Font size
WorksheetsÔN TOÁN ĐẦU NĂM LỚP 4
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:
28
8
18
10
4 x 6 =
20
24
28
32
45 : 5 = ?
40
30
20
9
16 : 4 = ?
1
2
3
4
5 x ..... = 4 x 5
15
5
4
20
Một con gà có 2 chân. Vậy 5 con gà có tất cả ...... chân
5 chân
7 chân
10 chân
20 chân
Cho dãy số: 5; 10; 15; 20 ; ...; 30. Số điền vào chỗ chấm là:
21
23
24
25
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
5 x 6 - 7 ....... 5 x 7
<
>
=
Trong phép tính: 5 x 3 = 15. Số 5 và 3 được gọi là:
Số hạng
Tích
Thừa số
Tổng
7 x ? = 14
2
3
4
5
? : 7 = 5
30
35
40
45
Kết quả của phép tính: 8 x 0 = ?
0
8
1
80
Điền số thích hợp vào chỗ 3 chấm:
8 x ... = 16
3
2
4
5
Điền dấu >,<, = vào chỗ trống cho thích hợp
3 x 4 (a) 3 + 3 + 3 + 3
Viết tiếp vào chỗ chấm để hoàn thành dãy số sau:
12; 15; 18; ...;...;...;
(a)
3 x 4 + 15
25
26
27
28
Mỗi đĩa có 3 quả cam. vậy 7 đĩa như vậy có bao nhiêu quả cam?
12
15
18
21
Hai đội bóng đang thi đấu trên sân. Mỗi đội bóng có 6 người chơi. Vậy hai đội bóng có mấy người?
12
18
24
30
Lớp 3A có 36 học sinh. Cô giáo chia thành các nhóm để cùng thảo luận, mỗi nhóm có 6 học sinh. Hỏi lớp 3A chia được bao nhiêu nhóm như thế?
4
5
6
7
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6 x … = 36
5
6
7
8
4 X 8 + 20
51
52
53
54
Số ?
2 x .... = 18
Có 14 cái bánh, chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái bánh? Phép tính thích hợp là:
14 - 2 = 12 (cái bánh)
14 : 2 = 7 (cái bánh)
14 + 2 = 16 (cái bánh)
Có 20 bạn xếp thành 2 hàng bằng nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn? Viết phép tính thích hợp
(a)
Điền số thích hợp lần lượt vào chỗ chấm:
Số cần điền lần lượt là: ...... và ......
4 và 9
20 và 25
5 và 10
Có 36 học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
6 học sinh
7 học sinh
8 học sinh
9 học sinh
Một số chia cho 3 được thương là số nhỏ nhất có hai chữ số. Vậy số đó là:
21
27
30
33
Dấu cần điền vào ô trống là
>
<
=
Đã khoanh vào một phần mấy số quả táo?
5 x 7 - 15 =
12
20
17
5
