wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B-TEST PHẢN XẠ N4K22 (26-45)

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

かいます

a)

nuôi ( động vật)

b)

chạy trên đường

c)

xây, xây dựng

d)

tìm, tìm kiếm

2.

こまったなあ

a)

thời gian ban ngày

b)

đồ đạc được dọn ngăn nắp

c)

làm thế nào bây giờ

d)

có thời gian, thuận tiện

3.

しんぶんしゃ

a)

nhân viên công

b)

nhà du hành vũ trụ

c)

hội thi thể thao

d)

tòa soạn báo

4.

ねっしん

a)

tình cảm, hiền lành

b)

nhiệt tình, hết lòng

c)

sự hâm mộ

d)

sức lực, năng lực

5.

con gái mình

a)

じぶん

b)

あかちゃん

c)

むすこ

d)

むすめ

6.

rách

a)

きえます

b)

こわれます

c)

よごれます

d)

やぶれます

7.

かたづけます

a)

xếp thành hàng

b)

dọn dẹp- sắp xếp

c)

quyết định

d)

trao đổi, bàn bạc, tư vấn

8.

tỉnh giấc, mở mắt

a)

めがさめます

b)

ごくろうさま

c)

おしらせ

d)

あんないしょ

9.

tham gia, tham dự

a)

しゅっせきします

b)

つづけます

c)

にゅうがくします

d)

あつまります

10.

vận động, tập thể thao

a)

なおります

b)

はれます

c)

うんどうします

d)

しっぱいします

11.

れんあい

a)

người

b)

người giàu có

c)

người yêu

d)

tình yêu

12.

きそく

a)

cấm vào

b)

cẩm sử dụng

c)

quy tắc, kỷ luật

d)

cửa thoát hiểm

13.

でんぽう

a)

bức điện báo

b)

vắng nhà

c)

tiền phạt

d)

tiền cước điện báo

14.

ちょうみりょう

a)

nấu

b)

gia cụ, đồ nội thất

c)

gia vị

d)

nguyên liệu

15.

nở hoa

a)

まるをつけます

b)

こまります

c)

はながさきます

d)

いろがかわります

16.

cụ thể, chi tiết

a)

くわしい

b)

めずらしい

c)

ただしい

d)

やまのぼり

17.

かいがい

a)

hàng xóm, khu vực lân cận

b)

nước ngoài, hải ngoại

c)

leo núi

d)

cảng, bến cảng

18.

しあいにでます

a)

hành lý được gửi đến

b)

làm quen với tập quán

c)

tiết kiệm, để dành tiền

d)

tham gia trận đấu

19.

きしゃ

a)

cứng

b)

nhà máy, phân xưởng

c)

thuyền chạy bằng hơi nước

d)

tàu hỏa chạy bằng hơi nước

20.

ほめます

a)

làm bẩn

b)

khen

c)

nhờ

d)

đánh thức

21.

けんちくか

a)

cảnh sát

b)

kiến trúc sư

c)

nhà họa sĩ

d)

nhà khoa học

22.

bật công tắc

a)

きもちがわるい

b)

でんげんをいれます

c)

でんげんをきります

d)

かぎをかけます

23.

khó chịu

a)

きもちがわるい

b)

おおきな

c)

ちいさな

d)

きもちわるい

24.

giấy tờ, tài liệu

a)

ふしぎ

b)

しょるい

c)

しょうるい

d)

かいらん

25.

ly hôn

a)

りこんします

b)

たおれます

c)

あんしんします

d)

みちをとおります

26.

Tây Âu hóa

a)

あいます

b)

ならびます

c)

せいようかします

d)

ようふく

27.

とうちゃくします

a)

đếm

b)

đo, cân

c)

xuất phát, khởi hành

d)

đến, đến nơi

28.

cái~ đếm vật nhỏ

a)

はい

b)

c)

ほん

d)

ごう

29.

うんてんしゅ

a)

vết thương

b)

lái xe

c)

khởi động, chạy

d)

thủ phạm

30.

とりかえます

a)

giúp, giúp đỡ

b)

mời, gọi

c)

đổi, thay

d)

tiền mừng tuổi

31.

phát âm

a)

おしろ

b)

はっつおん

c)

はつおん

d)

けむり

32.

ぶんぽう

a)

đăng ký

b)

phương pháp

c)

thông tin

d)

ngữ pháp

33.

đếm

a)

かぞえます

b)

あずかります

c)

たすかります

d)

よびます

34.

けむり

a)

lâu đài

b)

trắng toát

c)

đất liền, lục địa

d)

khói

35.

bà của mình

a)

そぽ

b)

そふ

c)

そぼ

d)

まご

36.

つつみます

a)

trộn, khuấy

b)

tính toán, làm tính

c)

bọc, gói

d)

đun sôi

37.

chiến tranh

a)

せんそう

b)

あんぜん

c)

せんそ

d)

へいわ

38.

thực phẩm, đồ ăn

a)

ちょうさ

b)

かんづめ

c)

しょくひん

d)

ざいりょう

39.

ゆしゅつがふえます

a)

sợi dây bị đứt

b)

xuất khẩu tăng lên

c)

giá giảm xuống

d)

giá tăng lên

40.

てきとう

a)

chắc, bền

b)

tuổi

c)

thích hợp, vừa phải

d)

thành viên

41.

chi tiết, tỉ mỉ, nhỏ

a)

うすい

b)

こまかい

c)

あんぜん

d)

ていねい

42.

わかれます

a)

chia tay, từ biệt

b)

tin tưởng

c)

không may, không lành

d)

gặp tai nạn

43.

pháp luật

a)

れきし

b)

ぶんか

c)

ほうりつ

d)

せんそう

44.

おとしだま

a)

giúp đỡ, đối xử thân thiện

b)

mừng, quà mừng

c)

thăm người ốm

d)

tiền mừng tuổi

45.

phức tạp

a)

きたない

b)

ふくざつ

c)

じゃま

d)

ふっくざつ

46.

そうおん

a)

Giỏi, khéo

b)

Điêu khắc

c)

đất, diện tích đất

d)

tiếng ồn

47.

mái nhà, nóc nhà

a)

おくじょう

b)

きかい

c)

かいがい

d)

そうさ

48.

công ty du lịch

a)

ざいりょう

b)

りょこうしゃ

c)

ぼんおどり

d)

りょこうしゃう

49.

chỗ hỏng

a)

こじょう

b)

このへん

c)

こしょう

d)

こうぎ

50.

giọng nói

a)

そら

b)

けしき

c)

こえ

d)

なみ