wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết Chương 1 và 2

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.
Tiền đề lý luận nào dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác-Lênin?
a)
Triết học duy vật của Phoiơbắc, Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
b)
Phép biện chứng của Hêghen, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp
c)
Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức
d)
Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
2.
Bộ phận lý luận trong chủ nghĩa Mác - Lênin có vai trò làm sáng tỏ bản chất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động và phát triển của thế giới là gì?
a)
Không có bộ phận nào giữ vai trò đó
b)
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
c)
Chủ nghĩa xã hội khoa học
d)
Triết học Mác - Lênin
3.
Người sáng lập ra Triết học Mác là ai?
a)
Mác
b)
Ph.Ănghen
c)
Mác và V.I.Lênin
d)
Mác và Ph.Ăngghen
4.
Những phát minh của vật lý học cận đại bác bỏ khuynh hướng triết học nào?
a)
Duy vật chất phác
b)
Duy vật siêu hình
c)
Duy vật biện chứng
d)
Duy vật chất phác và duy vật siêu hình
5.
Triết học Mác ra đời là kết quả kế thừa trực tiếp từ thế giới quan duy vật và phép biện chứng của ai?
a)
Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Phoiơbắc
b)
Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc
c)
Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Hêghen
d)
Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen
6.
Tiền đề kinh tế -xã hội dẫn đến sự ra đời của triết học M.Lênin là gì?
a)
Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp
b)
Sự xuất hiện của giai cấp vô sản
c)
Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản
d)
Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp; Sự xuất hiện của giai cấp vô sản; Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản
7.
Thế giới được tạo ra bởi bốn yếu tố vật chất là đất, nước, lửa và không khí là quan điểm của trường phái triết học Ấn Độ nào ?
a)
Nyaya
b)
Vêdànta
c)
Sàmkhuya
d)
Lokàyata
8.
Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Triết học là ................tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới, về bản thân con người và vị trí của con người trong thế giới đó.
a)
Tập hợp
b)
Tổng hợp
c)
Toàn bộ
d)
Hệ thống
9.
Nguồn gốc ra đời của Triết học là gì?
a)
Nhận thức
b)
Xã hội
c)
Tự nhiên
d)
Nhận thức và xã hội
10.
Khái niệm Triết học ở Hy Lạp có nghĩa là gì?
a)
Sự thông thái
b)
Sự hiểu biết
c)
Sự yêu mến
d)
Yêu mến sự thông thái, định hướng nhận thức và hành vi, vừa nhấn mạnh đến khát vọng tìm kiếm chân lý của con người
11.
Vấn đề cơ bản của triết học Mác - Lênin là gì?
a)
Vấn đề vật chất
b)
Vấn đề ý thức
c)
Vấn đề nhận thức của con người
d)
Vấn đề mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
12.
Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học đã chia triết học thành những trường phái nào?
a)
Chủ nghĩa duy vật và bất khả tri luận
b)
Chủ nghĩa duy tâm và khả tri luận
c)
Chủ nghĩa duy tâm và bất khả tri luận
d)
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm
13.
Triết học có chức năng gì?
a)
Chức năng giải thích thế giới
b)
Chức năng thế giới quan
c)
Chức năng phương pháp luận
d)
Chức năng thế giới quan và phương pháp luận
14.
Thế giới quan chung nhất, phổ biến và được sử dụng trong mọi ngành khoa học và trong toàn bộ đời sống xã hội là gì?
a)
Thế giới quan thần thoại
b)
Thế giới quan khoa học
c)
Thế giới quan tôn giáo
d)
Thế giới quan triết học
15.
"Vấn đề cơ bản của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa tư duy với tồn tại" là quan điểm của ai?
a)
Mác
b)
Hêghen
c)
V.I.Lênin
d)
Ph.Ăngghen
16.
Hệ thống triết học nào cho rằng vận động của tự nhiên và lịch sử chỉ là sự tha hóa từ sự vận động của ý niệm tuyệt đối?
a)
Chủ nghĩa nhị nguyên triết học
b)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c)
Chủ nghĩa duy vật
d)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
17.
Chủ nghĩa duy vật chất phác, ngây thơ thời cổ đại xuất hiện nhiều ở những quốc gia nào?
a)
Trung Quốc
b)
Đức
c)
Ấn Độ
d)
Trung Quốc, Ấn Độ, Hy Lạp
18.
Điểm chung trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời cổ đại là gì?
a)
Đồng nhất vật chất với khối lượng
b)
Đồng nhất vật chất với nguyên tử
c)
Đồng nhất vật chất với thực tại khách quan
d)
Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính
19.
Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng nước là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?
a)
Đêmôcrít
b)
Hêraclít
c)
Anaximen
d)
Talét
20.
Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng lửa là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?
a)
Đêmôcrít
b)
Hêraclít
c)
Anaximen
d)
Talét
21.
Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng không khí là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?
a)
Đêmôcrít
b)
Hêraclít
c)
Anaximen
d)
Talét
22.
Ưu điểm của chủ nghĩa duy vật chất phác trong quan niệm về vật chất là?
a)
Xuất phát từ bản nguyên tinh thần
b)
Xuất phát từ tư duy
c)
Xuất phát từ quan điểm cá nhân
d)
Xuất phát từ giới tự nhiên để giải thích cho giới tự nhiên
23.
Triết học quốc gia nào cho rằng: Vật chất được quy về 5 yếu tố: kim, mộc, thủy, hỏa, thổ ?
a)
Hi Lạp
b)
Ai Cập
c)
Ấn Độ
d)
Trung Quốc
24.
Triết học Mác- Lênin ra đời trong những điều kiện kinh tế - xã hội nào?
a)
Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện
b)
Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ nghĩa đế quốc
c)
Phương thức sản xuất phong kiến tan rã
d)
Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trở thành phương thức sản xuất thống trị
25.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình xuất hiện vào khoảng thời gian nào?
a)
Từ thế kỷ XIV đến thế kỷ XV
b)
Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVI
c)
Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVII
d)
từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII
26.
Tinh thần tuyệt đối, lý tính thế giới là tên gọi khác của trường phái triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy vật
b)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d)
X
27.
Học thuyết thừa nhận cả hai thực thể (cả vật chất và tinh thần) là nguồn gốc của thế giới được gọi là gì?
a)
Nhất nguyên luận
b)
Duy vật
c)
Duy tâm
d)
Nhị nguyên luận
28.
Thuyết bất khả tri là gì?
a)
Học thuyết nói về con người
b)
Học thuyết về thế giới
c)
Học thuyết về ý thức
d)
Học thuyết phủ nhận khả năng nhận thức
29.
Phép biện chứng tự phát xuất hiện ở đâu?
a)
Phương Đông
b)
Phương Tây
c)
Hy Lạp
d)
Cả phương Đông và phương Tây
30.
Đỉnh cao của phép biện chứng duy tâm thể hiện trong triết học nào?
a)
Hy lạp
b)
Ấn Độ
c)
Trung Quốc
d)
Cổ điển Đức
31.
Phép biện chứng duy vật do ai xây dựng?
a)
Mác
b)
Ăngghen
c)
V.I.Lênin
d)
Mác và Ăngghen
32.
Trong các phát minh khoa học đóng vai trò quan trọng cho sự ra đời của Triết học, phát minh nào đã chứng minh sự chuyển hóa và bảo toàn của các hình thức vận động?
a)
Thuyết tiến hóa
b)
Thuyết nguyên tử
c)
Phát minh ra hiện tượng phóng xạ
d)
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
33.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm thì vận động được hiểu như thế nào?
a)
Vật chất luôn gắn liền với vận động
b)
Vận động của vật chất tồn tại khách quan
c)
Vận động là phương thức tồn tại của vật chất
d)
Vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hoá tự sự vận động của ý niệm tuyệt đối
34.
Hạn chế trong quan niệm về vận động của các nhà triết học Tây Âu thời cận đại là gì?
a)
Coi vận động của vật chất là tự thân vận động
b)
Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể
c)
Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất
d)
Coi vận động của vật chất chỉ là vận động cơ giới
35.
Theo ý kiến của Mác, hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật trước Mác là gì?
a)
Tính trực quan máy móc
b)
Không thấy tính năng động của ý thức, tinh thần của con người
c)
Không thấy vai trò của tư duy lý luận
d)
Không thấy được vai trò của thực tiễn
36.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động nào thể hiện sự di chuyển vị trí của các vật thể?
a)
Vận động vật lý
b)
Vận động hóa học
c)
Vận động sinh học
d)
Vận động cơ học (cơ giới)
37.
Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là gì?
a)
Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội
b)
Tính khách quan
c)
Tính hiện thực
d)
Tính vật chất
38.
Theo quan niệm duy vật biện chứng, không gian là gì?
a)
Mô thức của trực quan cảm tính
b)
Khái niệm của tư duy lý tính
c)
Một dạng vật chất
d)
Thuộc tính của vật chất
39.
Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, ý thức là gì?
a)
Hình ảnh của thế giới khách quan
b)
Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan
c)
Là một phần chức năng của bộ óc con người
d)
Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan và có sự cải biên sáng tạo
40.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh cao nhất chỉ được thực hiện ở bộ óc người là?
a)
Phản ánh vật lý, hóa học
b)
Phản ánh sinh học
c)
Phản ánh tâm lý
d)
Phản ánh năng động, sáng tạo
41.
Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?
a)
Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học
b)
Bộ não người và thế giới khách quan
c)
Lao động trí óc và lao động chân tay
d)
Lao động và ngôn ngữ
42.
Trường phái triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?
a)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
43.
Theo quan điểm của chủ nghĩ duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những gì?
a)
Ý chí, tình cảm và tri thức
b)
Tri thức, ý chí và tình cảm
c)
Tình cảm, tri thức và ý chí
d)
Tri thức, tình cảm và ý chí
44.
Tri thức đóng vai trò gì?
a)
Nguồn gốc của ý thức
b)
Hình ảnh của ý thức
c)
Bản chất của ý thức
d)
Phương thức tồn tại của ý thức
45.
Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?
a)
Lao động và ngôn ngữ
b)
Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học
c)
Lao động trí óc và lao động chân tay
d)
Bộ não người và thế giới khách quan tác động lên bộ não người gây ra hiện tượng phản ánh năng động, sáng tạo
46.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có thể tác động trở lại vật chất nhưng phải thông qua điều gì?
a)
Hoạt động sáng tạo của con người
b)
Hoạt động tinh thần của con người
c)
Hoạt động lao động của con người
d)
Hoạt động thực tiễn của con người
47.
Nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?
a)
Ngôn ngữ
b)
Thế giới khách quan
c)
Não người
d)
Nguồn gốc xã hội (lao động và ngôn ngữ)
48.
Ph.Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành mấy hình thức cơ bản?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
49.
Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong mối quan hệ giữa con người với thế giới vật chất thì con người được xem là gì?
a)
Kết quả của ý niệm tuyệt đối
b)
Sản phẩm của tinh thần
c)
Sản phẩm của đấng sáng tạo
d)
Sản phẩm của thế giới vật chất
50.
Yêu cầu của quan điểm toàn diện phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật nhằm mục đích gì?
a)
Chống quan điểm siêu hình
b)
Chống chủ nghĩa chiết trung và ngụy biện
c)
Chống quan điểm duy tâm
d)
Đề phòng cho chúng ta khỏi sai lầm và sự cứng nhắc
51.
Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất
b)
Vận động, thời gian có tính vật chất
c)
Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó nó không phải là vật chất
d)
Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất
52.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?
a)
Sự bài trừ phủ định nhau
b)
Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập
c)
Sự tác động ngang bằng nhau
d)
Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau
53.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan
b)
Không có chất lượng thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật
c)
Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối
d)
Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
54.
Quan niệm nào cho rằng: Cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là cảm giác của con người?
a)
Duy tâm siêu hình
b)
Duy vật biện chứng
c)
Duy tâm khách quan
d)
Duy tâm chủ quan
55.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?
a)
Bước nhảy
b)
Điểm nút
c)
Lượng
d)
Độ
56.
Phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến thay đổi về chất?
a)
Bước nhảy
b)
Điểm nút
c)
Lượng
d)
Độ
57.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển là gì?
a)
Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất
b)
Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất là một phạm trù triết học khái quát quá trình vận động tiến lên từ thấp lên cao kém hoàn thiện tới hoàn hiện
c)
Vận động
d)
Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng
58.
Quan niệm về sự phát triển?
a)
Là mọi sự vận động nói chung
b)
Là sự phủ định siêu hình
c)
Là mọi sự phủ định nói chung
d)
Là sự phủ định biện chứng
59.
"Cái riêng - Cái chung", "Nguyên nhân - Kết quả", "Tất nhiên - Ngẫu nhiên", "Nội dung - Hình thức", "Bản chất - Hiện tượng", "Khả năng - Hiện thực" đó là các nội dung nào của phép biện chứng duy vật ?
a)
Cặp khái niệm
b)
Thuật ngữ cơ bản
c)
Cặp nguyên lý cơ bản
d)
cặp phạm trù cơ bản
60.
Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung, không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẽ khác?
a)
Cái riêng
b)
Cái chung và cái riêng
c)
Cái đơn nhất.
d)
Cái chung
61.
"Đói nghèo" và "Dốt nát", hiện tượng nào là Nguyên nhân, hiện tượng nào là Kết quả?
a)
Đói nghèo là nguyên nhân, Dốt nát là kết quả
b)
Dốt nát là nguyên nhân, Đói nghèo là kết quả
c)
Cả hai đều là nguyên nhân
d)
Đói nghèo và dốt nát vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của nhau
62.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Cái....chỉ tồn tại trong cái......thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình
a)
Đơn nhất, riêng
b)
Riêng, chung
c)
Chung, đơn nhất
d)
Chung, riêng
63.
Cái ...và cái... có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật.
a)
Chung , riêng
b)
Riêng, chung
c)
Đơn nhất, riêng
d)
Chung, đơn nhất
64.
Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?
a)
Quy luật phủ định của phủ định
b)
Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c)
Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
d)
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
65.
Quy luật nào là hạt nhân của phép duy vật biện chứng?
a)
Quy luật phủ định của phủ định
b)
Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c)
Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
d)
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
66.
Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy mô, trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tốc cấu hình sự vật?
a)
Chất
b)
Vận động
c)
Độ
d)
Lượng
67.
Giả sử khái niệm Việt Nam là một "cái riêng" thì yếu tố nào sau đây là đơn nhất?
a)
Con người
b)
Quốc gia
c)
Văn hóa
d)
Hà Nội
68.
Mối liên hệ nào là mối liên hệ lịch sử giữa quá khứ hiện tại tương lai, cái đã xảy ra, đang xảy ra và sẽ xảy ra?
a)
Trực tiếp
b)
Gián tiếp
c)
Không gian
d)
Thời gian
69.
Mối liên hệ nào là mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng với nhau không qua khâu trung gian?
a)
Trực tiếp
b)
Gián tiếp
c)
Không gian
d)
Thời gian
70.
Trường phái triết học nào thừa nhận mối quan hệ giữa quá khứ - hiện tại và tương lai?
a)
Khổng giáo
b)
Lão giáo
c)
Mặc giáo
d)
Phật giáo
71.
Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?
a)
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối
b)
Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c)
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất
d)
Quy luật phủ định của phủ định
72.
Lựa chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.
b)
Phát triển là sự đi lên liên tục của sự vật
c)
Phát triển là sự thay đổi thuần túy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng
d)
Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng
73.
Giai đoạn nhận thức cảm tính (Trực quan sinh động) bao gồm những nhận thức nào?
a)
Cảm giác, tri giác, phán đoán
b)
Cảm giác, tri giác, khái niệm
c)
Cảm giác, tri giác, suy luận
d)
Cảm giác, tri giác, biểu tượng
74.
Giai đoạn nhận thức lý tính (Tư duy trừu tượng) bao gồm những nhận thức nào?
a)
Cảm giác, tri giác, phán đoán
b)
Cảm giác, tri giác, biểu tượng
c)
Cảm giác, tri giác, khái niệm
d)
Khái niệm, phán đoán, suy luận
75.
Chọn đáp án đúng nhất, theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng có tất cả là mấy cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật?
a)
3 cặp phạm trù
b)
4 cặp phạm trù
c)
5 cặp phạm trù
d)
6 cặp phạm trù
76.
Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?
a)
Biểu tượng
b)
Tri giác
c)
Khái niệm
d)
Cảm giác
77.
Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?
a)
Khái niệm
b)
Biểu tượng
c)
Cảm giác
d)
Phán đoán
78.
Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học Mác-Lênin là gì?
a)
Hiện thực khách quan
b)
Nhận thức
c)
Khoa học
d)
Thực tiễn
79.
Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán?
a)
Khái niệm
b)
Biểu tượng
c)
Cảm giác
d)
Suy lý
80.
Trong quy luật mâu thuẫn, tính quy định về chất và tính quy định về lượng được gọi là gì?
a)
Hai sự vật
b)
Hai quá trình
c)
Hai thuộc tính
d)
Hai mặt đối lập
81.
Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức con người, trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì?
a)
Vận động
b)
Phủ định của phủ định
c)
Phủ định biện chứng
d)
Phủ định
82.
Phạm trù là phạm trù chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra?
a)
Hệ quả
b)
Nguyên nhân
c)
Khả năng
d)
Kết quả
83.
Trong mối quan hệ giữa "lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất", yếu tố nào là nội dung, yếu tố nào là hình thức?
a)
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là hình thức
b)
Quan hệ sản xuất là nội dung -lực lượng sản xuất là hình thức
c)
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là nội dung
d)
Lực lượng sản xuất là nội dung - quan hệ sản xuất là hình thức
84.
Căn cứ vào sự tồn tại và phát triển của toàn bộ sự vật, hiện tượng phép biện chứng duy vật phân chia mâu thuẫn thành những loại mâu thuẫn nào?
a)
Mâu thuẫn cơ bản
b)
Mâu thuẫn không cơ bản
c)
Mâu thuẫn bên trong và bên ngoài
d)
Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản
85.
Theo quan điểm triết học Mác-Lênin về thực tiễn thì thực tiễn gồm mấy đặc trưng?
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
86.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn tồn tại dưới nhiều hình thức khác nhau, ở những lĩnh vực khác nhau, nhưng chung nhất gồm những hình thức cơ bản nào?
a)
Hoạt động sản xuất vật chất, tinh thần
b)
Hoạt động sản xuất tinh thần
c)
Hoạt động chính trị - xã hội
d)
Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị - xã hội, hoạt động thực nghiệm khoa học
87.
Quan điểm "Dứt khoát là không có và không thể có bất kỳ sự khác nhau nào về nguyên tắc giữa hiện tượng và vật tự nó. Chỉ có sự khác nhau giữa cái đã được nhận thức và cái chưa được nhận thức" là quan điểm của ai?
a)
Mác
b)
Hêghen
c)
Ph.Ăngghen
d)
V.I.Lênin
88.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hiện tượng là khái niệm dùng để thể hiện điều gì?
a)
Một bộ phận của bản chất
b)
Luôn đồng nhất với bản chất
c)
Kết quả của bản chất
d)
Biểu hiện bên ngoài của bản chất
89.
Câu nói "miệng nam mô bụng đựng một bồ dao găm" nói về cặp phạm trù nào?
a)
Nội dung - Hình thức
b)
Cái chung - cái riêng
c)
Nguyên nhân - kết quả
d)
Hiện tượng - Bản chất
90.
Trong tác phẩm Bút ký triết học, V.I.Lênin có ví mối quan hệ giữa "...và ..." với sự vận động của một con sông - bọt ở bên trên và luống nước sâu ở dưới.
a)
Hình thức, nội dung
b)
Nội dung, hình thức
c)
Bản chất, hiện tượng
d)
Hiện tượng, bản chất
91.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
Lượng là tính quy định vốn có của sự vật
b)
Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật
c)
Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật
d)
Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
92.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý là gì?
a)
Tính chính xác
b)
Là được nhiều người thừa nhận
c)
Là tiện lợi cho tư duy
d)
Thực tiễn
93.
Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là gì?
a)
Thực tiễn là cơ sở của nhận thức
b)
Thực tiễn là động lực của nhận thức
c)
Thực tiễn là mục đích của nhận thức
d)
Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức; thực tiễn là mục đích của nhận thức; thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm tra chân lý
94.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, chân lý có bao nhiêu tính chất?
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
95.
Định nghĩa giai cấp được V.I.Lênin trình bày trong tác phẩm nào?
a)
Bút ký triết học
b)
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
c)
Nhà nước và cách mạng
d)
Sáng kiến vĩ đại