Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thành ngữ Truyện Kiều

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Biết bao .....................

Cuộc vui đầy tháng trận cười suốt đêm


a)

Ong lả bướm lơi

b)

Bướm lả ong lơi

c)

Ong bướm dập dìu

d)

Kẻ khóc người cười

2.

Đã nên .................. thiên hương

Một cười này hẳn nghìn vàng chẳng ngoa

a)

quốc sắc

b)

vẻ đẹp

c)

sắc đẹp

d)

nhan sắc

3.

Mặc người ...........................

Những mình nào biết có xuân là gì?


a)

mưa nắng bão bùng

b)

mưa Sở mây Tần

c)

mưa gió không ngừng

d)

mưa bão sóng thần

4.

............................... ở đời

Họ Từ, tên Hải, vốn người Việt Đông.


a)

Đầu đất đạp trời

b)

Cầm đầu thiên hạ

c)

Không biết sợ ai

d)

Đội trời đạp đất

5.

Mấy lần .......................

Đầy thềm hoa rụng, biết người ở đâu?


a)

cửa đóng cài then

b)

cửa sập kín bưng

c)

cửa đóng then cài

d)

nhà đóng then cài

6.

Lạ gì .........................

Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen

a)

bỉ sắc tư phong

b)

bỉ sắc đời thường

c)

thói đời xưa nay

d)

con gái xưa nay

7.

Một hai ............................

Sắc đành đòi một tài đành họa hai

a)

nghiêng nước nghiêng thành

b)

nghiêng nước đổ thành

c)

nghiêng nước đổ thùng

d)

sập đất đổ thành

8.

Người nách thước kẻ tay đao

.......................................................ào ào như sôi

a)

Đầu dữ mặt ác

b)

Đầu xăm kẻ trổ

c)

Đầu ngựa mặt trâu

d)

Đầu trâu mặt ngựa

9.

Chị dù .............................

Ngậm cười chín suối hãy còn thơm lây

a)

thịt nát xương tan

b)

thịt nát xương mòn

c)

thịt hỏng xương mục

d)

thịt xương không còn

10.

Ra tuồng ....................

Ra tuồng lúng túng chẳng xong bề nào

a)

vụng trộm sau lưng

b)

lẳng lơ lắm điều

c)

mèo mả gà đồng

d)

trai trên gái dưới