wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 6 - A (part 5,6)

Total questions: 23

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả đều là N

a)

communication

1.

sự giao tiếp,

truyền thông

b)

trail map

2.

bản đồ đường mòn

c)

sponsor

3.

nhà tài trợ

d)

educational program

4.

chương trình giáo dục

2.

Tất cả đều là N

a)

pedal

1.

bàn đạp

b)

parking brake

2.

tay phanh

c)

conversation room

3.

phòng đàm thoại

d)

duty

4.

nhiệm vụ

3.

Tất cả đều là N

a)

auction

1.

buổi đấu giá

b)

restriction

2.

hạn chế

c)

taste test

3.

kiểm tra vị

d)

ability

4.

khả năng

4.

Tất cả đều là N

a)

element

1.

nhân tố, yếu tố

b)

analysis

2.

sự phân tích

c)

assembly

3.

sự lắp ráp

d)

configuration

4.

cấu hình

5.

Tất cả đều là N

a)

merger

1.

sự sáp nhập

b)

joint statement

2.

tuyên bố chung

c)

method

3.

phương pháp

d)

expertise

4.

chuyên môn

6.

Tất cả đều là N

a)

pace

1.

nhịp độ

b)

preference

2.

sở thích

c)

deadline

3.

hạn chót

d)

innovation

4.

sáng tạo

7.

Tất cả đều là V

a)

forward

1.

chuyển tiếp

b)

balance

2.

cân bằng

c)

press

3.

nhấn, ấn

d)

release

4.

thả, phóng, giải thoát

8.

Tất cả đều là V

a)

stand out

1.

nổi bật

b)

intergrate

2.

hòa nhập, kết hợp

c)

restrict

3.

hạn chế

d)

inform

4.

thông báo

9.

Tất cả đều là V

a)

recruit

1.

tuyển dụng

b)

train

2.

đào tạo

c)

retain

3.

giữ lại

d)

evaluate

4.

đánh giá

10.

Tất cả đều là V

a)

generate

1.

tạo ra

b)

campaign

2.

tham gia chiến dịch

c)

damage

3.

hỏng

d)

state

4.

tuyên bố, khẳng định

11.

Tất cả đều là V

a)

aquire

1.

mua lại, giành được

b)

disclose

2.

tiết lộ

c)

grasp

3.

nắm chặt, túm lấy

d)

enclose

4.

đính kèm

12.

Find + O + ADJ

-> thấy cái gì như thế nào

EX: I _______ this movie interesting

a)

found

b)

finds

c)

to find

d)

finding

13.

help + sb + Vo

-> giúp ai đó làm gì (ghi nhớ phải là V nguyên thể)

EX: I helped my mother ______ housework yesterday

a)

did

b)

does

c)

do

d)

doing

14.

help + sb + Vo

-> giúp ai đó làm gì (ghi nhớ phải là V nguyên thể)

EX: I helped my mother ______ housework yesterday

a)

did

b)

does

c)

do

d)

doing

15.

Tất cả đều là ADJ

a)

incomplete

1.

không đầy đủ

b)

unused

2.

chưa sử dụng

c)

inexperienced

3.

thiếu kinh nghiệm

d)

unmistakable

4.

không thể nhầm lẫn

16.

Tất cả đều là ADJ

a)

exceptional

1.

đặc biệt

b)

surpassing

2.

vượt trội

c)

effective

3.

hiệu quả

d)

dominant

4.

ưu thế

17.

Tất cả đều là ADJ

a)

major

1.

trọng đại, chủ yếu, phần lớn

b)

undisclosed

2.

giấu diếm, không tiết lộ

c)

energetic

3.

năng động, sôi nổi

d)

apertizing

4.

hấp dẫn, kích thích vị giác

18.

Tất cả đều là ADJ

a)

crutial

1.

quan trọng

b)

substantial

2.

đáng kể

c)

functional

3.

hữu ích, hoạt động

d)

respective

4.

tương ứng

19.

Tất cả đều là ADJ

a)

efficient

1.

hiệu quả

b)

extensive

2.

rộng lớn, sâu rộng

c)

relevant

3.

liên quan

d)

soon-to-be

4.

sắp trở thành

20.

quan trọng (adj)

a)

crutial

b)

important

c)

vital

d)

essential

21.

đáng kể (adj)

a)

substantial

b)

considerable

c)

significant

22.

Tất cả đều là PREP

a)

instead of

1.

thay vì

b)

in spite of

2.

mặc dù

c)

regardless of

3.

bất chấp

d)

prior to

4.

trước khi

23.

Tất cả đều là ADV

a)

closely

1.

kĩ lưỡng

b)

sparsely

2.

thưa thớt

c)

reasonably

3.

hợp lý

d)

absolutely

4.

tuyệt đối