wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Illustrator

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Về màu sắc, phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

A. Nếu sử dụng tài liệu để hiển thị trên màn hình thì phải chọn chế độ màu RGB

b)

B. Nếu sử dụng tài liệu để in ra máy in thì phải chọn chế độ màu CMYK

c)

C. Màu xử lý do máy in tái tạo không thể hiện được tất cả màu thuộc chế độ RGB

d)

D. Màn hình chỉ thể hiện được màu thuộc chế độ CMYK

2.

Với Illustrator, khi chọn lệnh File > New thì hộp danh sách Color Mode liệt kê bao nhiêu chế độ màu

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. Trên 4

3.

Với Illustrator, không thể xác lập đơn vị đo (units) khi sử dụng tổ hợp phím nào sau đây

a)

A. Shift+O

b)

B. Ctrl+N

c)

C. Ctrl+K

d)

D. Alt+Ctrl+P

4.

Với Illustrator, muốn chuyển đổi chế độ màu cho tài liệu thì chọn lệnh từ menu

a)

File

b)

Edit

c)

Select

d)

View

5.

Với Illustrator, không thể sử dụng Artboard Tool để

a)

Bổ sung hoặc xóa bớt Artboard

b)

Chỉnh kích cỡ Artboard

c)

Chỉnh vị trí Artboard

d)

Chuyển đổi chế độ màu (Color Mode) cho Artboard

6.

Với tài liệu Illustrator chỉ có 1 Artboard thì không thể

a)

Xóa Artboard

b)

Chỉnh lại kích cỡ Artboard

c)

Đổi hướng (Orientation) Artboard

d)

Chuyển đổi chế độ màu (Color Mode)

7.

Với Illustrator, muốn cho ẩn / hiện thanh công cụ hoặc các bảng thì có thể chọn mục lệnh tương ứng từ menu

a)

A. Object

b)

B. Select

c)

C. View

d)

D. Windows

8.

Với Illustrator, muốn cho ẩn / hiện các thành phần trong cửa sổ tài liệu như Rulers, Grid, Guides thì có thể chọn mục lệnh tương ứng từ menu

a)

A. Object

b)

B. Select

c)

C. View

d)

D. Windows

9.

Với Illustrator, không thể thay đổi tỉ lệ hiển thị của tài liệu trên màn hình (zoom) bằng cách sử dụng

a)

Menu bar

b)

Thanh Control

c)

Thanh công cụ kết hợp với thiết bị chuột

d)

Phím tắt

10.

Với Illustrator, muốn chỉnh vị trí bản vẽ trên màn hình khi công cụ hiện hành không phải là Hand Tool (H) thì có thể drag chuột kết hợp với đè giữ phím

a)

A. Alt

b)

B. Shift

c)

C. Ctrl

d)

D. Space Bar

11.

Với Illustrator, lệnh File > Save As

a)

A. Không lưu được file dạng thức AI

b)

B. Chỉ lưu được file dạng thức AI

c)

C. Lưu được file dạng thức AI và một số dạng thức khác

d)

D. Lưu được file theo dạng thức bất kỳ

12.

Với Illustrator, lệnh File > Export có chức năng xuất nội dung của bản vẽ hiện hành

a)

A. Thành file có dạng thức tương thích

b)

B. Sang bản vẽ Illustrator khác

c)

C. Sang tài liệu của phần mềm khác

d)

D. Ra máy in

13.

Với Illustrator, lệnh File > Open

a)

A. Không mở được file dạng thức AI

b)

B. Mở được tất cả file dạng thức AI

c)

C. Chỉ mở được file dạng thức AI lưu theo phiên bản tương thích

d)

D. Mở được file dạng thức AI lưu theo phiên bản tương thích và 1 số dạng thức khác

14.

Với Illustrator, lệnh File > Place có chức năng đặt nội dung của

a)

A. File có dạng thức tương thích vào bản vẽ hiện hành

b)

B. Bản vẽ hiện hành sang bản vẽ Illustrator khác

c)

C. Bản vẽ hiện hành sang tài liệu của phần mềm khác

d)

D. Bản vẽ hiện hành lên Web

15.

Với Illustrator, lệnh File > Close có chức năng

a)

Đóng thanh công cụ và các bảng

b)

Đóng cửa sổ tài liệu hiện hành

c)

Đóng tất cả cửa sổ tài liệu đang mở

d)

Đóng cửa sổ chương trình Illustrator

16.

Với Illustrator, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Đối tượng vector được hình thành dựa trên cơ sở các đường biên (path)

b)

Path có thể gồm 1 hoặc nhiều phân đoạn (segment)

c)

Mỗi phân đoạn được định hình bởi 2 điểm neo (Anchor point)

d)

Điểm neo có 2 loại là: Điểm góc (Corner point) và điểm chỉnh hướng (Direction point)

17.

Với Illustrator, có thể chọn xoay vòng các công cụ nằm cùng vị trí trên thanh công cụ bằng cách lần lượt click tại vị trí này kết hợp với đè giữ phím

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Space bar

18.

Illustrator có bao nhiêu chế độ vẽ (Drawing Modes)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

19.

Với Illustrator, muốn chuyển đổi chế độ vẽ (Drawing Modes) thì có thể sử dụng phím

a)

X

b)

Shift+X

c)

D

d)

Shift+D

20.

Với Illustrator, khi chọn Rectangle Tool (M) hoặc Ellipse Tool (L) và vẽ bằng cách click chuột thì phải xác lập bao nhiêu tùy chọn từ hộp thoại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

21.

Với Illustrator, khi chọn Rectangle Tool (M) hoặc Ellipse Tool (L) và vẽ bằng cách drag chuột thì sẽ không có tác dụng gì đặc biệt nếu kết hợp đè giữ phím

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Space bar

22.

Không thể sử dụng Rectangle Tool (M) của Illustrator để tạo

a)

1 nhóm gồm nhiều đối tượng dạng chữ nhật

b)

Hình vuông có góc xoay chính xá

c)

Hình vuông có số đo cạnh chính xác

d)

Hình vuông có số đo cạnh chính xác và đối xứng qua vị trí định trước

23.

Muốn sử dụng Ellipse Tool (L) của Illustrator để tạo đối tượng có kích cỡ ngang, dọc chính xác và đối xứng qua vị trí định trước thì

a)

Click tại vị trí này

b)

Đè giữ phím Shift + Click tại vị trí này

c)

Đè giữ phím Alt + Click tại vị trí này

d)

Đè giữ phím Ctrl + Click tại vị trí này

24.

Khi sử dụng Rounded Rectangle Tool của Illustrator để tạo đối tượng bằng cách click chuột thì phải xác lập bao nhiêu tùy chọn từ hộp thoại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

25.

Khi sử dụng Rounded Rectangle Tool của Illustrator để tạo đối tượng, muốn tăng tối đa bán kính góc tròn lúc đang drag chuột thì nhấn phím

a)

Up Arrow 

b)

Down Arrow 

c)

Right Arrow 

d)

Left Arrow 

26.

Khi sử dụng Rounded Rectangle Tool của Illustrator để tạo đối tượng, muốn được hình chữ nhật nhọn góc lúc đang drag chuột thì kết hợp sử dụng phím

a)

UP Arrow 

b)

Left Arrow 

c)

Right Arrow 

d)

Space bar

27.

Với Illustrator, khi tạo đối tượng bằng Polygon Tool thì không thể

a)

Tạo 1 nhóm gồm nhiều đa giác đều

b)

Tạo đa giác không đều

c)

Tạo đa giác có tham số chính xác và đối xứng qua vị trí định trước

d)

Sử dụng phương pháp drag chuột để tạo đa giác có số cạnh tùy ý

28.

Khi sử dụng Polygon Tool của Illustrator để tạo đối tượng bằng cách drag chuột, sẽ không có tác dụng gì đặc biệt nếu kết hợp

a)

Nhấn phím Up Arrow 

b)

Nhấn phím Down Arrow 

c)

Đè giữ phím Alt

d)

Đè giữ phím Shift

29.

Khi sử dụng Star Tool của Illustrator để tạo đối tượng bằng cách drag chuột, sẽ không có tác dụng gì đặc biệt nếu kết hợp

a)

Nhấn phím Up Arrow  hoặc Down Arrow 

b)

Nhấn phím Left Arrow  hoặc Right Arrow 

c)

Đè giữ phím Alt

d)

Đè giữ phím Shift

30.

Khi sử dụng Star Tool của Illustrator để tạo đối tượng bằng cách click chuột thì phải xác lập bao nhiêu tùy chọn từ hộp thoại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

31.

Khi sử dụng Rectangular Grid Tool của Illustrator để tạo đối tượng bằng cách drag chuột, sẽ không có tác dụng gì đặc biệt nếu kết hợp

a)

Nhấn phím Up Arrow  hoặc Down Arrow 

b)

Nhấn phím Left Arrow  hoặc Right Arrow 

c)

Đè giữ phím Shift

d)

Đè giữ phím Ctrl

32.

Khi sử dụng Rectangular Grid Tool của Illustrator để tạo đối tượng bằng cách drag chuột, sẽ không có tác dụng gì đặc biệt nếu kết hợp nhấn phím

a)

C

b)

X

c)

F

d)

Y

33.

Khi sử dụng Rectangular Grid Tool của Illustrator để tạo đối tượng bằng cách click chuột thì phải xác lập bao nhiêu tùy chọn từ hộp thoại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

34.

Với Illustrator, công cụ nào dưới đây không tạo được hình vuông có số đo cạnh được xác định trước

a)

Rectangle Tool

b)

Rounded Rectangle Tool

c)

Rectangular Grid Tool

d)

Polygon Tool

35.

Với Illustrator, muốn tạo hình vuông có số đo đường chéo được xác định trước thì sử dụng công cụ

a)

Rectangle Tool

b)

Rounded Rectangle Tool

c)

Rectangular Grid Tool

d)

Polygon Tool

36.

Khi sử dụng Polar Grid Tool của Illustrator để vẽ bằng cách drag chuột, nếu muốn đối tượng có kích cỡ ngang = dọc và đối xứng qua tâm của nó thì kết hợp đè giữ phím

a)

Shift

b)

Alt+Shift

c)

Ctrl

d)

Alt+Ctrl

37.

Khi sử dụng Polar Grid Tool của Illustrator để tạo đối tượng bằng cách drag chuột, sẽ không có tác dụng gì đặc biệt nếu kết hợp nhấn phím

a)

Z

b)

X

c)

V

d)

C

38.

Khi sử dụng Line Segment Tool (\) của Illustrator để tạo đối tượng bằng cách click chuột thì phải xác lập bao nhiêu tùy chọn từ hộp thoại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

39.

Khi sử dụng Arc Tool của Illustrator để tạo đối tượng bằng cách click chuột thì phải xác lập bao nhiêu tùy chọn từ hộp thoại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

40.

Khi sử dụng Arc Tool của Illustrator để tạo đối tượng bằng cách drag chuột, sẽ không có tác dụng gì đặc biệt nếu kết hợp nhấn phím

a)

C

b)

F

c)

X

d)

Z

41.

Khi sử dụng Spiral Tool của Illustrator để tạo đối tượng bằng cách drag chuột, sẽ không có tác dụng gì đặc biệt nếu kết hợp

a)

Nhấn phím Up Arrow  hoặc Down Arrow 

b)

Nhấn phím Left Arrow  hoặc Right Arrow 

c)

Đè giữ phím Ctrl

d)

Đè giữ phím Shift

42.

Khi sử dụng Spiral Tool của Illustrator để tạo đối tượng bằng cách click chuột thì phải xác lập bao nhiêu tùy chọn từ hộp thoại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

43.

Pencil Tool (N) của Illustrator không có chức năng

a)

Vẽ path

b)

Chỉnh dạng path

c)

Nối 2 path mở (open path) được chọn thành 1 path

d)

Tách path mở được chọn thành 2 path

44.

Khi sử dụng Pencil Tool (N) của Illustrator để vẽ path thì có thể

a)

Click chuột rồi xác lập các tùy chọn trong hộp thoại

b)

Drag chuột

c)

Đè giữ phím Ctrl rồi drag chuột

d)

Đè giữ Space bar rồi drag chuột

45.

Khi sử dụng Pen Tool (P) của Illustrator, sẽ không thể tiếp tục tiến trình vẽ path nếu

a)

Click chuột

b)

Đè giữ phím Alt rồi click chuột

c)

Drag chuột

d)

Drag chuột kết hợp với đè giữ phím Alt

46.

Khi chọn Pen Tool (P) của Illustrator và drag chuột để vẽ, sẽ không có tác dụng gì đặc biệt nếu kết hợp đè giữ phím

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Space bar

47.

Với Pen Tool (P) của Illustrator, nếu muốn kết thúc tiến trình khi path hiện hành chưa kín thì

a)

Double-click tại vị trí trống

b)

Nhấn phím End

c)

Đè giữ phím Ctrl + click chuột tại vị trí trống

d)

Đè giữ phím Shift + click chuột tại vị trí trống

48.

Paintbrush Tool (B) của Illustrator có chức năng

a)

Vẽ path được gán mẫu brush

b)

Vẽ path với thuộc tính fill là mẫu brush

c)

Gán mẫu brush làm thuộc tính stroke cho đối tượng

d)

Tô mẫu brush làm thuộc tính fill cho đối tượng

49.

Với Illustrator, có bao nhiêu loại mẫu brush

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

50.

Symbol Sprayer Tool của Illustrator có chức năng

a)

Vẽ path được gán mẫu symbol

b)

Phun để tạo Symbol Set (Tập hợp biểu tượng)

c)

Vẽ path với thuộc tính fill là mẫu symbol

d)

Tô mẫu symbol làm thuộc tính fill cho đối tượng được chọn

51.

Với Illustrator, nhóm nào dưới đây chứa công cụ không hiệu chỉnh được các phần tử trong Symbol Set

a)

Symbol Styler Tool và Symbol Screener Tool

b)

Symbol Stainer Tool và Symbol Spinner Tool

c)

Symbol Sizer Tool và Symbol Scruncher Tool

d)

Symbol Shifter Tool và Symbol Sprayer Tool

52.

Với Illustrator, có bao nhiêu cách chọn đối tượng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

53.

Với Magic Wand Tool (Y) của Illustrator, không thể xác lập tùy chọn tương đồng về

a)

Fill

b)

Stroke

c)

Effect

d)

Opacity

54.

Với Illustrator, không thể chọn điểm neo (Anchor point) bằng

a)

Lasso Tool (Q)

b)

Selection Tool (V)

c)

Direct Selection Tool (A)

d)

Group Selection Tool

55.

Illustrator cung cấp bao nhiêu công cụ có thể chọn số lượng điểm neo (Anchor point) tùy ý

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

56.

Illustrator cung cấp bao nhiêu công cụ có thể chỉnh vị trí điểm neo (Anchor point) tùy ý

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

57.

Illustrator cung cấp bao nhiêu công cụ có thể chỉnh vị trí điểm điều hướng (Direction point)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

58.

Với Illustrator, công cụ nào sau đây không thể chỉnh dạng path

a)

Direct Selection Tool (A)

b)

Convert Anchor Point Tool (Shift+C)

c)

Lasso Tool (Q)

d)

Pencil Tool (N)

59.

Với Illustrator, tình huống nào sau đây không thể bổ sung điểm neo trên path

a)

Sử dụng Add Anchor Point Tool (+) click tại vị trí chưa có điểm neo trên path

b)

Đè giữ phím Alt + Sử dụng Delete Anchor Point Tool (-) click tại vị trí chưa có điểm neo trên path

c)

Đè giữ phím Alt + Sử dụng Add Anchor Point Tool (+) click tại vị trí chưa có điểm neo trên path

d)

Sử dụng lệnh Object > Path > Add Anchor Points

60.

Với Illustrator, tình huống nào sau đây không thể xóa điểm neo trên path

a)

Sử dụng Delete Anchor Point Tool (-) click tại điểm neo

b)

Đè giữ phím Shift + Sử dụng Delete Anchor Point Tool (-) click tại điểm neo

c)

Đè giữ phím Alt + Sử dụng Delete Anchor Point Tool (-) click tại điểm neo

d)

Đè giữ phím Alt + Sử dụng Add Anchor Point Tool (+) click tại điểm neo

61.

Smooth Tool của Illustrator có chức năng

a)

Vẽ đường được kết nối bởi những điểm neo trơn (Smooth point)

b)

Chuyển đổi thuộc tính điểm neo thành trơn (Smooth point)

c)

Chỉnh dạng bằng cách uốn nắn cho đường path trơn tru hơn

d)

Làm thẳng đường path

62.

Với Illustrator, không thể nối kín đường path mở (open path) nếu sử dụng

a)

Lasso Tool (Q)

b)

Pencil Tool (N)

c)

Pen Tool (P)

d)

Tổ hợp phím Ctrl+J

63.

Với Illustrator, muốn nối liền 2 đường path mở (open path) thì có thể sử dụng

a)

Alt+J

b)

Shift+J

c)

Ctrl+J

d)

Alt+Ctrl+J

64.

Với đối tượng đã được copy, Illustrator không cung cấp lệnh

a)

Dán ra bản vẽ

b)

Dán chồng khít bên trên đối tượng gốc

c)

Dán chồng khít bên dưới đối tượng gốc

d)

Dán tiếp giáp với đối tượng gốc

65.

Với Illustrator, không thể chỉnh trật tự xếp chồng cho các đối tượng khi sử dụng

a)

Lệnh từ menu Object > Arrange

b)

Tổ hợp phím tắt tương ứng

c)

Thanh Control

d)

Bảng Layers

66.

Với Illustrator, muốn chỉnh trật tự xếp chồng cho các đối tượng thì có thể sử dụng bảng

a)

Align

b)

Transform

c)

Appearance

d)

Layers

67.

Với Illustrator, có mấy cách điều khiển cho ẩn / hiện đối tượng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

68.

Với Illustrator, không thể khóa (Lock) / khử khóa (Unlock) đối tượng khi sử dụng

a)

Lệnh tương ứng từ menu Object

b)

Tổ hợp phím tắt tương ứng

c)

Bảng Layers

d)

Thanh Control

69.

Bảng Align của Illustrator không tích hợp chức năng

a)

Gióng hàng (Align) giữa các đối tượng với nhau

b)

Phân bố (Distribute) cách đều các đối tượng với nhau

c)

Gióng hàng hoặc phân bố các đối tượng theo biên Artboard

d)

Quản lý trật tự xếp chồng các đối tượng

70.

Bảng Layers của Illustrator không tích hợp chức năng

a)

Khóa và khử khóa đối tượng

b)

Chọn và khử chọn đối tượng

c)

Gióng hàng các đối tượng

d)

Điều khiển cho ẩn / hiện đối tượng

71.

Bảng Layers của Illustrator không thể

a)

Gán diện mạo (Appearance) của đối tượng này cho đối tượng khác

b)

Tạo Opacity Mask

c)

Tạo Clipping Mask

d)

Xác định đối tượng muốn in

72.

Với Illustrator, muốn thực hiện các phép biến hình (Rotate, Shear...) thì không thể sử dụng

a)

Menu lệnh

b)

Các công cụ chức năng

c)

Bảng Transform

d)

Bảng Appearance

73.

Với Illustrator, điều kiện để có thể thực hiện chỉnh kích cỡ hoặc quay đối tượng bằng Selection Tool là

a)

Đối tượng phải được tô nền (fill) hoặc viền (stroke)

b)

Đối tượng phải kín

c)

Đối tượng không phải là đoạn thẳng

d)

Phải cho hiện Bounding box của đối tượng

74.

Với Illustrator, muốn đặt điểm tham chiếu (Reference Point) ở vị trí tùy ý khi sử dụng các phép biến hình (Rotate, Shear...) thì sử dụng

a)

Các lệnh tương ứng từ menu Object > Transform

b)

Các công cụ tương ứng từ thanh công cụ

c)

Bảng Transform

d)

Bảng Appearance

75.

Với Illustrator, muốn chỉnh kích cỡ chính xác cho đối tượng được chọn thì sử dụng

a)

Lệnh Object > Transform > Scale...

b)

Scale Tool (S)

c)

Bảng Transform

d)

Bảng Appearance

76.

Với Illustrator, muốn xác lập vị trí chính xác cho đối tượng được chọn thì sử dụng

a)

Lệnh Object > Transform > Move...

b)

Selection Tool (V)

c)

Bảng Transform

d)

Bảng Appearance

77.

Free Transform Tool (E) của Illustrator không có chức năng

a)

Di chuyển, chỉnh kích cỡ

b)

Quay, lật, kéo xiên

c)

Làm biến dạng (Distortion)

d)

Nhân bản

78.

Với Illustrator, muốn liên kết các đối tượng được chọn thành 1 nhóm thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt+G

b)

Ctrl+G

c)

Shift+G

d)

Shift+Ctrl+G

79.

Với Illustrator, muốn chọn và xử lý riêng từng đối tượng trong group mà không cần ungoup thì không thể sử dụng cách nào dưới đây

a)

Chuyển sang Isolation Mode rồi thực hiện tùy ý các thao tác xử lý

b)

Sử dụng các công cụ chọn điểm neo như Direct Selection, Group Selection Tool... để kích hoạt riêng đối tượng rồi xử lý

c)

Sử dụng Free Transform Tool (E) để kích hoạt riêng đối tượng rồi xử lý

d)

Chọn riêng đối tượng từ bảng Layers rồi xử lý

80.

Với Illustrator, muốn hủy liên kết của nhóm thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt+G

b)

Ctrl+G

c)

Shift+G

d)

Shift+Ctrl+G

81.

Với Illustrator, muốn hợp nhất nhiều đường path được chọn thành đường path phức hợp (Compound Path) thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt+8

b)

Shift+8

c)

Ctrl+8

d)

Alt+Shift+Ctrl+8

82.

Với Illustrator, muốn giải phóng các thành phần trong Compound path trở về thuộc tính nguyên thủy thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt+8

b)

Shift+8

c)

Ctrl+8

d)

Alt+Shift+Ctrl+8

83.

Với Illustrator, mỗi lệnh thuộc nhóm Shape Modes trong bảng Pathfinder có bao nhiêu chức năng xử lý?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

84.

Với Illustrator, khi thực hiện các lệnh trong bảng Pathfinder thì không thể tạo thành

a)

Path hoặc Compound Path

b)

Text path

c)

Group

d)

Compound Shape

85.

Bảng Pathfinder của Illustrator không tích hợp chức năng

a)

Hóa giải (Expand) Compound Shape thành Path hoặc Compound Path

b)

Giải phóng (Release) các thành phần trong Compound Shape trở về thuộc tính nguyên thủy

c)

Phục hồi lại các đối tượng nguyên thủy sau khi áp dụng các lệnh thuộc nhóm Pathfinders

d)

Chọn riêng từng thành phần trong Compound Shape để xử lý hoặc chỉ định lại lệnh phối hợp

86.

Với bảng Pathfinder của Illustrator, muốn hàn dính các thành phần có vùng tiếp giáp hoặc chồng lấp lên nhau thì có thể chọn lệnh

a)

Unite

b)

Outline

c)

Trim

d)

Exclude

87.

Với bảng Pathfinder của Illustrator, muốn loại bỏ vùng giao của các cặp thành phần thì có thể chọn lệnh

a)

Intersect

b)

Exclude

c)

Trim

d)

Crop

88.

Với bảng Pathfinder của Illustrator, muốn chỉ giữ lại phần của đối tượng xếp dưới cùng không giao với các thành phần nằm trên thì có thể chọn lệnh

a)

Minus Back

b)

Minus Front

c)

Trim

d)

Crop

89.

Với bảng Pathfinder của Illustrator, muốn chỉ giữ lại phần của đối tượng xếp trên cùng không giao với các thành phần nằm dưới thì có thể chọn lệnh

a)

Minus Back

b)

Minus Front

c)

Trim

d)

Crop

90.

Với bảng Pathfinder của Illustrator, khi các đối tượng được fill kiểu màu đồng nhất, nếu muốn loại bỏ những vùng bị che thì có thể chọn lệnh

a)

Minus Back

b)

Minus Front

c)

Trim

d)

Crop

91.

Với bảng Pathfinder của Illustrator, khi các đối tượng được fill kiểu màu đồng nhất nhưng khác màu, nếu muốn loại bỏ những vùng bị che thì có thể chọn lệnh

a)

Minus Back

b)

Minus Front

c)

Crop

d)

Merge

92.

Với bảng Pathfinder của Illustrator, muốn hàn dính các thành phần được fill cùng 1 màu đồng nhất và có vùng tiếp giáp hoặc chồng lấp lên nhau thì có thể chọn lệnh

a)

Exclude

b)

Outline

c)

Trim

d)

Merge

93.

Với bảng Pathfinder của Illustrator, muốn phân chia các path thành những đoạn gối đầu nhau thì có thể chọn lệnh

a)

Trim

b)

Divide

c)

Outline

d)

Crop

94.

Với bảng Pathfinder của Illustrator, muốn sử dụng những đường biên làm đường cắt để phân chia các đối tượng được chọn thành từng phần riêng lẻ thì có thể chọn lệnh

a)

Trim

b)

Divide

c)

Outline

d)

Crop

95.

Với bảng Pathfinder của Illustrator, nếu muốn loại bỏ các phần đối tượng nằm bên ngoài đường biên của đối tượng xếp trên cùng thì có thể chọn lệnh

a)

Trim

b)

Crop

c)

Exclude

d)

Minus Back

96.

Với những đối tượng được chọn trong Illustrator, lệnh Trim trong bảng Pathfinder không tích hợp chức năng

a)

Loại bỏ những vùng bị che khuất bởi đối tượng được fill màu đồng nhất

b)

Chia cắt theo những đường biên đối với các đối tượng được fill mẫu gradient hoặc pattern

c)

Loại bỏ những đối tượng không fill nếu có đối tượng được fill

d)

Loại bỏ thuộc tính stroke nếu tất cả đối tượng đều không fill

97.

Với những đối tượng được chọn trong Illustrator, lệnh Merge trong bảng Pathfinder không tích hợp chức năng

a)

Loại bỏ những vùng bị che khuất bởi đối tượng được fill màu đồng nhất

b)

Loại bỏ thuộc tính stroke nếu tất cả đối tượng đều không fill

c)

Chia cắt theo những đường biên đối với các đối tượng được fill mẫu gradient hoặc pattern

d)

Hàn dính các đối tượng được fill cùng 1 màu đồng nhất và có vùng tiếp giáp nhau

98.

Với Illustrator, muốn xóa tùy ý 1 phần đường biên của đối tượng thì có thể sử dụng

a)

Eraser Tool

b)

Path Eraser Tool

c)

Scissors Tool

d)

Knife Tool

99.

Với Illustrator, muốn xóa đối tượng mà không cần chọn trước thì có thể sử dụng

a)

Eraser Tool

b)

Path Eraser Tool

c)

Shape Builder Tool

d)

Bảng Layers

100.

Với Illustrator, phát biểu nào dưới đây là sai

a)

Eraser Tool có thể xóa hoàn toàn đối tượng được chọn

b)

Path Eraser Tool không thể xóa hoàn toàn đối tượng được chọn

c)

Scissors Tool có chức năng cắt đường path được chọn

d)

Knife Tool có chức năng cắt đối tượng được chọn

101.

Với Illustrator, phát biểu nào dưới đây là sai

a)

Lệnh Outline Stroke có chức năng trích xuất đường viền (stroke) của đối tượng thành đối tượng kín.

b)

Lệnh Offset Path... tạo đối tượng kín có đường biên cách đều 1 khoảng so với đường biên của đối tượng được chọn

c)

Lệnh Divide Objects Below dùng đường biên của đối tượng được chọn để cắt các đối tượng kín nằm giao với nó

d)

Lệnh Clean Up... có chức năng xóa tất cả đối tượng trên layer hiện hành

102.

Với Shape Builder Tool (Shift+M) của Illustrator, phát biểu nào dưới đây là sai

a)

Có thể trích ra phần hình dạng hợp thành bởi đường biên của các đối tượng được chọn

b)

Có thể loại bỏ phần hình dạng hợp thành bởi đường biên của các đối tượng được chọn

c)

Không thể áp dụng chức năng của công cụ cho Compound Path

d)

Không thể áp dụng chức năng của công cụ cho Compound Shape

103.

Trong Illustrator, chức năng của Shape Builder Tool (Shift+M) có hiệu lực với

a)

Text

b)

Path

c)

Mesh

d)

Symbol

104.

Với Illustrator, muốn đổi trạng thái kích hoạt (activate) giữa Fill và Stroke thì có thể sử dụng phím

a)

X

b)

Shift+X

c)

D

d)

Shift+D

105.

Với Illustrator, muốn hoán chuyển mẫu Fill với mẫu Stroke thì có thể sử dụng phím

a)

X

b)

Shift+X

c)

D

d)

Shift+D

106.

Với Illustrator, muốn chuyển mẫu Fill thành Trắng và mẫu Stroke thành Đen thì có thể sử dụng phím

a)

X

b)

Shift+X

c)

D

d)

Shift+D

107.

Với Illustrator, không thể xác lập mẫu tô cho đối tượng bằng cách sử dụng

a)

Bảng Swatches

b)

Bảng Appearance

c)

Thanh Control

d)

Menu bar

108.

Với Illustrator, không thể xác lập thuộc tính stroke cho

a)

Symbol

b)

Image

c)

Mesh

d)

Compound Shape

109.

Với Illustrator, thuộc tính fill của path không thể là

a)

Màu đồng nhất

b)

Mẫu Gradient color

c)

Mẫu Pattern

d)

Mẫu Symbol

110.

Bảng Stroke của Illustrator cung cấp bao nhiêu tùy chọn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

111.

Bảng Stroke của Illustrator không cho tùy chọn

a)

Độ dày đường viền

b)

Màu đường viền

c)

Dạng đầu góc các corner point hoặc dạng đầu mút các open path

d)

Dạng nét đứt quãng

112.

Bảng Swatches của Illustrator không có loại mẫu nào dưới đây

a)

Color

b)

Gradient

c)

Mesh

d)

Pattern

113.

Với các đối tượng trực tiếp hoặc gián tiếp có áp dụng mẫu màu đồng nhất trong bảng Swatches của Illustrator, nếu muốn tự động được cập nhật lại khi có sự hiệu chỉnh mẫu này thì trong hộp Swatch Options phải

a)

Tắt dấu kiểm Global

b)

Bật dấu kiểm Global

c)

Xác lập Color Mode=RGB

d)

Đặt tên cụ thể cho mẫu trong Swatch Name

114.

Với Illustrator, muốn áp dụng các phép biến hình (Transform) như co giãn, quay... cho mẫu tô pattern của đối tượng thì có thể

a)

Tắt dấu kiểm Paterns trong hộp thoại Scale, Rotate…

b)

Bật dấu kiểm Paterns trong hộp thoại Scale, Rotate…

c)

Chọn Transform Object Only từ menu của bảng Transform

d)

Không cần tùy chọn gì.

115.

Với Illustrator, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Có thể áp dụng nhiều thuộc tính Fill cho cùng 1 đối tượng

b)

Có thể áp dụng nhiều thuộc tính Stroke cho cùng 1 đối tượng

c)

Có thể áp dụng nhiều Gradient Mesh cho cùng 1 đối tượng

d)

Có thể áp dụng nhiều Effect cho cùng 1 đối tượng

116.

Với Illustrator, muốn áp dụng và tùy chỉnh mẫu gradient cho đối tượng thì

a)

Chỉ cần sử dụng bảng Swatches

b)

Chỉ cần sử dụng bảng bảng Gradient

c)

Chỉ cần sử dụng Gradient Tool (G)

d)

Sử dụng kết hợp bảng Gradient và Gradient Tool

117.

Với Illustrator, muốn tô nền riêng cho từng phần hợp thành bởi đường biên của các đối tượng được chọn thì có thể sử dụng

a)

Eyedropper Tool (I)

b)

Gradient Tool (G)

c)

Live Paint Bucket Tool (K)

d)

Mesh Tool (U)

118.

Với Illustrator, muốn xác lập lại màu fill hoặc stroke mà không cần chú ý đến trạng thái kích hoạt (activate) của chúng thì có thể chọn từ

a)

Menu bar

b)

Thanh Control

c)

Bảng Swatches

d)

Bảng Graphic Styles

119.

Với Illustrator, ngoài Path còn có thể tạo Gradient Mesh từ đối tượng

a)
Compound Path
b)

Compound Shape

c)

Text

d)

Image

120.

Với Illustrator, muốn xác lập lưới chuyển sắc cho đối tượng thì có thể chọn lệnh Create Gradient Mesh từ menu

a)

Edit

b)

Object

c)

Select

d)

Effect

121.

Với Illustrator, muốn chọn tùy ý số điểm lưới của đối tượng mesh để xử lý thì không thể sử dụng công cụ

a)

Direct Selection Tool (A)

b)

Mesh Tool (U)

c)

Lasso Tool (Q)

d)

Magic Wand Tool (Y)

122.

Bảng Gradient của Illustrator cho xác lập bao nhiêu tùy chọn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

123.

Với Illustrator, muốn tạo độ mờ đục (đồng nhất hoặc không đồng nhất) cho đối tượng thì sử dụng bảng

a)

Transparency

b)

Gradient

c)

Color

d)

Swatches

124.

Với Illustrator, có bao nhiêu dạng mẫu brush

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

125.

Với Illustrator, không thể gán mẫu brush cho

a)

Text

b)

Compound Shape

c)

Symbol

d)

Image

126.

Với Illustrator, muốn chỉnh độ dày nét brush cho riêng path được chọn thì không thể sử dụng

a)

Bảng Stroke

b)

Bảng Brushes

c)

Thanh Control

d)

Menu bar

127.

Với Illustrator, muốn tùy chỉnh nét brush cho riêng path được chọn thì sử dụng

a)

Bảng Stroke

b)

Bảng Brushes

c)

Thanh Control

d)

Menu bar

128.

Nếu sử dụng các công cụ text của Illustrator thì có thể nhập theo bao nhiêu cách

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

129.

Với Illustrator, có bao nhiêu hướng phân bố text (Type Orientation)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

130.

Type Tool và Vertical Type Tool của Illustrator không có chức năng

a)

Nhập text từ 1 điểm

b)

Nhập text vào text path loại area type hoặc loại type on a path

c)

Chọn text để xử lý

d)

Chuyển Text thành Path

131.

Area Type Tool và Vertical Area Type Tool của Illustrator không có chức năng

a)

Chuyển đổi đường path thành Text path loại area type

b)

Nhập nội dung text

c)

Chọn text để xử lý

d)

Bố trí text thành nhiều cột (columns)

132.

Type on a Path Tool và Vertical Type on a Path Tool của Illustrator không có chức năng

a)

Chuyển đổi đường path thành Text path loại type on a path

b)

Nhập nội dung text

c)

Chọn text để xử lý

d)

Chuyển Text thành Compound Path

133.

Với Illustrator, không thể xác lập font từ

a)

Bảng Character

b)

Bảng Attributes

c)

Menu bar

d)

Thanh Control

134.

Với Text trong Illustrator thì không thể

a)

Gán mẫu brush

b)

Xác lập thuộc tính Stroke

c)

Tô mẫu gradient

d)

Tạo Gradient Mesh

135.

Với Text trong Illustrator thì không thể

a)

Xác lập nhiều thuộc tính fill

b)

Xác lập nhiều thuộc tính stroke

c)

Gán mẫu brush theo biên ký tự và fill mẫu gradient

d)

Sử dụng để định nghĩa thành mẫu brush

136.

Với Illustrator, không thể chuyển đổi Text thành

a)

Compound Path

b)

Mesh

c)

Image

d)

Symbol

137.

Với Illustrator, nếu Text path có chứa nội dung thì không thể

a)

Xác lập nhiều thuộc tính fill

b)

Xác lập nhiều thuộc tính stroke

c)

Chỉnh dạng

d)

Xóa

138.

Với Illustrator, lệnh Area Type Options không thể

a)

Xác lập kích cỡ khung chứa Text

b)

Xác lập khoảng cách từ lề Text đến biên Text path

c)

Phân chia khối Text thành nhiều cột (columns), hàng (rows)

d)

Tạo liên thông nội dung Text trong các Text path

139.

Với Illustrator, lệnh Type on a Path Options không thể

a)

Xác lập hiệu ứng (Effect) phân bố text

b)

Xác lập vị trí canh chỉnh text vào path

c)

Đảo ngược (Flip) vị trí text

d)

Xác lập khoảng cách tùy ý từ Text đến Text path

140.

Với Illustrator, thao tác nào sau đây không chuyển đổi Text thành Compound Path

a)

Chọn lệnh Type > Create Outlines


b)

Chọn lệnh Object > Expand…


c)

Sử dụng các phép biến hình (Transform)


d)

Sử dụng tổ hợp phím Shift+Ctrl+O

141.

Với Illustrator, muốn chuyển đổi hướng phân bố text (type orientation) thì sử dụng

a)

Menu bar

b)

Thanh Control


c)

Thanh công cụ


d)

Bảng Character

142.

Với Illustrator, muốn áp dụng Clipping Mask thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Shift+7

b)

Ctrl+7

c)

Alt+7

d)

Alt+Ctrl+7

143.

Với Illustrator, muốn áp dụng Clipping Mask thì loại đối tượng nào sau đây không thể làm mặt nạ

a)

Compound Path

b)

Compound Shape

c)

Text

d)

Image

144.

Với Illustrator, muốn hủy tác dụng của Clipping Mask thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Shift+Ctrl+7

b)

Atl+Shift+7

c)

Alt+Ctrl+7

d)

Atl+Shift+Ctrl+7

145.

Với Illustrator, thao tác nào sau đây không tạo được chuỗi Blend chuyển tiếp giữa 2 đối tượng được chọn

a)

Chọn lệnh Object > Blend > Make

b)

Sử dụng tổ hợp phím Alt+Ctrl+B

c)

Sử dụng công cụ có phím tắt là B

d)

Sử dụng công cụ có phím tắt là W

146.

Với Illustrator, muốn tạo chuỗi Blend chuyển tiếp giữa 2 đối tượng được chọn thì có thể sử dụng tổ hợp phím


a)

Alt+Shift+B

b)

Alt+Ctrl+B

c)

Shift+Ctrl+B

d)

Alt+Shift+Ctrl+B

147.

Với Illustrator, không thể sử dụng loại đối tượng nào dưới đây để tạo hiệu ứng Blend

a)

Compound Path

b)

Compound Shape

c)

Image

d)

Symbol

148.

Với chuỗi Blend trong Illustrator thì không thể

a)

Hoán chuyển vị trí 2 đối tượng điều khiển ở 2 đầu Spine (đường trục)

b)

Hoán chuyển trật tự xếp chồng của 2 đối tượng điều khiển

c)

Chỉnh dạng lại Spine hoặc thay thế Spine bằng 1 path khác

d)

Xác lập fill hoặc stroke cho Spine

149.

Với chuỗi Blend trong Illustrator thì không thể

a)

Xác lập lại số bước (steps) chuyển tiếp giữa 2 đối tượng điều khiển

b)

Xác lập gia tốc (tăng / giảm dần) về khoảng cách giữa các thành phần

c)

Hóa giải (Expand) ràng buộc của hiệu ứng Blend để chuyển thành phần mới phát sinh thành các đối tượng bình thường

d)

Hủy bỏ thành phần mới phát sinh và giải phóng (release) 2 đối tượng điều khiển trở lại trạng thái ban đầu

150.

Với Illustrator, lệnh Envelope Distort không có chức năng làm biến dạng đối tượng theo

a)

Khuôn dạng sẵn có trong thư viện

b)

Hệ thống lưới được xác lập

c)

Hình dạng của đối tượng được xếp nằm bên dưới

d)

Hình dạng của đối tượng được xếp nằm bên trên

151.

Với Illustrator, tổ hợp phím nào dưới đây không thực hiện được hiệu ứng Envelope Distort

a)

Alt+Shift+Ctrl+W

b)

Alt+Shift+Ctrl+M

c)

Alt+Ctrl+M

d)

Alt+Ctrl+C

152.

Với Envelope Distort trong Illustrator, không thể tùy chọn để

a)

Mẫu tô Linear Gradient không biến dạng theo đối tượng

b)

Mẫu tô Linear Gradient biến dạng theo đối tượng

c)

Mẫu tô Radial Gradient biến dạng theo đối tượng

d)

Mẫu tô Pattern biến dạng theo đối tượng

153.

Với Illustrator, khi đã áp dụng lệnh Envelope Distort thì không thể

a)

Xác lập lại thuộc tính cho đối tượng (ví dụ: fill, stroke, font chữ…)

b)

Xác lập fill hoặc stroke khuôn dạng

c)

Hóa giải (Expand) ràng buộc của hiệu ứng để trả đối tượng trở lại trạng thái bình thường với hình dạng mới

d)

Giải phóng (release) cho đối tượng trở lại hình dạng ban đầu

154.

Bảng Transparency của Illustrator không thể

a)

Xác lập chế độ hòa trộn (Blending Mode) cho đối tượng

b)

Xác lập độ mờ đục (Opacity) đồng nhất cho đối tượng

c)

Tạo độ mờ đục không đồng nhất cho đối tượng

d)

Tạo Effect cho đối tượng

155.

Với Illustrator, không thể áp dụng các hiệu ứng trong menu Effect bằng cách sử dụng

a)

Bảng Appearance

b)

Bảng Graphic Styles

c)

Các bảng thuộc nhóm Graphic Styles Libraries

d)

Bảng Attributes

156.

Với Illustrator, muốn xác lập lại tham số cho hiệu ứng được tạo từ menu Effect thì có thể sử dụng

a)

Thanh Control

b)

Bảng Appearance

c)

Sử dụng bảng Attributes

d)

Bảng Transform

157.

Với Illustrator, các lệnh từ menu Effect > Pathfinder không áp dụng được với

a)

Các đối tượng được chọn

b)

Các đối tượng trong cùng 1 Group được chọn

c)

Các đối tượng trong cùng 1 Layer được chọn

d)

Các ký tự trong đối tượng Text được chọn

158.

Với Illustrator, khi đối tượng được áp dụng các hiệu ứng trong menu Effect thì không thể

a)

Lưu lại hiệu ứng để áp dụng cho các đối tượng khác

b)

Loại bỏ hiệu ứng

c)

Hóa giải (Expand) ràng buộc của hiệu ứng nhưng vẫn giữ diện mạo đối tượng như khi có hiệu ứng.

d)

Sử dụng Eyedropper Tool (I) lấy mẫu hiệu ứng để áp dụng cho đối tượng khác

159.

Với đối tượng Image, Illustrator không thể

a)

Sử dụng làm mặt nạ cho Clipping Mask

b)

Sử dụng làm mặt nạ cho Opacity Mask

c)

Lược giản số lượng màu

d)

Tạo các path theo rìa cạnh màu sắc của đối tượng

160.

Với Illustrator, có thể sử dụng chức năng Trace bằng

a)

Menu bar

b)

Thanh Control

c)

Thanh công cụ

d)

Phím tắt