Worksheetstừ vựng tiếp khách p1
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Tiếp khách
接客
せっきゃく
知識
ちしき
顧客
こきゃく
基本動作
きほんどうさ
雰囲気
ふんいき
Kiến thức
Giá cả
Không khí ( ý chỉ không gian quán)
お辞儀
おじぎ
Sự cúi chào
Sự mến khách, hiếu khách
Kỳ vọng
Kinh nghiệm
phục vụ
おもてなし
サービング
アイコンタクト
リピーター
満足
まんぞく
Chất lượng
Hài lòng / thỏa mãn
Trang phục
không hài lòng
Đồ trang sức
化粧
けしょう
香水
こうすい
マニキュア
装飾品
そうしょくひん
清潔
せいけつ
kì vọng
biểu hiện
Sạch sẽ
chất lượng
品質
ひんしつ
雰囲気
ふんいき
清潔感
せいけつかん
接客サービス
せっきゃくサービス
この4つの要素(ようそ)を英語(えいご)にした頭文字(かしらもじ)は何ですか?
1.料理の品質 (りょうりのひんしつ)
2.接客サービス (せっきゃくサービス)
3.清潔感 (せいけつかん)
4.雰囲気 (ふんいき)
4 yếu tố trên có chữ cái viết tắt trong tiếng anh là
(a)
Chào hỏi
会釈
えしゃく
最敬礼
さいけいれい
敬礼
けいれい
挨拶
あいさつ
tay thuận
利き手
ききて
反対
はんたい
異物
いぶつ
姿勢
しせい
nối a b c với 1 2 3 để được đáp án đúng với từng kiểu chào
(a)
Giao tiếp bằng ánh mắt
アイコンタクト
目元
めもと
口もと
くちもと
心
こころ
Tạo kiểu tóc
服装
ふくそう
フケ
整髪
せいはつ
ひげ
Điều độ, đúng mực
ひかえめ
キビキビ
ジロジロ
配膳
はいぜん
phục vụ /phân phát
cần quan tâm
chính diện
món âu
和食
わしょく
洋食
ようしょく
中国料理
ちゅうごくりょ う り
補助犬
ほじょけん
xe lăn
người cao tuổi
chó hỗ trợ
サジェスチョンサービス
tuân thủ
Phục vụ bằng cách gợi ý
doanh số
ghế cho người bề trên
上座
かみざ
床の間
とこのま
下座
しもざ
