NEW
Font size
WorksheetsTOEIC - GĐ1 - VOCAB PART 1 (Photos of people - 1st)
Total questions: 73
Worksheet time: 16mins
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
water (v)
trồng cây
tưới cây
sắp xếp
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
arrange (v)
mang, mặc
thắt, buộc
sắp xếp
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
shovel (v)
găng tay
cái búa
cái xẻng
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
plant (v, n)
cây cối, trồng cây
kế hoạch, lên kế hoạch
máy bay, lên máy bay
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
lie down (v)
nói dối
nằm xuống
ngồi xuống
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
pay for something
trả tiền, thanh toán cho cái gì đó
mang, mặc cái gì đó
với lấy cái gì đó
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
reach for something
Nằm xuống cái gì đó
Với lấy cái gì đó
Quét sàn
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
sweep the floor
với lấy cái đèn
nằm trên sofa
quét sàn
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
try on
cố gắng
thử cái
đánh bóng
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
display (v)
đánh bóng
gõ, đánh máy
trưng bày
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
a pair of shoes
một đôi bông tai
một đôi găng tay
một đôi giày
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
polish (v)
Đánh máy, gõ
đánh bóng, làm cho bóng loáng
phê bình, viết phê bình
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
boot (v)
chiếc ủng
giày cao gót
dép đi trong nhà
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
item (v)
món đồ
con tem
nhãn dán
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
document (n)
báo cáo
tài liệu
biểu mẫu
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
point at sb/ sth
chỉ vào ai/ cái gì đó
đứng với ai/ ở đâu đó
nhìn ai/ cái gì đó
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
truck (n)
xe ô tô
xe tay ga
xe tải
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
sink (n)
cái bồn rửa
chìm xuống
cái khay
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
presentation (n)
bài diễn văn
bài thuyết trình
bài luận
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
load sth onto sth
tải xuống cái gì đó
đang chạy chương trình
chất cái gì lên cái gì
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
stare at sb/ sth
chia sẻ với ai/ cái gì đó
nhìn chằm chằm vào ai/ cái gì đó
bưng ai/ cái gì đó
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
carry trays
bưng những cái khay
nhìn nhau chằm chằm
nói vào chiếc mic
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be using a shovel
đang sử dụng cái búa
đang sử dụng cái xẻng
đang sử dụng cái tua vít
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be watering a plant
đang trồng cây
đang lên kế hoạch
đang tưới cây
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be arranging flowers
đang cắm hoa
đang trồng hoa
đang ngắt hoa
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be lying down on a sofa
đang ngồi trên ghế sofa
đang đứng trên ghế sofa
đang nằm trên ghế sofa
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be paying for food
đang mua thức uống
đang thanh toán tiền đồ ăn
đang bưng đồ ăn
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be wearing a suit and tie
đang mang bộ vest và cái mũ
đang mang bộ vest và cái thắt lưng
đang mang bộ vest và cái và vạt
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be trying on a pair of shoes
đang thử chiếc giày
đang thử đôi giày
đang thử giày cao gót
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be polish some boots
đánh bóng đôi ủng
cảnh sát thành phố
đôi ủng bóng loáng
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be putting on glasses
đang mang kính (hành động đang mang)
đang mang kính (mang sẵn)
đang cởi kính ra (hành động đang cởi)
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be typing on a laptop
đang thử máy tính xách tay
đang gõ máy tính xách tay
đang gõ vào cái máy tính trên bàn
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be sitting next to each other
đang nhìn nhau
đang đứng cạnh nhau
đang ngồi cạnh nhau
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be signing their names
đang ký tên của họ
đang thiết kế bảng tên
đang gõ tên
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be fixing a computer
đang đánh máy
đang sửa máy tính
đang khởi động máy tính
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be looking at a laptop
đang nhìn vào máy tính xách tay
đang nhìn chằm chằm vào máy tính xách tay
đang chỉ vào máy tính xách tay
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be loading some packages into a truck
đang tải nhạc xuống
đang chất một số thùng hàng lên xe tải
đang đỗ chiếc xe tải bên đường
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be watching a presentation
đang xem một bộ phim
đang xem một buổi trưng bày
đang xem một bài thuyết trình
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be chopping up some vegetables
đăng cát lát một ít cà chua
đang xay một ít cà chua
đang băm một ít cà chua
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be wearing aprons
đang là tháng 4
đang mang tạp dề
đang cởi tạp
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be boiling water on a stove
đang đun nước trên bếp
đang đun nước trong ấm
đang làm mát nước
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be leaning against a fence
đang dựa vào cái cổng nhà
đang lưỡng lự
đang dựa vào hàng rào
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be taking a picture of the scenery
đang chụp ảnh quang cảnh
đang chụp ảnh hiện trường
đang chụp ảnh chân dung
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be sitting at an outdoor table
đang đứng quanh cái bàn trong nhà
đang ngồi ở cái bàn ngoài trời
đang ngồi ở cái ghế ngoài trời
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be holding a basket
đang tổ chức trận bóng rổ
đang cầm cái giỏ
đang gấp cái giỏ lại
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be having a picnic
đang ăn sáng
đang đi dã ngoại
đang đến phòng khám
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be moving some furniture
đang chuyển nhà
đang sắp xếp lại đồ nội thất
đang chuyển đồ nội thất
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be reading newspaper
đang đọc sách
đang đọc báo
đang đọc tạp chí
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be taking a book off the shelf
đang hủy bỏ đặt phòng có cái kệ
đang lấy cuốn sách xuống từ cái kệ
đang đặt cuốn sách lên cái kệ
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be pushing carts
đang viết tấm thiệp
đang đi cáp treo
đang đẩy chiếc xe đẩy
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be holding on to the railing
tổ chức dọn đường tàu
nắm tay vào chiếc tàu hỏa
nắm chặt tay vào lan can
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be resting under a tree
đang nghỉ ngơi dưới cái cây
đang tỉa cây
đang đứng chần chừ dưới cây
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be looking through binoculars
đang nhìn vào chiếc ca nô
đang nhìn qua ống nhòm
đang nhìn qua kính hiển vi
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be handing money to a cashier
đang bắt tay với nhân viên thu ngân
đang nhận tiền thối lại từ nhân viên thu ngân
đang đưa tiền cho nhân viên thu ngân
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be standing in line
đang kẻ dòng trên tờ giấy
đang đứng xếp hàng
đang đợi mua đồ ăn
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be putting food on her plate
đang bỏ thức ăn vào dĩa của cô ấy
đang đặt thức ăn ở nơi yêu thích của cô ấy
đăng ăn một dĩa thức ăn
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be installing a projector
đang đứng tên cho một dự án
đang lắp đặt máy chiếu
đang đăng ký dự án
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be lying on the grass
đang ngồi trên cỏ
đang nằm trên cỏ
đang chơi bóng đá trên cỏ
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be leafing through his notebook
đang đọc lướt qua cuốn tập của anh ấy
đang nhặt chiếc lá trên cuốn tập của anh ấy
đang rời đi cùng cuốn tập của anh ấy
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be rolling up his sleeves
đang cuốn những chiếc lá
đang xắn tay áo lên
đang cuốn chả giò
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be gesturing with his hands
đang giơ tay lên
đang diễn tả bằng tay
đang đặt hai tay vuông góc
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be putting on a safety helmet
đang đội chiếc mũ bảo hiểm (hành động đang đội vào)
đang đội chiếc mũ bảo hiểm (hành ảnh đã mang sẵn)
đang cầm chiếc mũ bảo hiểm trên tay
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be hammering a nail
đang cầm búa trên tay
đang dùng búa đóng cái đinh
đang cầm một cái búa đinh
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be boarding a train
đang xuống tàu hỏa
đang lên tàu hỏa
đang đợi tàu hỏa
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be getting off a train
đang lên tàu hỏa
đang xuống tàu hỏa
đang đợi tàu hỏa
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be waiting on the subway platform
đang nói chuyện ở sân ga tàu điện ngầm
đang đợi ở sân ga tàu điện ngầm
đang nói chuyện điện thoại ở sân ga tàu điện ngầm
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be vacuuming the stairs
đang quét cầu thang (dùng chổi)
đang lau cầu thang (dùng cây lau nhà)
đang hút bụi cầu thang (dùng máy hút bụi)
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be talking on the phone
đang sử dụng điện thoại
đang nói chuyện điện thoại
đang nhắn tin trên điện thoại
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be folding a newspaper
đang gọi điện cho một tờ báo
đang cầm một tờ báo
đang gấp một tờ báo
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be writing on a form
đang lái xe trên nông trại
đang viết lên tờ đơn
đang viết lên tờ tạp chí
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be fishing from a pier
đang câu cá ở đây
đang câu cá ở hồ
đang câu cả ở bến tàu
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be boarding a plane
đang lên máy bay
đang xuống máy bay
đang mua vé máy bay
Choose the correct meaning for the word/ phrase below:
be boarding a boat
đang xuống thuyền
đang nhổ neo
đang lên thuyền
