wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi Vi Sinh Kí Sinh Trùng

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Cồn là một chất:

a)

A. Có tác dụng sát khuẩn cao

b)

B. Nồng độ càng cao tính sát khuẩn càng tăng

c)

C. Sát khuẩn tốt ở nồng độ 90o

d)

D. Sát khuẩn tốt ở nồng độ 70 độ

2.

Tính chất bắt màu trong nhuộm gram,của vi khuẩn là do

a)

A. Vỏ quyết định

b)

B. Vách quyết định

c)

C. Bào tương quyết định

d)

D. Màng bào tương quyết định

3.

Thành phần chính của cấu trúc tế bào vi khuẩn:

a)

A. Nhân, bào tương, vỏ, vách.

b)

B. Bào tương, vỏ, long, vách

c)

C. Nhân, bào tương, màng bào tương, vách.

d)

D. Nhân, bào tương, màng bào tương, vỏ.

4.

Virus chỉ có thể nhân lên khi xâm nhập vào cơ thể sống khác, do tế bào Virus:

a)

A. Chỉ chứa 1 loại axit nucleic

b)

B. Không sống được ở ngoại cảnh.

c)

C. Chỉ chứa 2 loại axit nucleic

d)

D. Có kích thước rất nhỏ

5.

Kích thước trung bình của virus vào khoảng:

a)

A. 1-2 micromet

b)

B. 10-300 nanomet

c)

C. 300 micromet

d)

D. Dưới 10 nanomet

6.

Hầu hết virus có các thành phần sau đây; ngoại trừ:

a)

A. Acid nucleic ở chính giữa.

b)

B. Có cả RNA và DNA trong bộ gen.

c)

C. Vỏ protein.

d)

D. Nucleocapsi

7.

Vi khuẩn thường khu trú ở :

a)

A. Trên da người lành

b)

B. Trong nước, đồ dùng, vật dụng

c)

C. Trong đất, phân

d)

D. Khắp nơi trong tự nhiên

8.

Chấy rận là loại ký sinh trùng:

a)

A. Ký sinh vĩnh viễn

b)

B. Ký sinh tạm thời

c)

C. Nội ký sinh

d)

D. Ngoại ký sinh

9.

Đặc điểm Đặc điểm nào sau đây không gặp trong bệnh do ký sinh trùng:

a)

A. Tính phổ biến theo vùng.

b)

B. Diễn biến thường cấp tính, ồ ạt.

c)

C. Thời hạn nhất định.

d)

D. Thường kéo dài

10.

Chu kỳ của ký sinh trùng nào dưới đây cần ít vật chủ nhất :

a)

A. Sán lá gan nhỏ

b)

B. Sán lá gan lớn

c)

C. Giun chỉ

d)

D. Giun móc

11.

Triệu chứng điển hình bệnh do virus dại:

a)

A. Tiêu chảy.

b)

B. Vàng da.

c)

C. Các dị dạng bẩm sinh.

d)

D. Viêm não.

12.

Vi sinh vật học đã giúp dự phòng các bệnh truyền nhiễm như:

a)

Sản xuất kháng độc tố của vi sinh vật

b)

Sản xuất kháng sinh

c)

Sản xuất vaccin

d)

Tìm kháng thể trong huyết thanh

13.

Chất tẩy uế là chất có khả năng:

a)

Ức chế sự tăng trưởng của vi khuẩn

b)

Sát khuẩn mà không độc với cơ thể

c)

Sát khuẩn mạnh và độc với cơ thể

d)

Chế khuẩn và độc với cơ thể

14.

Chất khử khuẩn là chất có khả năng:

a)

Ức chế sự tăng trưởng của vi khuẩn

b)

Sát khuẩn mà không độc với cơ thể

c)

Sát khuẩn mạnh và độc với cơ thể

d)

Chế khuẩn và độc với cơ thể

15.

Virus nào sau đây có hình que, giống như hình viên đạn:

a)

Virus gây bệnh sởi

b)

Virus dại

c)

Virus đậu mùa

d)

Virus Rubella

16.

Kháng nguyên bề mặt của Virus viêm gan B là:

a)

HBcAg

b)

HBsAg

c)

HBeAg

d)

HbcAb

17.

Đặc điểm cấu tạo của virus viêm gan B:

a)

Kich thước 42 nm, nhân ARN

b)

Kich thước 42 nm, nhân ADN

c)

Kich thước 12 nm, nhân ARN

d)

Kich thước 12 nm, nhân AND

18.

Kháng nguyên của virus viêm gan B gồm:

a)

HBsAg, HBaAg, HBcAg

b)

HBsAg, HBkAg, HBcAg

c)

HBsAg, HBeAg, HBcAg

d)

HBsAg, HBiAg, HBcAg

19.

Kháng nguyên của virus cúm gồm:

a)

ASLO

b)

H, N

c)

 O, S

d)

O, K

20.

Trong các phương pháp xét nghiệm để chẩn đoán bệnh thương hàn, phương pháp nào sau đây là phương pháp có giá trị nhất và sớm nhất:

a)

Nhuộm soi trực tiếp từ phân

b)

Cấy máu

c)

Cấy phân

d)

Làm phản ứng huyết thanh học (Widal)

21.

Những bệnh sau đây được coi là dịch bệnh tối nguy hiểm:

a)

Tả

b)

AIDS

c)

Lao

d)

Sốt rét

22.

Hình dạng của vi khuẩn lao:

a)

Que ngắn.

b)

Dài mảnh.

c)

Trực cầu khuẩn.

d)

Xoắn.

23.

Loại liên cầu khuẩn thường gặp nhất gây bệnh cho người:

a)

Nhóm A tan huyết α.

b)

Nhóm B tan huyết β.

c)

Nhóm A tan huyết β.

d)

Nhóm A tan huyết γ.

24.

Biến chứng do liên cầu gây bệnh thường gặp, ngoại trừ:

a)

Thấp khớp cấp

b)

Viêm cầu thận cấp

c)

Viêm ruột cấp

d)

Thấp tim

25.

Vi khuẩn sau đây không phải là trực khuẩn:

a)

Vi khuẩn viêm màng não

b)

Vi khuẩn lao

c)

Vi khuẩn bạch hầu

d)

Vi khuẩn đường ruột

26.

Sự phân chia vi khuẩn thành 2 nhóm theo phương pháp nhuộm gram là dựa vào sự khác biệt của cấu trúc:

a)

Vỏ

b)

Ribosom

c)

Nhân

d)

Vách

27.

Mối quan hệ giữa E. coli và cơ thể người là:

a)

Ký sinh

b)

Cộng sinh

c)

Hội sinh

d)

Hoại sinh

28.

Đại thực bào tham gia vào miễn dịch:

a)

Đặc hiệu

b)

Không đặc hiệu

c)

Miễn dịch tế bào

d)

Cả miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu

29.

Miễn dịch qua trung gian tế bào là do (...) đảm nhiệm:

a)

LymphoT và đại thực bào

b)

Lympho B và đại thực bào

c)

Bạch cầu đa nhân và đại thực bào

d)

Bạch cầu đơn nhân và đại thực bào

30.

Dùng kháng huyết thanh đưa vào cơ thể là để gây miễn dịch

a)

Đặc hiệu chủ động

b)

Đặc hiệu thụ động

c)

Tạo miễn dịch tự nhiên

d)

Tạo miễn dịch nhân tạo

31.

Tính chất nào liên hệ đến vi khuẩn gram âm:

a)

Vỏ là nơi chứa độc lực

b)

Màu hồng

c)

Vách không giữ được thuốc nhuộm tím

d)

Màu tím

32.

Nha bào thường tìm thấy ở:

a)

Cầu khuẩn Gram dương

b)

Cầu khuẩn Gram âm

c)

Trực khuẩn Gram dương

d)

Trực khuẩn Gram âm

33.

Vi khuẩn sau bắt mầu Gram âm

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Não mô cầu

d)

Phế cầu

34.

Xoắn khuẩn có đặc tính:

a)

Không di động

b)

Chịu đựng lâu ở ngoại cảnh

c)

Bắt mầu Gram (–)

d)

Xếp thành từng chuỗi

35.

Tên khoa học của tụ cầu là:

a)

Streptococcus

b)

Streptococcus pneumoniae

c)

Staphylococcus

d)

Neisseria meningitidis

36.

Dấu hiệu cho biết cơ thể nhiễm vi khuẩn:

a)

Hồng cầu tăng

b)

Tiểu cầu tăng

c)

Bạch cầu và CRP tăng

d)

Bạch cầu và CRP giảm

37.

Những hành vi sau đây có nguy cơ lây nhiễm giun đũa, NGOẠI TRỪ :

a)

Ăn rau sống không rữa kỹ

b)

Uống nước sông, hồ không đun sôi

c)

Nghịch đất, mút tay

d)

Ăn thịt cá không nấu chín

38.

Người đầu tiên quan sát và mô tả vi sinh vật:

a)

Louis Pasteur

b)

Leeuwenhoek

c)

Robert Koch

d)

Yersin

39.

Khi cơ thể bị nhiễm ký sinh trùng hay dị ứng kháng thể nào sẽ tăng :

a)

Ig A

b)

Ig M

c)

Ig G

d)

Ig E

40.

Kháng thể nào sau đây có thể tìm thấy trong dịch tiết :

a)

IgA

b)

IgM

c)

IgG

d)

IgE

41.

Immuno Globulin có thể qua được nhau thai:

a)

IgA, IgD

b)

IgM, IgE

c)

IgM

d)

IgG

42.

Vaccin là một dạng chế phẩm sinh học dùng để:

a)

Điều trị bệnh

b)

Theo dõi bệnh

c)

Gây miễn dịch chủ động

d)

Gây miễn dịch thụ động

43.

Thành phần hóa học quan trọng của thành tế bào vi khuẩn Gram (+):

a)
Peptidoglucan
b)

Dây glucan   

c)

Acid amin     

d)

Lipid

44.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn

a)

Bảo vệ và giữ vững hình dạng tế bào

b)

Vai trò kháng nguyên

c)

Vai trò trong sự nhuộm Gram

d)

Tất cả đúng

45.

Trong cơ thể người, HIV có ái lực đặc biệt với tế bào:

a)

Tiểu cầu

b)

Đại thực bào

c)

Lympho T

d)

Lympho B

46.

Đường lây nhiễm virus viêm gan B:

a)

Hô hấp

b)

Ăn uống

c)

Tiêm chích

d)

Tất cả đúng

47.

Virus bệnh dại gây tác động ở cơ quan:

a)

Da

b)

Thần kinh trung ương

c)

Thần kinh thực vật

d)

Phổi

48.

Nhận định kết quả xét nghiệm máu về viêm gan B của bệnh nhân X:

HBsAg:  (-)

Ab HBs: (-)

Ab HBc: (-)

a)

Chưa nhiễm, chưa từng chích ngừa

b)

Miễn dịch sau khi nhiễm tự nhiên

c)

Miễn dịch sau khi chích ngừa

d)

Nhiễm cấp

49.

Nhận định kết quả xét nghiệm máu về viêm gan B của bệnh nhân Y:

HBsAg:  (-)

Ab HBs: (+)

Ab HBc: (-)

a)

Chưa nhiễm, chưa từng chích ngừa

b)

Miễn dịch sau khi nhiễm tự nhiên

c)

Miễn dịch sau khi chích ngừa

d)

Nhiễm cấp

50.

Virus cúm gây tổn thương tại cơ quan:

a)

Phổi

b)

Thần kinh trung ương

c)

Thần kinh thực vật

d)

Da

51.

Virus quai bị gây tổn thương tại cơ quan:

a)

Da

b)

Thần kinh trung ương

c)

Tuyến nước bọt, tuyến sinh dục

d)

Phổi

52.

Bệnh giang mai thường được phân chia:

a)

2 thời kỳ

b)

3 thời kỳ

c)

4 thời kỳ

d)

5 thời kỳ

53.

Nội độc tố của vi khuẩn đường ruột có bản chất là:

a)

Lipopolysaccharid

b)

Acid teichoic

c)

Lipoprotein

d)

Acid mycolic

54.

Virus cúm A có các kháng nguyên:

a)

Neuraminidase

b)

Hemagglutinin

c)

Peptidase

d)

Neuraminidase, Hemagglutinin

55.

Virus bại liệt gây bệnh là do có khả năng:

a)

Phá hủy các hồng cầu

b)

Phá hủy các neuron thần kinh

c)

Gây rối loạn đông máu

d)

Phá hủy các bạch cầu

56.

Đối với virus viêm gan B, kháng nguyên không tìm thấy trong huyết thanh là:

a)

HBcAg

b)

HBsAg

c)

HBcAg, HBsAg

d)

HbeAg

57.

Dùng kháng sinh lâu ngày dễ bị tiêu chảy là do :

a)

Rối loạn bài tiết mật

b)

Tổn thương lớp nhung mao ruột non

c)

Giảm bài tiết HCl dịch vị

d)

Rối loạn vi khuẩn đường ruột

58.

Bệnh nhân X có triệu chứng đau quặn bụng, đi tiêu phân nhầy và máu. Vi khuẩn gây bệnh là:

a)

Vi khuẩn lỵ

b)

Vi khuẩn thương hàn

c)

Vi khuẩn dịch tả

d)

Vi khuẩn loét dạ dày tá tràng

59.

Helicobacter pylori gây bệnh ở :

a)

Đường hô hấp

b)

Ngoài da

c)

Dạ dày – tá tràng

d)

Đường niệu

60.

Yếu tố giúp vi nấm cơ hội xâm nhập vào máu:

a)

Đặt ống thông

b)

Sử dụng corticoid

c)

Sử dụng kháng sinh phổ rộng kéo dài

d)

Suy dinh dưỡng

61.

Sinh vật A và B sống chung nhau có tính bắt buộc và cả hai cùng có lợi, tương quan đó là:

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Ký sinh

d)

Ngoại ký sinh

62.

Nấm da thường sống ký sinh và gây bệnh ở các cơ quan:

a)

Các bộ phận của cơ thể có chứa keratin

b)

Mô sâu dưới da

c)

Giác mạc mắt

d)

Máu

63.

Giun đũa ngoài việc gây rối loạn tiêu hóa cho ký chủ, có thể gây biến chứng

a)

Tắc ruột        

b)

Loét dạ dày

c)

Tổn thương ruột non

d)

Chảy máu ở ruột non

64.

Trường hợp nhiễm nhiều giun tóc có thể gây tác hại:

a)

A. Sa trực tràng

b)

B. Kiết lỵ

c)

C. Tổn thương ruột non

d)

D. Chảy máu ở ruột non

65.

Giun cái trinh sản sống trong ruột non là:

a)

A. Giun đũa

b)

B. Giun lươn

c)

C. Giun kim

d)

D. Giun móc

66.

Giun kim có chu trình phát triển:

a)

A. Tự nhiễm

b)

B. Gián tiếp qua 1 ký chủ trung gian

c)

C. Gián tiếp qua 2 ký chủ trung gian

d)

D. Gián tiếp qua 3 ký chủ trung gian

67.

Sán lá lớn ở gan có chu trình phát triển:

a)

A. Tự nhiễm

b)

B. Gián tiếp qua 2 ký chủ trung gian

c)

C. Gián tiếp qua 3 ký chủ trung gian

d)

D. Gián tiếp qua 4 ký chủ trung gian

68.

Ký sinh trùng nào có con trưởng thành sống ở ruột, ấu trùng định vị trong cơ :

a)

A. Giun tóc

b)

B. Giun móc

c)

C. Giun xoắn

d)

D. Giun kim

69.

Ký sinh trùng nào có con trưởng thành sống ở ruột già, con cái di chuyển xuống hậu môn đẻ trứng vào ban đêm :

a)

A. Giun tóc

b)

B. Giun móc

c)

C. Giun xoắn

d)

D. Giun kim

70.

Bệnh giun xoắn lây truyền qua:

a)

A. Ăn thịt heo chế biến không chính

b)

B. Ăn rau sống

c)

C. Uống nước không đun sôi

d)

D. Muỗi chích

71.

Phù chân voi, tiểu dưỡng trấp là do nhiễm:

a)

A. Giun tóc

b)

B. Giun móc

c)

C. Giun xoắn

d)

D. Giun chỉ

72.

Staphylococcus aureus là vi khuẩn gây bệnh trên da, mũi, họng của người là:

a)

A. Cầu khuẩn Gram (+)

b)

B. Cầu khuẩn Gram (-)

c)

C. Trực khuẩn

d)

D. B và C đều đúng

73.

Bệnh phong gây:

a)

A. Tổn thương da

b)

B. Tàn phế

c)

C. Tổn thương thần kinh

d)

D. Tất cả đúng

74.

Sinh vật A và B sống chung nhau, B có lợi, A không có lợi cũng không có hại, tương quan đó là:

a)

A. Cộng sinh

b)

B. Hội sinh

c)

C. Ký sinh

d)

D. Tất cả sai

75.

Giun đũa sống trong ruột người là dạng sống:

a)

A. Cộng sinh

b)

B. Hội sinh

c)

C. Ký sinh

d)

D. Hoại sinh

76.

Một bệnh nhân đang nghi ngờ nhiễm giun sán, chỉ số xét nghiệm có thể giúp chẩn đoán là:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính tăng

b)

Bạch cầu ái toan tăng

c)

Bạch cầu ái kiềm tăng

d)

Tiểu cầu tăng

77.

Một ký sinh trùng chỉ sống ở một cơ quan nhất định của ký chủ, ký sinh trùng này:

a)

Có đặc thù về nơi ký sinh hẹp

b)

Có thể lạc chủ và gây bệnh

c)

Có đặc thù về nơi ký sinh rộng

d)

Có đặc thù về ký chủ hẹp.

78.

Entamoeba histolytica có thể gây bệnh:

a)

Viêm âm đạo

b)

Viêm niệu đạo

c)

Viêm ruột, áp xe gan

d)

Ngoài da

79.

Ký sinh trùng gây viêm âm đạo với triệu chứng huyết trắng, có bọt và ngứa nhiều ở bộ phận sinh dục:

a)

AEntamoeba histolytica

b)

Trichomonas vaginalis

c)

Plasmodium malariae

d)

Giardia lamblia

80.

Biểu hiện lâm sàng điển hình của bệnh sốt rét thể thông thường:

a)

Sốt, rét, đổ mồ hôi

b)

Sốt, đổ mồ hôi, rét

c)

Rét, sốt, đổ mồ hôi

d)

Rét, đổ mồ hôi, sốt.

81.

Ký sinh trùng sốt rét truyền từ người bệnh sang người lành do:

a)

Uống nước bị nhiễm bẩn

b)

Ăn rau cải có chứa noãn nang

c)

Ve mạt cắn

d)

Muỗi Anopheles chích

82.

Vi khuẩn chỉ dùng oxy phân tử làm chất nhận điện tử cuối cùng được gọi là:

a)

Kỵ khí tuyệt đối.

b)

Hiếu khí tuyệt đối.

c)

Tự dưỡng.

d)

Dị dưỡng.

83.

Bản chất của kháng thể là:

a)

Gamma globulin.

b)

Glycoprotein.

c)

Protein.

d)

Glycopeptid.

84.

Khả năng lây truyền của virus viêm gan

a)

Qua nhau thai

b)

Đường hô hấp, đường máu

c)

Đường tiêu hóa

d)

Đường máu, đường tiêu hóa

85.

Ý đúng về khả năng gây bệnh của virus viêm gan A

a)

Dễ truyền thành người lành mang virus

b)

Gây viêm gan cấp-xơ gan, ung thư gan

c)

Gây viêm gan cấp- khỏi

d)

Gây viêm gan mãn- xơ gan

86.

Vi sinh vật học đã giúp dự phòng các bệnh truyền nhiễm như:

a)

Sản xuất kháng độc tố của vi sinh vật

b)

Sản xuất kháng sinh

c)

Sản xuất vacxin

d)

Tìm kháng thể trong huyết thanh

87.

Muốn có kết quả, việc dự phòng bệnh ký sinh trùng phải.

a)

Tiến hành trên qui mô lớn

b)

Có kế hoạch, có trọng tâm trọng điểm.

c)

Kiên trì và dựa vào quần chúng.

d)

Tất cả A, B, C

88.

Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau ngoại trừ

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Ký sinh trùng sốt rét

d)

Giun móc

89.

Người chứa KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:

a)

Ký chủ vĩnh viễn

b)

Ký chủ chính

c)

Ký chủ chờ thời

d)

Người lành mang mầm bệnh

90.

Chẩn đoán ký sinh y học bao gồm

a)

Chẩn đoán lâm sàng và xét nghiệm trực tiếp

b)

Xét nghiệm gián tiếp

c)

Xét nghiệm trực tiếp và gián tiếp

d)

Cả A, B và C

91.

Đặc điểm nào sau đây không gặp trong bệnh do ký sinh trùng:

a)

Tính phổ biến theo vùng.

b)

Diễn biến thường cấp tính, ồ ạt.

c)

Thời hạn nhất định.

d)

Thường kéo dài

92.

Tác hại hay gặp do KST gây ra

a)

Thiếu máu

b)

Đau bụng

c)

Mất sinh chất

d)

Biến chứng nội khoa

93.

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:

a)

Vật chủ bị bệnh mạn tính.

b)

Vật chủ có miễn dịch bảo vệ.

c)

Vật chủ phụ.

d)

Vật chủ mang KST lạnh

94.

Loại KST có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:

a)

Giun tóc

b)

Giun móc

c)

Giun kim.

d)

Giun chỉ.

95.

Sinh vật nào sau đây không phải là KST:

a)

Muỗi cái.

b)

Ruồi nhà

c)

Ve

d)

Con ghẻ

96.

Bệnh KST phổ biến nhất ở Việt Nam:

a)

Giun kim.

b)

Sốt rét

c)

Giun móc

d)

Giun đũa

97.

Bệnh KST có các đặc diểm sau ngoại trừ:

a)

Bệnh KST phổ biến theo vùng

b)

Có thời hạn

c)

Bệnh khởi phát rầm rộ.

d)

Lâu dài

98.

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:

a)

Ký chủ vĩnh viễn.

b)

Ký chủ chính

c)

Ký chủ trung gian

d)

Người lành mang mầm bệnh

99.

Những KST sau được gọi là KST đơn ký ngoại

a)

Giun đũa

b)

Sán lá gan

c)

Giun móc

d)

Giun tóc

100.

Về mặt kích thước KST là những sinh vật có:

a)

Kích thước to nhỏ tuỳ loại KST

b)

Khoảng vài chục μm

c)

Khoảng vài mét

d)

Khoảng vài cm

101.

Salmonella có thể gây ra những bệnh cảnh sau:

a)

Viêm dạ dày, hạch mạc treo ruột

b)

Nhiễm khuẩn và nhiễm độc thức ăn

c)

Viêm não xơ chai bán cấp

d)

Viêm gan mạn tính

102.

Đặc điểm độc tố tetanospasmin của vi khuẩn uốn ván:

a)

Bị bất hoạt ở 1200C sau 15 phút

b)

Là độc tố thần kinh

c)

Bản chất là nội độc tố

d)

Gây ly giải hồng cầu người, ngựa, thỏ

103.

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica

a)

Chỉ sống vô hại trong lòng ruột

b)

Gây vết loét ở ruột già khi thuận lợi

c)

Gây vết loét ở tá tràng

d)

Sống ở ruột non

104.

Bào nang Entamoeba histolytica nhiễm vào người

a)

Qua đường tiêu hóa

b)

Qua đường hô hấp

c)

Qua đường da

d)

Do côn trùng truyền

105.

Trichomonas vaginalis có hình dạng

a)

Hình bầu dục

b)

Hình cầu hay quả lê

c)

Hình tròn

d)

Tất cả A, B, C

106.

Trichomonas vaginalis sinh sản

a)

Hữu tính

b)

Vô tính bằng phương thức phân đôi theo chiều dài

c)

Lưỡng tính

d)

Tất cả A, B và C

107.

Trichomonas vaginalis thường ký sinh ở

a)

Nam giới và nữ giới

b)

Nữ giới

c)

Động vật có vú

d)

Tất cả A, B và C

108.

Trichominas vaginalis gây

a)

Xuất huyết

b)

Viêm bán cấp và mãn tính đường niệu và sinh dục

c)

Vô sinh

d)

Tất cả A, B, C

109.

Trichominas vaginalis là một ký sinh truyền qua

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường sinh dục

c)

Do côn trùng truyền

d)

Đường hô hấp

110.

Ở Việt Nam, vùng có tỉ lệ nhiễm giun móc cao thường là

a)

Nơi có thói quen sử dụng cầu tiêu ao cá

b)

Nông trường mía, cao su

c)

Các thành phố, đô thị

d)

Cư dân sống dọc bờ sông

111.

Tác hại nghiêm trọng của bệnh giun móc nặng và kéo dài

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Hội chứng thiếu máu

c)

Suy tim

d)

Tất cả A, B và C

112.

Biện pháp phòng ngừa nhiễm giun móc

a)

Không đi chân đất

b)

Hạn chế tiếp xúc với đất bằng da trần

c)

Quản lý và xử lý phân đúng vệ sinh

d)

Tất cả A, B và C

113.

Trên lâm sàng, phối hợp thuốc kháng sinh là một trong những nguyên tắc dùng thuốc để tránh hiện tượng kháng thuốc, dựa trên tính chất sau của đột biến:

a)

Đột biến có tính vững bền

b)

Dột biến có tính ngẫu nhiên

c)

Đột biến có tính chất hiếm

d)

Đột biến có tính chất độc lập và đặc hiệu

114.

Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn:

a)

Có nhân điển hình

b)

Không có nhân

c)

Không có màng nhân

d)

Có bộ máy phân bào

115.

Yếu tố độc lực chính quyết định sự nhiễm trùng là:

a)

Độc tố của vi khuẩn.

b)

Một số enzym ngoại bào của vi khuẩn.

c)

Sự xâm nhập và sinh sản của vi khuẩn.

d)

Sự bám vào tế bào của vi khuẩn.

116.

Một trong những tính chất sau không phải của vi khuẩn đường ruột:

a)

Khử nitrat thành nitrit

b)

Catalase (-)

c)

Di động (+/­)

d)

Glucose (+)

117.

Lấy máu làm xét nghiệm tìm ký sinh trùng sốt rét nên lấy vào lúc

a)

Bệnh nhân tiểu máu.

b)

Lên cơn sốt

c)

Bệnh nhân có vàng da

d)

Đêm khuya

118.

Tác giả đưa ra phương pháp khử trùng thực phẩm, dụng cụ mổ xẻ

a)

Robert Kock 

b)

Louis Pasteur

c)

Leeuwenhoek

d)

Cristian Gram

119.

Sán lá gan nhỏ có bao nhiêu vật chủ trung gian

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

120.

Kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B là

a)

HBsAg

b)

HBdAG

c)

HBeAg

d)

HBcAg

121.

Entamoeba histolytica hay gây các biến chứng

a)

Áp xe ruột

b)

Áp xe não

c)

Áp xe da.

d)

Áp xe gan

122.

Tác hại gây bệnh chủ yếu của sán lá gan nhỏ đối với cơ thể

a)

Gây thiếu máu

b)

Gây suy dinh dưỡng

c)

Gây viêm nhiễm đường dẫn mật

d)

Gây phù toàn thân.

123.

Chu kỳ của ký sinh trùng được gọi là chu kỳ đơn giản do

a)

Ký sinh trên ba vật chủ

b)

Ký sinh trên một vật chủ

c)

Ký sinh trên hai vật chủ

d)

Ký sinh trên nhiều vật chủ

124.

Bệnh do trực khuẩn lỵ không có đặc điểm nào sau

a)

Nhiễm trùng máu

b)

Phân nhầy máu

c)

Viêm đại tràng

d)

Sốt

125.

Dùng kháng huyết thanh đưa vào cơ thể là để

a)

Tạo miễn dịch đặc hiệu thụ động

b)

Tạo miễn dịch đặc hiệu chủ động

c)

Tạo miễm dịch thu được

d)

Tạo miễn dịch tự nhiên

126.

Người mắc bệnh cúm khỏi bệnh sẽ có miễn dịch không quá

a)

3 - 4 năm

b)

1 - 2 năm

c)

2 - 3 năm

d)

4 - 5 năm.

127.

Diễn biến bệnh do vi khuẩn tả có biểu hiện

a)

Đi cầu phân lỏng nhiều lần trong ngày

b)

Đau bụng dữ dội

c)

Sốt cao

d)

Phân có nhầy máu

128.

Ký sinh trùng ký sinh ở đường âm đạo là

a)

Balantidium coli

b)

Entamoeba histolytica

c)

Gerdia lumblia

d)

Trichomonas vaginalis

129.

Độc tố diệt bạch cầu của tụ cầu vàng là

a)

Leucocidin

b)

Độc tố ruột

c)

Hemolysin

d)

Coagulase

130.

Muỗi truyền bệnh sốt rét là

a)

Anopheles

b)

Culex

c)

Muỗi vằn

d)

Aedex agypty

131.

Lấy máu làm xét nghiệm tìm ấu trung giun chỉ ở

a)

Động mạch

b)

Bạch mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Mao mạch

132.

Chấy rận là loại ký sinh trùng

a)

Ký sinh tạm thời

b)

Ngoại kí sinh

c)

Nội kí sinh

d)

Ký sinh vĩnh viễn

133.

Trong các phương pháp phòng bệnh thương hàn thì phương pháp nào là phương pháp có giá trị nhất

a)

Phòng bệnh chung không đặc hiệu

b)

Vệ sinh thực phẩm và nguồn nước.

c)

Dùng kháng sinh trước mùa dịch

d)

Dùng vaccin

134.

Loại kháng nguyên nào được dùng để làm vaccin phòng bệnh viêm gan B

a)

HBdAg

b)

HBcAg

c)

HBeAg

d)

HBsAg

135.

Virus bại liệt ở trong phân có thể sống lâu hơn

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

5 tháng

d)

2 tháng

136.

Dựa vào chức năng người ta chia miễn dịch thành

a)

Miễn dịch đặc hiệu và miễn dịch dịch thể

b)

Miễn dịch đặc hiệu, miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch dịch thể

d)

Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch thu được.

137.

Nên ưu tiên lấy máu làm xét nghiệm tìm ký sinh trùng sốt rét ở

a)

Tĩnh mạch

b)

Bạch mạch

c)

Mao mạch

d)

Động mạch

138.

Nguyên tắc phòng bệnh ký sinh trùng như sau ngoại trừ

a)

Phòng dựa vào quần chúng

b)

Phòng trên qui mô hẹp

c)

Phòng lâu dài

d)

Có trong tâm có kế hoạch

139.

Loại giun nào trong chu kỳ phát triển có giai đoạn đi qua phổi

a)

Giun chỉ, Giun móc

b)

Giun kim, Giun móc

c)

Giun đũa, Giun tóc

d)

Giun đũa, Giun móc

140.

Đặc điểm gây bệnh của chủng A của virus cúm là

a)

Gây vụ dịch nhẹ

b)

Gây dịch có tính địa phương

c)

Gây vụ dịch nhỏ

d)

Gây dịch lớn khắp thế giới

141.

Bệnh thấp tim do loại liên cầu nào gây ra

a)

Liên cầu nhóm C

b)

Liên cầu nhóm B

c)

Liên cầu nhóm A

d)

Liên cầu nhóm D

142.

Thể nào của ký sinh trùng Amip có kích thươc lớn nhất

a)

Thể hoạt động chưa ăn hồng cầu

b)

Thể hoạt động ăn hồng cầu

c)

Thể bào nang lớn

d)

Thể bào nang

143.

Trong bệnh lỵ amip khi phân có máu, nhầy nhớt phải chú ý tìm thể

a)

Minuta

b)

Hoạt động

c)

Bào nang

d)

Tiền bào Nang

144.

Trong các phương pháp xét nghiệm để chẩn đoán bệnh thương hàn phương pháp nào sau đây là phương pháp có giá trị nhất và sớm nhất gồm

a)

Cấy phân

b)

Soi trực tiếp từ phân

c)

Làm phản ứng huyết thanh học

d)

Cấy máu

145.

Tuổi thọ của giun đũa khoảng

a)

3 năm

b)

2 năm

c)

1 năm

d)

4 năm

146.

Giun đũa sử dụng nguồn thức ăn nào trong ruột người

a)

Chất nhầy

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Mảnh thức ăn dư thừa

d)

Máu

147.

Ký sinh trung nào sau cần có hai vật chủ để ký sinh

a)

Sán dây, Ký sinh trùng sốt rét, Giun chỉ

b)

Sán lá, Ký sinh trung sốt rét, Sán lá

c)

Giun đũa, Sán dây, Ký sinh trùng sốt rét 

d)

Giun móc, Sán lá, Sán dây

148.

Virus cúm có cấu trúc nhân là

a)

Một protein

b)

ADN

c)

ARN

d)

Nucleocapsid

149.

Chu trình không sinh bệnh của Entamoeba histolitica có thể trở thành Chu trình sinh bệnh trong những điều kiện sau ngoại trừ

a)

Giảm sức đề kháng

b)

Viêm loét đại tràng

c)

Sử dụng kháng sinh

d)

Chế đọ ăn thiêu chất xơ

150.

Bệnh sởi bắt đầu lây từ ngày đầu thời kỳ tiên phát cho đến ngày thứ

a)

8 - 10

b)

6 - 8

c)

4 - 6

d)

10 - 12

151.

Vi khuẩn lao có thể xâm nhập và gây bệnh chủ yếu ở

a)

Đường tiêu hóa

b)

Xương khớp

c)

Phổi

d)

Hạch

152.

Vi khuẩn có hình thể trung gian (dạng cầu trực khuẩn) là

a)

Liên cầu

b)

Tụ cầu

c)

Vi khuẩn dịch hạch

d)

Vi khuẩn lỵ

153.

Virus bại liệt lây qua

a)

Đường máu

b)

Đường hô hấp

c)

Đường da

d)

Đường tiêu hóa

154.

Virus có các thành phần nào sau đây ngoại trừ

a)

Có ADN trong bộ gen

b)

Có cả ARN và ADN trong bộ gen

c)

Có ARN trong bộ gen

d)

Vỏ protein nucleocapsit

155.

Dùng bệnh phẩm nào để phân lập virus cúm

a)

Dịch tỵ hầu

b)

Nước bọt

c)

Phân

d)

Máu

156.

Người tìm ra vi khuẩn lao là

a)

Cristian Gram

b)

Leeuwenhoek

c)

Cristian Gram

d)

Robert Kock

157.

Vi khuẩn thường gây viêm phế quản phổi, abces phổi là

a)

Liên cầu

b)

não mô cầu

c)

Tụ cầu

d)

Phế cầu

158.

Vibrio Cholerae có khả năng gây bệnh

a)

Thương hàn

b)

Lỵ

c)

Tiêu chảy cấp

d)

Viêm ruột cấp tính

159.

Loại giun nào có tuổi thọ ngắn nhất

a)

Giun móc

b)

Giun đũa

c)

Giun kim

d)

Giun chỉ

160.

Bệnh nhân lên cơn sốt rét thường tương ứng với giai đoạn nào của ký sinh trùng sốt rét

a)

Giai đoạn ở gan

b)

giai đoạn ở Muỗi

c)

Giai đoạn ở hồng cầu

d)

Giai đoạn ở

161.

Giun đũa cái dài trung bình bao nhiêu centimet

a)

15 - 20cm

b)

25 - 30cm

c)

30 - 35cm

d)

20 - 25cm

162.

Trên kính hiển vi ta thấy vi khuẩn tả có dạng

a)

Hình que Gram âm

b)

Hình xoắn có lông quanh thân.

c)

Hình que hình ở đầu

d)

Hình cong dấu phẩy Gram âm

163.

Entamoeba histolytica thường gây áp xe ở

a)

Ruột non

b)

Não

c)

Gan

d)

Phổi

164.

Khi quan sát trên tiêu bản đã nhuộm vi khuẩn lao có hình thể

a)

Xoắn khuẩn kháng cồn axit

b)

Trực khuẩn kháng cồn axit

c)

Cầu khuẩn kháng cồn axit

d)

Phẩy khuẩn kháng cồn axit.

165.

Chu trình phát triển của giun móc được diễn biến theo thứ tự qua các cơ quan

a)

Da → tuần hoàn → phổi → ruột

b)

Ruột → tuần hoàn → gan → ruột

c)

Ruột → tuần hoàn → phổi → ruột

d)

Da → tuần hoàn → gan → ruột

166.

Virus chỉ có thể nhân lên khi xâm nhập vào tế bào cơ thể sống khác do

a)

Có kích thước rất nhỏ.

b)

Chỉ có chứa hai loại axit nucleic

c)

Virus có chứa một loại axit nucleic

d)

Không phát triên được ở ngoại bào

167.

Thể làm lây lan bệnh lỵ Amip là

a)

Thể hoạt động ăn hồng cầu

b)

Thể kén

c)

Thể hoạt động chưa ăn hồng cầu

d)

Thể bào nang lớn

168.

Người bị nhiễm sán lá gan nhỏ do ăn

a)

Thịt lợn tái

b)

Rau quả tươi không sạch.

c)

Gỏi cá

d)

Thịt bò tái

169.

Nơi xảy ra các giai đoạn phát triển của ký sinh trùng sốt rét trong cơ thể người

a)

Tế bào gan, bạch cầu

b)

Tế bào gan, hồng cầu

c)

Tế bào gan, lách

d)

Tế bào gan, tủy xương

170.

Đặc điểm không có ở bệnh thương hàn

a)

Nhiễm trùng máu

b)

Viêm dạ dày

c)

Viêm thực quản

d)

Thủng ruột