wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

職業 2

Total questions: 35

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

演员 Yǎnyuán

a)

actor

b)

artist

2.

老板 Lǎobǎn

a)

boss

b)

bus

3.

农夫 Nóngfū

a)

fisher

b)

farmer

4.

消防队员 Xiāofáng duìyuán

a)

fireman

b)

farmer

5.

护士 Hùshì

a)

nurse

b)

nervous

6.

记者 Jìzhě

a)

red

b)

reporter

7.

歌手

a)

finger

b)

singer

8.

老师

a)

teacher

b)

student

9.

工人

a)

worker

b)

writer

10.

作家

a)

worker

b)

writer

11.
a)

医生 yīshēng

b)

老师 lǎoshī

c)

律师 lǜ shī

d)

商人 shānɡ rén

12.

商人 shānɡ rén

a)
b)
c)
13.
a)

医生 yīshēng

b)

老师 lǎoshī

c)

律师 lǜ shī

14.
a)

护士 hù shì

b)

警察 jǐngchá

c)

律师 lǜ shī

15.

Zhè shì shén me gōng zuò?

a)

警察 jǐngchá

b)

司机sī jī

c)

商人 shānɡ rén

16.
a)

老师 lǎo shī

b)

律师 lǜ shī

c)

厨师 chúshī

17.

服务员 fúwù yuán

a)
b)
c)
18.
a)

家庭主妇 jiā ting zhǔ fù

b)

政府官员 - zhèng fǔ guan yuán

c)

艺术家 yì shù jiā

19.

运动员 yùn dòng yuán

a)

Người họa sỹ

b)

Nhân viên phục vụ

c)

Nhân viên văn phòng

d)

Vận động viên thể thao

20.
a)

Người phục vụ

b)

Y tá

c)

Bác sỹ

d)

Đầu bếp

21.

艺术家 yì shù jiā

a)
b)
c)
22.

Làm việc, việc làm, nghề nghiệp

a)

工作 (Gōngzuò)

b)

职业 (Zhí yè)

c)

律师 (Lǜshī)

d)

老师 (Lǎoshī)

23.

also: cũng trong tiếng Trung là gì

a)

b)

c)

和(Hé)

d)

也(Yě)

24.

Pinyin của từ 律 (Luật) trong tiếng trung là gì?

a)

Lú

b)

c)

Lù

d)

lu

25.

Luật sư trong tiếng Trung là gì?

a)

老师(Lǎoshī)

b)

律师(Lǜshī)

c)

医师(Yīshī)

d)

厨师(Chúshī)

26.

我们(Wǒmen)nghĩa là gì?

a)

Chúng nó

b)

Bọn họ

c)

Chúng ta, chúng tôi

d)

Tôi

27.

Một nhà, người một nhà: trong tiếng Trung nghĩa là gì?

a)

你们

b)

一家人

c)

我们

d)

他们

28.

商人:nghĩa là gì?

a)

thương nhân; nhà kinh doanh

b)

buôn bán

c)

bán đồ

d)

thương người

29.

Ảnh bên là ý nghĩa của từ nào dưới đây?

a)

司机(Sījī)

b)

厨师(Chúshī)

c)

老师(Lǎoshī)

d)

护士(Hùshì)

30.

Hình bên có nghĩa là?

a)

医生(Yīshēng)

b)

老师(Lǎoshī)

c)

商人(Shāngrén)

d)

妈妈

31.

Hình bên nghĩa là gì?

a)

厨师(Chúshī)

b)

司机(Sījī)

c)

经理(Jīnglǐ)

d)

秘书(Mìshū)

32.

Giám đốc trong tiếng Trung?

a)

爸爸(Bàba)

b)

厨师(Chúshī)

c)

经理(Jīnglǐ)

d)

学生(Xuéshēng)

33.

Tài xế trong tiếng Trung nghĩa là gì?

(a)  

34.

你爸爸做什么工作?

Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?

a)

我爸爸是商人

Wǒ bàba shì shāngrén

b)

我妈妈是家庭主妇

Wǒ māmā shì jiātíng zhǔfù

c)

我爸爸是经理

Wǒ bàba shì jīnglǐ

d)

我是学生

Wǒ shì xuéshēng

35.

你妈妈做......工作?

Nǐ bàba zuò ...... gōngzuò ?

(a)