Font size
Worksheets職業 2
Total questions: 35
Worksheet time: 16mins
演员 Yǎnyuán
actor
artist
老板 Lǎobǎn
boss
bus
农夫 Nóngfū
fisher
farmer
消防队员 Xiāofáng duìyuán
fireman
farmer
护士 Hùshì
nurse
nervous
记者 Jìzhě
red
reporter
歌手
finger
singer
老师
teacher
student
工人
worker
writer
作家
worker
writer
医生 yīshēng
老师 lǎoshī
律师 lǜ shī
商人 shānɡ rén
商人 shānɡ rén
医生 yīshēng
老师 lǎoshī
律师 lǜ shī
护士 hù shì
警察 jǐngchá
律师 lǜ shī
Zhè shì shén me gōng zuò?
警察 jǐngchá
司机sī jī
商人 shānɡ rén
老师 lǎo shī
律师 lǜ shī
厨师 chúshī
服务员 fúwù yuán
家庭主妇 jiā ting zhǔ fù
政府官员 - zhèng fǔ guan yuán
艺术家 yì shù jiā
运动员 yùn dòng yuán
Người họa sỹ
Nhân viên phục vụ
Nhân viên văn phòng
Vận động viên thể thao
Người phục vụ
Y tá
Bác sỹ
Đầu bếp
艺术家 yì shù jiā
Làm việc, việc làm, nghề nghiệp
工作 (Gōngzuò)
职业 (Zhí yè)
律师 (Lǜshī)
老师 (Lǎoshī)
also: cũng trong tiếng Trung là gì
他
我
和(Hé)
也(Yě)
Pinyin của từ 律 (Luật) trong tiếng trung là gì?
Lú
Lǜ
Lù
lu
Luật sư trong tiếng Trung là gì?
老师(Lǎoshī)
律师(Lǜshī)
医师(Yīshī)
厨师(Chúshī)
我们(Wǒmen)nghĩa là gì?
Chúng nó
Bọn họ
Chúng ta, chúng tôi
Tôi
Một nhà, người một nhà: trong tiếng Trung nghĩa là gì?
你们
一家人
我们
他们
商人:nghĩa là gì?
thương nhân; nhà kinh doanh
buôn bán
bán đồ
thương người
Ảnh bên là ý nghĩa của từ nào dưới đây?
司机(Sījī)
厨师(Chúshī)
老师(Lǎoshī)
护士(Hùshì)
Hình bên có nghĩa là?
医生(Yīshēng)
老师(Lǎoshī)
商人(Shāngrén)
妈妈
Hình bên nghĩa là gì?
厨师(Chúshī)
司机(Sījī)
经理(Jīnglǐ)
秘书(Mìshū)
Giám đốc trong tiếng Trung?
爸爸(Bàba)
厨师(Chúshī)
经理(Jīnglǐ)
学生(Xuéshēng)
Tài xế trong tiếng Trung nghĩa là gì?
(a)
你爸爸做什么工作?
Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?
我爸爸是商人
Wǒ bàba shì shāngrén
我妈妈是家庭主妇
Wǒ māmā shì jiātíng zhǔfù
我爸爸是经理
Wǒ bàba shì jīnglǐ
我是学生
Wǒ shì xuéshēng
你妈妈做......工作?
Nǐ bàba zuò ...... gōngzuò ?
(a)
