có:

a)

5 nghìn, 8 trăm, 6 chục và 4 đơn vị

b)

5 nghìn, 6 trăm, 8 chục và 4 đơn vị

c)

8 nghìn, 5 trăm, 6 chục và 4 đơn vị

d)

5 nghìn, 8 trăm, 4 chục và 6 đơn vị

38.

Số 2020 gồm có:

a)

2 nghìn, 2 chục và 2 đơn vị

b)

2 nghìn và 20 chục

c)

2 nghìn và 2 chục

d)

2 nghìn, 2 trăm, 2 chục

39.

Số 2020 đọc là:

(a)  

40.

Số gồm 9 triệu, 5 trăm và 9 đơn vị viết là:

a)

90 000 509

b)

9 000 509

c)

9 005 009

d)

9 509 000

41.

Số 873 được viết thành tổng các giá trị chữ số theo hàng là:

a)

870 + 3

b)

800 + 73

c)

800 + 70 + 3

42.

Số 4738 được viết thành tổng các giá trị chữ số theo hàng là:

a)

4000 + 700 + 30 + 8

b)

4700 + 30 + 8

c)

4000 + 700 + 38

43.

7 + 30 + 800 + 10 000 = ?

a)

73810

b)

1837

c)

10 873

d)

10 837

44.

Giá trị của chữ số 5 trong số 57 là

(a)  

45.

Giá trị của chữ số 5 trong số 561 là

(a)  

46.

Giá trị của chữ số 5 trong số 5824 là

(a)  

47.

Giá trị của chữ số 5 trong số 5 842 769 là:

(a)  

48.

Trong các dãy số sau dãy nào là dãy số tự nhiên:

a)

0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;…

b)

1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;...

c)

0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10

d)

0;1;3;5;7;9;11;15;…

49.

Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp nhau thì:

a)

Bằng nhau

b)

Hơn kém nhau 1 đơn vị

c)

Hơn kém nhau 2 đơn vị

d)

khác nhau

50.

Số tự nhiên lớn nhất là:

a)

số 999 999 999 999

b)

Số 0

c)

Không có số nào

d)

Số 1 000 000 000 000

51.

Số liền trước của 20 156 là bao nhiêu?

a)

20 157

b)

20 155

c)

20 000

d)

20 170

52.

Từ các chữ số 0; 1; 3; 7; 8, viết số bé nhất có bốn chữ số khác nhau.

(a)  

53.

Phát biểu nào dưới đây SAI?

a)

Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

b)

Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

c)

Số 0 là số tự nhiên bé nhất.

d)

Có số tự nhiên lớn nhất.

54.

Có 10 chữ số để ghi số tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Số liền trước của số 999 là?

(a)  

56.

Số "Năm nghìn tám trăm sáu mươi tư" viết là:

a)

5 864

b)

8 546

c)

5 846

d)

5 886

57.

Số 5 864 gồm có:

a)

5 nghìn, 8 trăm, 6 chục và 4 đơn vị

b)

5 nghìn, 6 trăm, 8 chục và 4 đơn vị

c)

8 nghìn, 5 trăm, 6 chục và 4 đơn vị

d)

5 nghìn, 8 trăm, 4 chục và 6 đơn vị

58.

Số 2020 gồm có:

a)

2 nghìn, 2 chục và 2 đơn vị

b)

2 nghìn và 20 chục

c)

2 nghìn và 2 chục

d)

2 nghìn, 2 trăm, 2 chục

59.

Số gồm 9 triệu, 5 trăm và 9 đơn vị viết là:

a)

90 000 509

b)

9 000 509

c)

9 005 009

d)

9 509 000

60.

Số 873 được viết thành tổng các giá trị chữ số theo hàng là:

a)

870 + 3

b)

800 + 73

c)

800 + 70 + 3