wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC - GĐ1 - VOCAB PART 1 (Photos of people - 1st)

Total questions: 73

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

water (v)

a)

trồng cây

b)

tưới cây

c)

sắp xếp

2.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

arrange (v)

a)

mang, mặc

b)

thắt, buộc

c)

sắp xếp

3.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

shovel (v)

a)

găng tay

b)

cái búa

c)

cái xẻng

4.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

plant (v, n)

a)

cây cối, trồng cây

b)

kế hoạch, lên kế hoạch

c)

máy bay, lên máy bay

5.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

lie down (v)

a)

nói dối

b)

nằm xuống

c)

ngồi xuống

6.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

pay for something

a)

trả tiền, thanh toán cho cái gì đó

b)

mang, mặc cái gì đó

c)

với lấy cái gì đó

7.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

reach for something

a)

Nằm xuống cái gì đó

b)

Với lấy cái gì đó

c)

Quét sàn

8.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

sweep the floor

a)

với lấy cái đèn

b)

nằm trên sofa

c)

quét sàn

9.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

try on

a)

cố gắng

b)

thử cái

c)

đánh bóng

10.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

display (v)

a)

đánh bóng

b)

gõ, đánh máy

c)

trưng bày

11.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

a pair of shoes

a)

một đôi bông tai

b)

một đôi găng tay

c)

một đôi giày

12.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

polish (v)

a)

Đánh máy, gõ

b)

đánh bóng, làm cho bóng loáng

c)

phê bình, viết phê bình

13.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

boot (v)

a)

chiếc ủng

b)

giày cao gót

c)

dép đi trong nhà

14.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

item (v)

a)

món đồ

b)

con tem

c)

nhãn dán

15.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

document (n)

a)

báo cáo

b)

tài liệu

c)

biểu mẫu

16.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

point at sb/ sth

a)

chỉ vào ai/ cái gì đó

b)

đứng với ai/ ở đâu đó

c)

nhìn ai/ cái gì đó

17.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

truck (n)

a)

xe ô tô

b)

xe tay ga

c)

xe tải

18.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

sink (n)

a)

cái bồn rửa

b)

chìm xuống

c)

cái khay

19.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

presentation (n)

a)

bài diễn văn

b)

bài thuyết trình

c)

bài luận

20.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

load sth onto sth

a)

tải xuống cái gì đó

b)

đang chạy chương trình

c)

chất cái gì lên cái gì

21.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

stare at sb/ sth

a)

chia sẻ với ai/ cái gì đó

b)

nhìn chằm chằm vào ai/ cái gì đó

c)

bưng ai/ cái gì đó

22.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

carry trays

a)

bưng những cái khay

b)

nhìn nhau chằm chằm

c)

nói vào chiếc mic

23.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be using a shovel

a)

đang sử dụng cái búa

b)

đang sử dụng cái xẻng

c)

đang sử dụng cái tua vít

24.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be watering a plant

a)

đang trồng cây

b)

đang lên kế hoạch

c)

đang tưới cây

25.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be arranging flowers

a)

đang cắm hoa

b)

đang trồng hoa

c)

đang ngắt hoa

26.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be lying down on a sofa

a)

đang ngồi trên ghế sofa

b)

đang đứng trên ghế sofa

c)

đang nằm trên ghế sofa

27.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be paying for food

a)

đang mua thức uống

b)

đang thanh toán tiền đồ ăn

c)

đang bưng đồ ăn

28.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be wearing a suit and tie

a)

đang mang bộ vest và cái mũ

b)

đang mang bộ vest và cái thắt lưng

c)

đang mang bộ vest và cái và vạt

29.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be trying on a pair of shoes

a)

đang thử chiếc giày

b)

đang thử đôi giày

c)

đang thử giày cao gót

30.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be polish some boots

a)

đánh bóng đôi ủng

b)

cảnh sát thành phố

c)

đôi ủng bóng loáng

31.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be putting on glasses

a)

đang mang kính (hành động đang mang)

b)

đang mang kính (mang sẵn)

c)

đang cởi kính ra (hành động đang cởi)

32.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be typing on a laptop

a)

đang thử máy tính xách tay

b)

đang gõ máy tính xách tay

c)

đang gõ vào cái máy tính trên bàn

33.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be sitting next to each other

a)

đang nhìn nhau

b)

đang đứng cạnh nhau

c)

đang ngồi cạnh nhau

34.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be signing their names

a)

đang ký tên của họ

b)

đang thiết kế bảng tên

c)

đang gõ tên

35.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be fixing a computer

a)

đang đánh máy

b)

đang sửa máy tính

c)

đang khởi động máy tính

36.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be looking at a laptop

a)

đang nhìn vào máy tính xách tay

b)

đang nhìn chằm chằm vào máy tính xách tay

c)

đang chỉ vào máy tính xách tay

37.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be loading some packages into a truck

a)

đang tải nhạc xuống

b)

đang chất một số thùng hàng lên xe tải

c)

đang đỗ chiếc xe tải bên đường

38.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be watching a presentation

a)

đang xem một bộ phim

b)

đang xem một buổi trưng bày

c)

đang xem một bài thuyết trình

39.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be chopping up some vegetables

a)

đăng cát lát một ít cà chua

b)

đang xay một ít cà chua

c)

đang băm một ít cà chua

40.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be wearing aprons

a)

đang là tháng 4

b)

đang mang tạp dề

c)

đang cởi tạp

41.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be boiling water on a stove

a)

đang đun nước trên bếp

b)

đang đun nước trong ấm

c)

đang làm mát nước

42.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be leaning against a fence

a)

đang dựa vào cái cổng nhà

b)

đang lưỡng lự

c)

đang dựa vào hàng rào

43.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be taking a picture of the scenery

a)

đang chụp ảnh quang cảnh

b)

đang chụp ảnh hiện trường

c)

đang chụp ảnh chân dung

44.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be sitting at an outdoor table

a)

đang đứng quanh cái bàn trong nhà

b)

đang ngồi ở cái bàn ngoài trời

c)

đang ngồi ở cái ghế ngoài trời

45.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be holding a basket

a)

đang tổ chức trận bóng rổ

b)

đang cầm cái giỏ

c)

đang gấp cái giỏ lại

46.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be having a picnic

a)

đang ăn sáng

b)

đang đi dã ngoại

c)

đang đến phòng khám

47.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be moving some furniture

a)

đang chuyển nhà

b)

đang sắp xếp lại đồ nội thất

c)

đang chuyển đồ nội thất

48.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be reading newspaper

a)

đang đọc sách

b)

đang đọc báo

c)

đang đọc tạp chí

49.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be taking a book off the shelf

a)

đang hủy bỏ đặt phòng có cái kệ

b)

đang lấy cuốn sách xuống từ cái kệ

c)

đang đặt cuốn sách lên cái kệ

50.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be pushing carts

a)

đang viết tấm thiệp

b)

đang đi cáp treo

c)

đang đẩy chiếc xe đẩy

51.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be holding on to the railing

a)

tổ chức dọn đường tàu

b)

nắm tay vào chiếc tàu hỏa

c)

nắm chặt tay vào lan can

52.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be resting under a tree

a)

đang nghỉ ngơi dưới cái cây

b)

đang tỉa cây

c)

đang đứng chần chừ dưới cây

53.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be looking through binoculars

a)

đang nhìn vào chiếc ca nô

b)

đang nhìn qua ống nhòm

c)

đang nhìn qua kính hiển vi

54.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be handing money to a cashier

a)

đang bắt tay với nhân viên thu ngân

b)

đang nhận tiền thối lại từ nhân viên thu ngân

c)

đang đưa tiền cho nhân viên thu ngân

55.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be standing in line

a)

đang kẻ dòng trên tờ giấy

b)

đang đứng xếp hàng

c)

đang đợi mua đồ ăn

56.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be putting food on her plate

a)

đang bỏ thức ăn vào dĩa của cô ấy

b)

đang đặt thức ăn ở nơi yêu thích của cô ấy

c)

đăng ăn một dĩa thức ăn

57.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be installing a projector

a)

đang đứng tên cho một dự án

b)

đang lắp đặt máy chiếu

c)

đang đăng ký dự án

58.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be lying on the grass

a)

đang ngồi trên cỏ

b)

đang nằm trên cỏ

c)

đang chơi bóng đá trên cỏ

59.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be leafing through his notebook

a)

đang đọc lướt qua cuốn tập của anh ấy

b)

đang nhặt chiếc lá trên cuốn tập của anh ấy

c)

đang rời đi cùng cuốn tập của anh ấy

60.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be rolling up his sleeves

a)

đang cuốn những chiếc lá

b)

đang xắn tay áo lên

c)

đang cuốn chả giò

61.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be gesturing with his hands

a)

đang giơ tay lên

b)

đang diễn tả bằng tay

c)

đang đặt hai tay vuông góc

62.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be putting on a safety helmet

a)

đang đội chiếc mũ bảo hiểm (hành động đang đội vào)

b)

đang đội chiếc mũ bảo hiểm (hành ảnh đã mang sẵn)

c)

đang cầm chiếc mũ bảo hiểm trên tay

63.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be hammering a nail

a)

đang cầm búa trên tay

b)

đang dùng búa đóng cái đinh

c)

đang cầm một cái búa đinh

64.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be boarding a train

a)

đang xuống tàu hỏa

b)

đang lên tàu hỏa

c)

đang đợi tàu hỏa

65.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be getting off a train

a)

đang lên tàu hỏa

b)

đang xuống tàu hỏa

c)

đang đợi tàu hỏa

66.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be waiting on the subway platform

a)

đang nói chuyện ở sân ga tàu điện ngầm

b)

đang đợi ở sân ga tàu điện ngầm

c)

đang nói chuyện điện thoại ở sân ga tàu điện ngầm

67.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be vacuuming the stairs

a)

đang quét cầu thang (dùng chổi)

b)

đang lau cầu thang (dùng cây lau nhà)

c)

đang hút bụi cầu thang (dùng máy hút bụi)

68.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be talking on the phone

a)

đang sử dụng điện thoại

b)

đang nói chuyện điện thoại

c)

đang nhắn tin trên điện thoại

69.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be folding a newspaper

a)

đang gọi điện cho một tờ báo

b)

đang cầm một tờ báo

c)

đang gấp một tờ báo

70.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be writing on a form

a)

đang lái xe trên nông trại

b)

đang viết lên tờ đơn

c)

đang viết lên tờ tạp chí

71.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be fishing from a pier

a)

đang câu cá ở đây

b)

đang câu cá ở hồ

c)

đang câu cả ở bến tàu

72.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be boarding a plane

a)

đang lên máy bay

b)

đang xuống máy bay

c)

đang mua vé máy bay

73.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be boarding a boat

a)

đang xuống thuyền

b)

đang nhổ neo

c)

đang lên thuyền