Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VUA TIẾNG VIỆT

Total questions: 21

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Bạc mạng hay Bạt mạng

a)

Bạc mạng

b)

Bạt mạng

2.

Bàng quan hay bàng quang

a)

Bàng quan

b)

Bàng quang

3.

Chắp bút hay Chấp bút

a)

Chắp bút

b)

Chấp bút

4.

Chín muồi hay Chín mùi

a)

Chín muồi

b)

Chín mùi

5.

Chuẩn đoán hay Chẩn đoán

a)

Chuẩn đoán

b)

Chẩn đoán

6.

Cọ sát hay Cọ xát

a)

Cọ sát

b)

Cọ xát

7.

Giành giật hay Dành giật

a)

Giành giật

b)

Dành giật

8.

Dè sẻn hay Dè xẻn

a)

Dè sẻn

b)

Dè xẻn

9.

Độc giả hay Đọc giả

a)

Độc giả

b)

Đọc giả

10.

Đường xá hay Đường sá

a)

Đường xá

b)

Đường sá

11.

Phố sá hay Phố xá

a)

Phố sá

b)

Phố xá

12.

Đuề huề hay Đề huề

a)

Đuề huề

b)

Đề huề

13.

Hàm xúc hay Hàm súc

a)

Hàm xúc

b)

Hàm súc

14.

Lãng mạn hay Lãng mạng

a)

Lãng mạn

b)

Lãng mạng

15.

Nhận chức hay Nhậm chức

a)

Nhận chức

b)

Nhậm chức

16.

Phong phanh hay Phong thanh

a)

Phong phanh

b)

Phong thanh

17.

Sáng lạng hay Xán lạn

a)

Sáng lạng

b)

Xán lạn

18.

Sát nhập hay Sáp nhập

a)

Sát nhập

b)

Sáp nhập

19.

Thăm quan hay Tham quan

a)

Thăm quan

b)

Tham quan

20.

Vô hình chung hay Vô hình trung

a)

Vô hình chung

b)

Vô hình trung

21.

Xứ sở hay Sứ sở

a)

Xứ sở

b)

Sứ sở