wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số có 6 chữ số

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Viết số 123.456 bằng chữ.

a)

Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm sáu

b)

Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu

c)

Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm sáu

d)

Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm sáu mươi

2.

Đọc số 654.321.

a)

Bốn trăm năm mươi sáu nghìn ba trăm hai mươi mốt

b)

Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt

c)

Năm trăm sáu mươi bốn nghìn ba trăm hai mươi mốt

d)

Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi ba

3.

So sánh số 567 890 và 456 789

a)

456 789 < 567 89

b)

567 890 > 456 789

c)

456 789 = 567 890

d)

456 789 > 567 890

4.

Viết số 987 654 bằng chữ.

a)

Chín trăm tám mươi bảy nghìn, sáu trăm năm mươi ba

b)

Chín trăm bảy mươi tám nghìn, sáu trăm năm mươi bốn

c)

Chín trăm tám mươi bảy nghìn, sáu trăm năm mươi lăm

d)

Chín trăm tám mươi bảy nghìn, sáu trăm năm mươi tư

5.

Đọc số 234 567.

a)

Hai trăm ba mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi tám

b)

Hai trăm ba mươi nghìn năm trăm sáu mươi bảy

c)

Hai trăm ba mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi

d)

Hai trăm ba mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi bảy

6.

Cho số 345 678 và 456 789.

Số nào lớn hơn?

a)

456 678

b)

456 789

c)

345 789

d)

345 678

7.

Viết số 876 543 bằng chữ.

a)

Tám trăm bảy mươi sáu nghìn, năm trăm ba mươi.

b)

Bảy trăm tám mươi sáu nghìn, năm trăm bốn mươi ba.

c)

Tám trăm sáu mươi nghìn, năm trăm bốn mươi ba.

d)

Tám trăm bảy mươi sáu nghìn, năm trăm bốn mươi ba.

8.

Đọc số 345 678.

a)

Ba trăm bốn mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi tám

b)

Ba trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi

c)

Ba trăm bốn mươi lăm nghìn sáu trăm tám mươi

d)

Ba ba ba sáu bảy tám

9.

So sánh số 567,890 và 678,901.

a)

678,901 > 567,890

b)

567,890 < 678,901

c)

567,890 = 678,901

d)

567,890 > 678,900

10.

Viết số 765 432 bằng chữ.

a)

Bảy trăm sáu mươi lăm nghìn bốn trăm ba mươi hai

b)

Bảy sáu lăm bốn ba hai

c)

Bảy sáu lăm bốn ba hai

d)

Bảy sáu lăm bốn ba hai

11.

Viết số sau thành tổng:

83 760

a)

83 000+ 3000 + 700 + 0

b)

80 000 + 3000 + 700 + 60

c)

80 000 + 3000 + 70 000

d)

80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0

12.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

13.

Số 796 315 được đọc là:

bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười.

Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

14.

số 300 020 gồm:

a)

3 trăm nghìn, 2 chục

b)

3 trăm nghìn, 2 đơn vị

c)

3 trăm nghìn, 2 trăm

15.

Số 320 000 gồm:

a)

3 chục nghìn và 2 nghìn

b)

3 trăm nghìn và 2 chục nghìn

c)

3 trăm nghìn và 2 nghìn

16.

Số ba trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm linh ba được viết là ?

a)

327904

b)

327 903

c)

307 903

17.

Chữ số 6 trong số 634 234 đứng ở hàng ?

a)

chục nghìn

b)

nghìn

c)

trăm nghìn

18.

Chữ số 3 trong số: 257 312 có giá trị là?

a)

300

b)

3000

c)

30