NEW
Font size
WorksheetsB-TEST PHẢN XẠ N4K22 (26-45)
Total questions: 50
Worksheet time: 8mins
かいます
nuôi ( động vật)
chạy trên đường
xây, xây dựng
tìm, tìm kiếm
こまったなあ
thời gian ban ngày
đồ đạc được dọn ngăn nắp
làm thế nào bây giờ
có thời gian, thuận tiện
しんぶんしゃ
nhân viên công
nhà du hành vũ trụ
hội thi thể thao
tòa soạn báo
ねっしん
tình cảm, hiền lành
nhiệt tình, hết lòng
sự hâm mộ
sức lực, năng lực
con gái mình
じぶん
あかちゃん
むすこ
むすめ
rách
きえます
こわれます
よごれます
やぶれます
かたづけます
xếp thành hàng
dọn dẹp- sắp xếp
quyết định
trao đổi, bàn bạc, tư vấn
tỉnh giấc, mở mắt
めがさめます
ごくろうさま
おしらせ
あんないしょ
tham gia, tham dự
しゅっせきします
つづけます
にゅうがくします
あつまります
vận động, tập thể thao
なおります
はれます
うんどうします
しっぱいします
れんあい
người
người giàu có
người yêu
tình yêu
きそく
cấm vào
cẩm sử dụng
quy tắc, kỷ luật
cửa thoát hiểm
でんぽう
bức điện báo
vắng nhà
tiền phạt
tiền cước điện báo
ちょうみりょう
nấu
gia cụ, đồ nội thất
gia vị
nguyên liệu
nở hoa
まるをつけます
こまります
はながさきます
いろがかわります
cụ thể, chi tiết
くわしい
めずらしい
ただしい
やまのぼり
かいがい
hàng xóm, khu vực lân cận
nước ngoài, hải ngoại
leo núi
cảng, bến cảng
しあいにでます
hành lý được gửi đến
làm quen với tập quán
tiết kiệm, để dành tiền
tham gia trận đấu
きしゃ
cứng
nhà máy, phân xưởng
thuyền chạy bằng hơi nước
tàu hỏa chạy bằng hơi nước
ほめます
làm bẩn
khen
nhờ
đánh thức
けんちくか
cảnh sát
kiến trúc sư
nhà họa sĩ
nhà khoa học
bật công tắc
きもちがわるい
でんげんをいれます
でんげんをきります
かぎをかけます
khó chịu
きもちがわるい
おおきな
ちいさな
きもちわるい
giấy tờ, tài liệu
ふしぎ
しょるい
しょうるい
かいらん
ly hôn
りこんします
たおれます
あんしんします
みちをとおります
Tây Âu hóa
あいます
ならびます
せいようかします
ようふく
とうちゃくします
đếm
đo, cân
xuất phát, khởi hành
đến, đến nơi
cái~ đếm vật nhỏ
はい
こ
ほん
ごう
うんてんしゅ
vết thương
lái xe
khởi động, chạy
thủ phạm
とりかえます
giúp, giúp đỡ
mời, gọi
đổi, thay
tiền mừng tuổi
phát âm
おしろ
はっつおん
はつおん
けむり
ぶんぽう
đăng ký
phương pháp
thông tin
ngữ pháp
đếm
かぞえます
あずかります
たすかります
よびます
けむり
lâu đài
trắng toát
đất liền, lục địa
khói
bà của mình
そぽ
そふ
そぼ
まご
つつみます
trộn, khuấy
tính toán, làm tính
bọc, gói
đun sôi
chiến tranh
せんそう
あんぜん
せんそ
へいわ
thực phẩm, đồ ăn
ちょうさ
かんづめ
しょくひん
ざいりょう
ゆしゅつがふえます
sợi dây bị đứt
xuất khẩu tăng lên
giá giảm xuống
giá tăng lên
てきとう
chắc, bền
tuổi
thích hợp, vừa phải
thành viên
chi tiết, tỉ mỉ, nhỏ
うすい
こまかい
あんぜん
ていねい
わかれます
chia tay, từ biệt
tin tưởng
không may, không lành
gặp tai nạn
pháp luật
れきし
ぶんか
ほうりつ
せんそう
おとしだま
giúp đỡ, đối xử thân thiện
mừng, quà mừng
thăm người ốm
tiền mừng tuổi
phức tạp
きたない
ふくざつ
じゃま
ふっくざつ
そうおん
Giỏi, khéo
Điêu khắc
đất, diện tích đất
tiếng ồn
mái nhà, nóc nhà
おくじょう
きかい
かいがい
そうさ
công ty du lịch
ざいりょう
りょこうしゃ
ぼんおどり
りょこうしゃう
chỗ hỏng
こじょう
このへん
こしょう
こうぎ
giọng nói
そら
けしき
こえ
なみ
