wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ 10 - MỘT SỐ THÀNH TỰU CỦA VĂN MINH ĐẠI VIỆT

Total questions: 50

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Vào thời Lê Sơ, tôn giáo nào đã được nâng lên địa vị độc tôn?
a)
Công giáo.
b)
Đạo giáo
c)
Phật giáo
d)
Nho giáo
2.
Ở Đại Việt, thời phát triển, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội?
a)
Yêu nước, thương dân.
b)
Đoàn kết, nhân nghĩa.
c)
Yêu chuộng hòa bình.
d)
Trọng nam, khinh nữ.
3.
Bốn công trình nghệ thuật tiêu biểu thời Lý - Trần được xem là “An Nam tứ đại khí” gồm có
a)
chuông Quy Điền, vạc Phổ Minh, tháp Báo Thiên, tượng phật ở chùa Quỳnh Lâm.
b)
chuông Quy Điền, vạc Phổ Minh, tháp Báo Thiên, tượng quan âm nghìn mắt nghìn tay.
c)
chuông Quy Điền, cánh cửa chùa Phổ Minh, trống đồng Đông Sơn, tượng phật ở chùa Quỳnh Lâm.
d)
chuông Quy Điền, cánh cửa chùa Phổ Minh, trống đồng Ngọc Lũ, tượng phật ở chùa Quỳnh Lâm.
4.
Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?
a)
Phật giáo, chữ viết, cách thức xây dựng hệ thống đê điều.
b)
Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử.
c)
Phật giáo, nghệ thuật, kiến trúc.
d)
Đạo giáo, văn học, khoa học - kĩ thuật.
5.
Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?
a)
Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.
b)
Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.
c)
Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.
d)
Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục, khoa cử, hệ thống thuỷ lợi.
6.
Thời Tây Sơn, để khuyến khích học tập trong nhân dân, vua Quang Trung đã
a)
mở rộng truyền bá đạo Nho.
b)
vận động người dân nghèo đến trường.
c)
ban chiếu khuyến học.
d)
mở thêm khoa thi.
7.
Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?
a)
Giáo dục.
b)
Sáng tác thơ ca.
c)
Sự dụng trong cung đình.
d)
Truyền đạo.
8.
Chữ Nôm được khuyến khích và đề cao dưới triều đại nào?
a)
Nhà Lý
b)
Nhà Đinh
c)
Nhà Hồ
d)
Nhà Trần
9.
Công trình kiến trúc nào sau đây thuộc nhà Hồ xây dựng được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?
a)
Hoàng thành Thăng Long.
b)
Kinh thành Huế.
c)
Thánh địa Mỹ Sơn.
d)
Thành nhà Hồ.
10.
Trong khoảng thế kỉ XV – XVI, các tôn giáo mới nào đã bắt đầu du nhập vào Đại Việt?
a)
Nho giáo, Phật giáo.
b)
Hindu giáo, Hồi giáo.
c)
Hindu giáo, Nho giáo.
d)
Hồi giáo, Công giáo.
11.
Hãy nối các tác phẩm tiêu biểu ở cột A sao cho đúng tác giả ở cột B:
a)
1-b, 2-d, 3-c, 4-a.
b)
1-d, 2-b, 3-a, 4-c.
c)
1-a, 2-d, 3-b, 4-c.
d)
1-b, 2-c, 3-a, 4-d.
12.
Phật giáo được du nhập vào nước ta thời kỳ nào?
a)
Thời Bắc thuộc.
b)
Thời Pháp thuộc.
c)
Thời Lê sơ.
d)
Thời Hồ.
13.
Hãy nối cột lĩnh vực khoa học, kĩ thuật sao cho đúng với cột thành tựu tiêu biểu
a)
1-a, 2-b, 3-c, 4-d, 5-e.
b)
1-b, 2-c, 3-a, 4-e, 5-d.
c)
1-c, 2-b, 3-a, 4-e, 5-d.
d)
1-d, 2-b, 3-c, 4-a, 5-e.
14.
Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?
a)
Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.
b)
Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.
c)
Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.
d)
Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.
15.
Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
b)
Ghi danh những anh hùng có công với nước.
c)
Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
d)
Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
16.
Hình ảnh (hình 5) sau đây là công trình nổi tiếng nào của văn minh Đại Việt?
a)
Kinh thành Huế.
b)
Văn miếu Quốc Tử Giám.
c)
Đền Trần.
d)
Chùa Trấn Quốc.
17.
Tổ chức bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn thiện chặt chẽ từ trung ương đến địa phương dưới triều đại nào?
a)
Nhà Lý.
b)
Nhà Trần.
c)
Nhà Lê Sơ.
d)
Nhà Hồ.
18.
Nhà nước phong kiến Đại Việt được xây dựng theo thể chế chính trị nào?
a)
Quân chủ chuyên chế.
b)
Chiếm hữu nô lệ.
c)
Quân chủ lập hiến.
d)
Nhà nước cộng hoà.
19.
Đâu là trung tâm văn hoá – kinh tế của Đại Việt trong khoảng thời gian từ thế kỉ X – XV?
a)
Thăng Long.
b)
Hội An
c)
Thanh Hà
d)
Phố Hiến.
20.
Nhà nước Đại Việt đã lập ra chức quan nào để giám sát việc sửa chữa, đắp đê hằng năm?
a)
Đồn điền sứ.
b)
Khuyến nông sứ.
c)
Hà đê sứ.
d)
Quan khâm sai.
21.
Đâu là một trong những làng nghề thủ công chuyên về làm gốm nổi tiếng của Đại Việt còn tồn tại đến ngày nay?
a)
La Khê.
b)
Văn Lâm
c)
Đông Hồ
d)
Bát Tràng
22.
Để khuyến khích nhân dân sản xuất nông nghiệp, nhà nước Đại Việt đã tổ chức lễ nào sau đây?
a)
Lễ cầu mưa.
b)
Lễ chọi trâu
c)
Lễ tịch điền
d)
Lễ mừng cơm mới.
23.
Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?
a)
Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
b)
Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.
c)
Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.
d)
Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.
24.
Một trong những điểm tiến bộ mới trong luật pháp Đại Việt là
a)
bảo vệ quyền lợi của phụ nữ.
b)
bảo vệ quyền lợi của vua.
c)
bảo vệ quyền lợi của nam giới.
d)
bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp.
25.
Lục bộ thời vua Lê Thánh Tông gồm
a)

Lại, Bộ, Lễ, Binh, Hình, Công.

b)
Lại, Hộ, Lễ, Binh, Hình, Công.
c)
Lại, Hộ, Lễ, Hình, Thương, Công.
d)
Lại, Bộ, Lễ, Đinh, Hình, Công.
26.
Dưới thời vua Lê Thánh Tông, ở địa phương, cả nước được chia thành bao nhiêu đạo thừa tuyên?
a)
11 đạo thừa tuyên.
b)
13 đạo thừa tuyên.
c)
18 đạo thừa tuyên.
d)
30 đạo thừa tuyên.
27.
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (.....), hoàn thiện câu sau đây: “Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh ...... và văn hoá làng xã.”
a)
thương nghiệp.
b)
công nghiệp.
c)
kinh tế
d)
nông nghiệp lúa nước.
28.
Dưới thời vua Lê Thánh Tông, ở địa phương, dưới đạo thừa tuyên có các
a)
phủ, huyện/châu, xã.
b)
huyện, phủ, châu, xã.
c)
châu, phủ, huyện, xã
d)
Phủ, huyện, châu/xã.
29.
Đoạn tư liệu sau thể hiện nội dung gì của luật pháp triều Lê sơ "Theo quy định của luật pháp, những người tự tiện giết trâu, ngựa sẽ bị xử phạt 80 trượng và phải nộp tiền giá con trâu, ngựa đó vào công khố. Nếu ai đem thịt ra chợ bán mà người coi chợ và xã quan sở tại không cấm thì đều xử phạt 80 trượng"
a)
Bảo vệ quyền lợi của phụ nữ.
b)
Bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp.
c)
Bảo vệ quyền lợi của địa chủ.
d)
Bảo vệ quyền lợi của quan lại.
30.
Đoạn tư liệu sau thể hiện nội dung gì? "Tháng 3 (năm 1248), (Nhà Trần) lệnh các lộ đắp đê phòng lụt, gọi là đê quai vạc, từ đầu nguồn đến bờ biển, để ngăn nước lũ tràn ngập. Đặt chức Hà đê chánh phó sử để quản đốc. Chỗ đắp thì đo xem mất bao nhiêu ruộng đất của dân, theo giá trị trả lại tiền. Đắp đê quai vạc là bắt đầu từ đó"
a)
Chính sách quan tâm đến sản xuất nông nghiệp.
b)
Chính sách quan tâm đến sản xuất thủ công nghiệp.
c)
Chính sách quan tâm đến pháp luật.
d)
Chính sách quan tâm đến giáo dục.
31.
Hình ảnh sau đây là công trình nổi tiếng nào của văn minh Đại Việt?
a)
Kinh thành Huế.
b)
Văn miếu Quốc Tử Giám.
c)
Đền Trần.
d)
Chùa Trấn Quốc.
32.
Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B sao cho đúng nhất
a)
1-a, 2-c, 3-b.
b)
1-c, 2-a, 3-b.
c)
1-b, 2-c, 3-a.
d)
1-a, 2-b, 3-c.
33.
Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
a)
Hình luật.
b)
Hình thư.
c)
Quốc triều hình luật.
d)
Hoàng Việt luật lệ.
34.
Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
a)
Triều Tiền Lý.
b)
Triều Ngô.
c)
Triều Lê.
d)
Triều Nguyễn.
35.
Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
a)
Thời Lý.
b)
Thời Trần.
c)
Thời Lê sơ.
d)
Thời Hồ.
36.
Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.
b)
Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.
c)
Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.
d)
Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.
37.
Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
a)
Cục bách tác.
b)
Quốc sử quán.
c)
Quốc tử giám.
d)
Hàn lâm viện.
38.
Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?
a)
Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.
b)
Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
c)
Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.
d)
Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.
39.
“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?
a)
Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
b)
Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.
c)
Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.
d)
Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.
40.
Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm
a)
văn học nhà nước và văn học dân gian.
b)
văn học viết và văn học truyền miệng.
c)
văn học nhà nước và văn học tự do.
d)
văn học dân gian và văn học viết.
41.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?
a)
Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.
b)
Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.
c)
Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.
d)
Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.
42.
Đặc điểm của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỷ XIX là
a)
Văn học chữ Hán phát triển hơn văn học chữ Nôm.
b)
Văn học chữ Nôm phát triển lấn át văn học chữ Hán.
c)
Văn học chữ Hán và chữ Nôm suy tàn.
d)
Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ.
43.
Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
Khuyến khích nhân tài.
b)
Vinh danh hiền tài.
c)
Đề cao vai trò của nhà vua.
d)
Răn đe hiền tài.
44.
Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
a)
Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.
b)
Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
c)
Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
d)
Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
45.
Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?
a)
Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.
b)
Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.
c)
Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.
d)
Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.
46.
Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?
a)
Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
b)
Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.
c)
Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.
d)
Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.
47.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?
a)
Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.
b)
Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.
c)
Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.
d)
Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển.
48.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
a)
Văn minh Đại Việt phát triển phong phú, mang đậm tính dân tộc.
b)
Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng và đặc sắc nhất Đông Nam Á.
c)
Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.
d)
Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.
49.
Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 – 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung là
a)
đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.
b)
nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
c)
không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.
d)
bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.
50.
Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.
b)
Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.
c)
Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.
d)
Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.