Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC - GĐ1 - VOCAB PART 1 (Photos of objects and scenes - 1st)

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

curtain (n)

a)

sự chắc chắn

b)

cái rèm cửa

c)

hiện tại

2.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

lamp (n)

a)

cái đèn

b)

thịt cừu

c)

chậu cây

3.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

on the wall

a)

trên sàn

b)

trên tường

c)

trên ghế

4.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

on the floor

a)

trên bàn

b)

trên tường

c)

trên sàn

5.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

The curtains are closed.

a)

Cái rèm đang đóng.

b)

Cái rèm đang mở.

c)

Cái rèm ở gần cái bàn.

6.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

A table is surrounded by chairs.

a)

Những cái bàn xếp bao quanh cái ghế.

b)

Một cái bàn được bao quanh bởi những chiếc ghế.

c)

Cái bàn hình tròn và những chiếc ghế.

7.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

Some pictures are being hung on the wall.

a)

Những bức tranh đang nằm rải rác trên sàn.

b)

Những bức tranh đang nằm trên sàn.

c)

Những bức tranh được treo trên tường.

8.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

Cars are parked on the road.

a)

Những chiếc xe ô tô đang ở công viên.

b)

Những chiếc xe ô tô ở công viên được lái ra phía đường.

c)

Những chiếc xe được đỗ trên đường.

9.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

Flowers are being arranged in a vase.

a)

Những bông hoa đang được cắm vào cái bình.

b)

Những bông hoa đang được cắm lại vào bình.

c)

Nhưng bông hoa đã được cắm vào bình.

10.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

Food is being served on a plate.

a)

Thức ăn được bưng bởi người phục vụ.

b)

Thức ăn được chuyển đến nơi khác.

c)

Thức ăn được phục vụ trên cái dĩa.

11.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

Some suitcases are lined up in the lobby.

a)

Một số hành lý đang được xếp hàng ở sảnh.

b)

Một số vali được xếp theo hàng ở sảnh.

c)

Một số vali đang được xếp thành hàng ở sảnh.

12.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

A project is attached to the ceiling.

a)

Một dự án đang bị treo.

b)

Một cái máy chiếu được gắn trên trần nhà.

c)

Một cái máy chiếu đã làm hỏng cái trần nhà.

13.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

personal trainer

a)

thực tập một mình

b)

huấn luyện viên cá nhân

c)

chuyến tàu riêng tư

14.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be standing next to a treadmill

a)

đang đứng sau máy chạy bộ

b)

đang đứng trước máy chạy bộ

c)

đang đứng cạnh cái máy chạy bộ.

15.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be placed in a row

a)

được đặt theo hai hàng

b)

được ở nơi đông đúc

c)

được đặt kế tiếp nhau

16.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

Trees are being trimmed

a)

Cây cối đang đợi quay phim.

b)

Cây cối đang đợi trồng.

c)

Cây cối đang được cắt tỉa.

17.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be crossing the road

a)

đang băng qua đường

b)

đang ở phía đối diện đường

c)

đang đợi một bên đường

18.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

Cars are parked on the side of the road.

a)

Những chiếc xe tải được đỗ một bên đường.

b)

Những chiếc xe ô tô được đỗ một bên đường.

c)

Những chiếc xe ô tô ở công viên và ở đường.

19.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

Trucks are parked on the side of the road.

a)

Những chiếc xe tải được đỗ một bên đường.

b)

Những chiếc xe ô tô đang đỗ một bên đường.

c)

Những chiếc xe ô tô được đỗ ở công viên và hai bên đường.

20.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

leave sth open

a)

bỏ ngỏ, để hở

b)

tập hợp, tụ tập

c)

đi qua, đi ngang qua

21.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

pile (n, v)

a)

phi lê

b)

đống, chất đống

c)

sắp xếp lại

22.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

label (n)

a)

tín hiệu

b)

thương hiệu

c)

nhãn hiệu

23.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

intersection (n)

a)

trung tâm thành phố

b)

giao lộ

c)

giải trí

24.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

under the bridge

a)

trên cầu

b)

qua cầu

c)

dưới cầu

25.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

pavement/ sidewalk (n)

a)

lót gạch

b)

vỉa hè

c)

lề đường

26.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

curb (n)

a)

lề đường

b)

vỉa hè

c)

lót gạch

27.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

Some stairs are being repaired.

a)

Một số bậc thang đang đợi quét dọn.

b)

Một số bậc thang đang được sửa chữa.

c)

Một số bậc thang đang đợi đánh bóng.

28.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

trim the lawn

a)

cắt tỉa hoa

b)

cắt tỉa cỏ

c)

cắt vải

29.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

are occupied

a)

bận rộn (đã được sử dụng)

b)

trống (chưa được sử dụng)

c)

tệp đính kèm

30.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be filled with

a)

được làm đầy với/ tràn ngập

b)

được hình thành

c)

được tồn tại và phát triển

31.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

a toll gate

a)

cổng cho xe ô tô vào

b)

cổng thu phí

c)

cổng dành riêng cho xe máy

32.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

passenger (n)

a)

khách hàng

b)

nhân viên

c)

hành khách

33.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

A train has stopped at a station.

a)

Chiếc tàu đã không dừng lại.

b)

Chiếc tàu sẽ dừng tại nhà ga.

c)

Chiếc tàu dừng tại nhà ga.

34.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

be located

a)

nằm tại, tọa lạc tại

b)

người dân địa phương

c)

sẽ được xây dựng

35.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

train track

a)

đường dành cho người đi bộ

b)

đường ray

c)

đường thủy

36.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

Some people have gathered in front of a building.

a)

Một số người tụ tập trước bệnh viên.

b)

Một số người tụ tập sau tòa nhà.

c)

Một số người tụ tập trước tòa nhà.

37.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

A truck has stopped at an intersection.

a)

Một chiếc xe tải dừng lại tại đèn giao thông.

b)

Một chiếc xe ô tô dừng lại tại giao lộ.

c)

Một chiếc xe tải dừng lại tại giao lộ.

38.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

Beach towels have been set on a chair.

a)

Những chiếc khăn tắm được treo trên ghế.

b)

Những chiếc khăn tắm được đặt trên ghế.

c)

Những tòa tháp bằng cát được xây trên biển.

39.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

A group of people has gathered on the beach.

a)

Một nhóm người tụ tập trên bãi biển.

b)

Một nhóm người đang tắm biển.

c)

Một người đang ở trên bãi biển.

40.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

A boat is passing under the bridge.

a)

Một chiếc thuyền đang đi qua dưới cầu.

b)

Một chiếc thuyền sẽ đi qua dưới cầu.

c)

Một chiếc thuyền đã đi qua dưới cầu.

41.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

The houses have the same height.

a)

Những ngôi nhà có chung chiều rộng.

b)

Những ngôi nhà có chung chiều cao.

c)

Những ngôi nhà có chung màu sắc.

42.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

Some fruit has been set outside.

a)

Một số rau củ được đặt bên ngoài.

b)

Một số trái cây được đặt bên ngoài.

c)

Một số rau củ được đặt bên trong.

43.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

Some flowers are being planted.

a)

Một số bông hoa đang nở.

b)

Một số bông hoa đang được cắt đi.

c)

Một số bông hoa đang được trồng.

44.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

Some artworks are being framed.

a)

Một số tác phẩm sẽ được bán.

b)

Một số tác phẩm đang được trưng bày.

c)

Một số tác phẩm đang được đóng khung.

45.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

A lamp has been set on top of the counter.

a)

Cái đèn được đặt trên bàn.

b)

Cái đèn được đặt trên bề mặt cái kệ.

c)

Cái đèn đang được đặt trên kệ.

46.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

A lamp is being fixed.

a)

Cái đèn đã được sửa.

b)

Cái đèn đang được sửa.

c)

Cái đèn sẽ được sửa.

47.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

The chairs have been stacked against the wall.

a)

Những cái ghế được xếp chồng trên sàn.

b)

Những cái ghế được xếp chồng dựa vào tường.

c)

Những cái ghế được xếp chồng cạnh hàng rào.

48.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

Cars are parked in a garage.

a)

Những chiếc xe ô tô được đậu trong gara.

b)

Những chiếc xe ô tô được đậu trên bãi cỏ.

c)

Những chiếc xe ô tô ở công việc và gara.

49.

Choose the correct meaning for the word/ phrase below:

There are chairs set up in front of the building.

a)

Có những cái ghế được bố trí trong tòa nhà.

b)

Có những cái ghế được bố trí trước tòa nhà.

c)

Có những cái ghế được bố trí sau tòa nhà.