Font size
WorksheetsPhép nhân số thập phân
Total questions: 25
Worksheet time: 38mins
Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
17,3 x 5 = (a)
Câu 3: Tính 4,36 × 32
A. 12,942
B. 13,952
C. 129,42
D. 139,52
Câu 4: Tính:
38,75 × 8 : 5
A.61
B. 62
C. 63
D. 64
Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85
A. y = 15,435
B. y = 16,935
C. y = 154,35
D. y = 169,65
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2,047 x 100 = …
(a)
Câu 7: Tính nhẩm:
6,4 × 1000
A. 64
B. 640
C. 6400
D. 64000
Câu 8: Tính
372,6 × 100 : 9
A. 41,4
B. 414
C. 4140
D. 41400
Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:
Biết x : 10 = 24,7 + 8,52
(a)
Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Mỗi can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 8 can như thế chứa được (a) lít dầu.
Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….
(a)
Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….
(a)
Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9,9 × 4,25 = … × 9,9
(a)
Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1
A. 0,0528
B. 0,528
C. 5,28
D. 52,8
Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001
A. 0,0361
B. 0,361
C. 3,61
D. 361
Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4
A. x = 18,88
B. x = 18,98
C. x = 19,88
D. x = 19,98
Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75
A. 55,35
B. 57,25
C. 70,45
D. 72,975
25,4 X 6
152,4
15,24
1524
1,524
0,5 X 0,8
4
0,4
40
0,04
4,2 X 3,6
151,2
1512
15,12
1,512
200 X 3,8
7,60
7,6
7600
760
5,14 X 0,5
2,57
2,57
257
25,7
1,25 X 4,6
575
5,75
57,5
0,575
