wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện từ và câu lớp 4: TÍNH TỪ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau:

Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

2.

Câu 2. Chỉ ra tính từ trong thành ngữ:

Nhìn xa trông rộng

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

3.

Câu 3. Những từ nào là tính từ trong hai dòng thơ dưới đây:

"Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người."

a)

Nắng, vàng, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe

c)

Khỏe, người, chơi

d)

Chơi, nắng, tươi mát

4.

Câu 4. Đoạn thơ sau có mấy tính từ?

"Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan."

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

5.

Câu 5. Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Chắc chắn

c)

Tròn xoe

d)

Lỏng lẻo

6.

Câu 6. Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

"Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi."

a)

4 tính từ

b)

5 tính từ

c)

6 tính từ

d)

7 tính từ

7.

Câu 7. Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

8.

Câu 8. Từ lững thững trong câu: "Những chú trâu lững thững bước trên đường làng." thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

9.

Câu 9. Từ được gạch chân ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

10.

Câu 10. Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

11.

Câu 11. Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

12.

Câu 12. Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

13.

Câu 13. Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

14.

Câu 14. Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

15.

Câu 15. Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

4 tính từ

b)

5 tính từ

c)

6 tính từ

d)

7 tính từ

16.

Câu 16. Có bao nhiêu danh từ trong hai câu văn dưới đây:

"Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm"

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

17.

Câu 17. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

18.

Câu 18. Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau:

"Gió sớm từ đâu tới

Lá thức giấc lao xao

Xoan vươn mình hít thở

Bưởi soi gương bờ ao."

a)

Gió

b)

c)

Xoan

d)

Bưởi

19.

Câu 19. Phương án nào chỉ gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

20.

Câu 20. Xác định số lượng tính từ có trong đoạn văn sau:

"Trống choai là một cậu gà đẹp trai. Bộ cánh của cậu lúc nào cũng bóng mượt, cái mào đỏ chói lắc lư rất kiêu ngạo. Mới tờ mờ sớm, cậu ta đã vươn cổ gáy inh ỏi cả một vùng. Cậu nói với cả xóm: "Tuổi trẻ phải gáy thật to, thật vang thì mới oai chứ!"

a)

8 tính từ

b)

9 tính từ

c)

10 tính từ

d)

11 tính từ