wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 9 LẦN 4 NH 24-25

Total questions: 56

Worksheet time: 9hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?

a)

Cạnh đối : cạnh huyền

b)

Cạnh kề : cạnh huyền

c)

Cạnh đối : cạnh kề

d)

Cạnh kề : cạnh đối

2.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

3.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

4.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

5.

Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 60060^0  khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

a)

2m

b)

232\sqrt[]{3}  m

c)

434\sqrt[]{3}  m

d)

43\frac{4}{\sqrt[]{3}}   m

6.

Trong hình 43, cos30o=?\cos30^o=?  

a)

2a3\frac{2a}{\sqrt[]{3}}  

b)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

c)

23a22\sqrt[]{3}a^2  

d)

a3\frac{a}{\sqrt[]{3}}  

7.

Trong hình 46, độ dài cạnh DF = ?

a)

29

b)

861\sqrt[]{861}  

c)

4122\frac{41\sqrt[]{2}}{2}  

d)

21052\sqrt[]{105}  

8.

 Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là

a)

5

b)

1,5

c)

3

d)

4,5

9.

Cho ΔABC: A=900; C=600; AB=30cm\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ \angle C=60^0;\ AB=30cm  Độ dài cạnh AC là:

a)

103dm10\sqrt{3}dm  

b)

3dm\sqrt{3}dm  

c)

203cm20\sqrt{3}cm  

d)

153cm15\sqrt{3}cm  

10.

Tính độ dài cạnh y ở hình vẽ trên ta được:

a)

1212

b)

636\sqrt{3}

c)

12312\sqrt{3}

d)

333\sqrt{3}

11.

Cho hình vẽ. Số đo góc B bằng

a)

60060^0

b)

30030^0

c)

45045^0

d)

90090^0

12.

Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,5m, góc tạo bởi tia nắng với mặt đất xấp xỉ 42°42\degree  . Hỏi chiều cao cột đèn là bao nhiêu?

a)

6,753 m

b)

6,75 m

c)

6,751 m

d)

6,755 m

13.

Một cầu trượt trong công viên có độ cao là 2,1m và độ dốc là 28°28\degree  . Độ dài của mặt cầu trượt là:

a)

4,6 m

b)

4,69 m

c)

5,7 m

d)

6,49 m

14.

Một máy bay đang bay lên với vận tốc 500km/h. Đường bay lên tạo với phương nằm ngang 1 góc 30°30\degree . Hỏi sau 1,2 phút kể từ lúc cất cánh, máy bay đang ở độ cao bao nhiêu?

a)

7000 m

b)

5000 m

c)

6000 m

d)

8000 m

15.

Cho hình vẽ sau, biết góc B=450B=45^0 , BD=20 cm, DC=21cm. Tính AC.

a)

21052\sqrt{105}  

b)

861\sqrt{861}  

c)

29

d)

21221\sqrt{2}  

16.

Chọn đáp án đúng nhất.

a)

60o1560^o15'

b)

60o2560^o25'

c)

60o2560^o25'

d)

1,751,75

17.

Số nghiệm của phương trình x1x+2xx2=25xx24\frac{x-1}{x+2}-\frac{x}{x-2}=\frac{2-5x}{x^2-4}  là:

a)

1

b)

2

c)

vô nghiệm

d)

vô số nghiệm

18.

phương trình 1x  17x2=1(x1)(2x)\frac{1}{x\ -\ 1}-\frac{7}{x-2}=\frac{1}{\left(x-1\right)\left(2-x\right)}   .

a)

x = 1

b)

x = 2

c)

vô nghiệm

d)

vô số nghiệm

19.

Nghiệm của phương trình x 5x 1+2x  3= 1\frac{x\ -5}{x\ -1}+\frac{2}{x\ -\ 3}=\ 1   là :

a)

5

b)

-5

c)

3

d)

1

20.

Phương trình   6x9  x2= xx +333 x\frac{6x}{9\ -\ x^2}=\ \frac{x}{x\ +3}-\frac{3}{3\ -x}  có nghiệm là

a)

x = -3 

b)

x = -2   

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

21.

Cho phép vẽ hình, hãy cho biết chiều cao của đèn cột (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

22.

Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

23.

Một cây cao có bóng in trên mặt đất dài 3,5m3,5m  và góc tạo bởi tia sáng mặt trời chiếu từ đỉnh cây xuống đất hợp với mặt đất một góc khoảng  70°.70\degree.  Hỏi cây cao bao nhiêu mét?

a)

8,6m8,6m  

b)

9,2m9,2m  

c)

9,6m9,6m  

d)

10m10m  

24.

Hệ phương trình có nghiệm (x;y)\left(x;y\right) . Tích  x.yx.y  là 

a)

5

b)

8425\frac{84}{25}  

c)

2584\frac{25}{84}  

d)

845\frac{84}{5}  

25.

Một trường mua 500 quyển tập thưởng cho học sinh. Giá bán của mỗi quyển vở loại thứ nhất và loại thứ hai lần lượt là 8000 đồng và 9000 đồng. Hỏi nhà trường đã mua bao nhiêu quyển vở mỗi loại? Biết rằng số tiền nhà trường đã dùng để mua 500 quyển vở là 4 200 000 đồng.

a)

300 quyển vở loại thứ nhất và 200 quyển vở loại thứ hai

b)

200 quyển vở loại thứ nhất và 300 quyển vở loại thứ hai

c)

150 quyển vở loại thứ nhất và 350 quyển vở loại thứ hai

d)

100 quyển vở loại thứ nhất và 400 quyển vở loại thứ hai

26.

Trong một phòng học có một số ghế dài. Nếu xếp 3 học sinh ngồi một ghế thì 6 học sinh không có chỗ ngồi. Nếu xếp 4 học sinh ngồi một ghế thì thừa 1 ghế. Hỏi lớp có bao nhiêu ghế và bao nhiêu học sinh?

a)

A, 10 và 36

b)

B, 10 và 46

c)

C, 15 và 36

d)

D, 12 và 36

27.

Cách đây 9 năm tổng tuổi của hai anh em bằng 32 tuổi. Hiện nay, tuổi em bằng 2/3 tuổi anh. Tính tuổi mỗi người hiện nay.

a)

anh 33 tuổi; em 17 tuổi

b)

anh 32 tuổi; em 18 tuổi

c)

anh 31 tuổi ; em 19 tuổi

d)

anh 30 tuổi; em 20 tuổi

28.

Nhân dịp sinh nhật An tròn 13 tuổi. Ba, mẹ An đã tặng bạn một chiếc điện thoại iPhone 12 Pro 256GB với giá 33 triệu. Một năm sau, giá trị của nó giảm 18%. Vậy giá của nó sau một năm là bao nhiêu?

a)

30 triệu

b)

27,06 triệu

c)

32,82 triệu

d)

29,7 triệu

29.

Mua 36 bông vừa hồng vừa cẩm chướng hết 10000 đồng. Biết mỗi bông hồng giá 400 đồng, mỗi bông cẩm chướng giá 200 đồng,tìm số bông mỗi loại?

a)

14 bông hồng ; 22 bông cẩm chướng

b)

14 bông cẩm chướng ; 22 bông hồng

c)

16 bông cẩm chướng ; 20 bông hồng

d)

16 bông hồng ; 20 bông cẩm chướng

30.

Có 480kg cà chua, khoai tây. Khối lượng khoai tây gấp 3 lần khối lượng cà chua. Tính khối lượng mỗi loại?

a)

khối lượng khoai tây là 120 kg ; khối lượng cà chua là 360 kg

b)

khối lượng khoai tây là 360 kg ; khối lượng cà chua là 120 kg

c)

khối lượng khoai tây là 350 kg ; khối lượng cà chua là 130 kg

d)

khối lượng khoai tây là 130 kg ; khối lượng cà chua là 350 kg

31.

Hai anh An và Bình góp vốn kinh doanh. Anh An góp 13 triệu đồng, anh Bình góp 15 triệu đồng. Sau một thời gian kinh doanh được lãi 7 triệu đồng. Lãi được chia theo tỉ lệ góp vốn. Tính số tiền lãi mà mỗi anh được hưởng

a)

tiền lãi của anh An là 3,25 triệu đồng ; tiền lãi của anh Bình là 3,75 triệu đồng .

b)

tiền lãi của anh An là 3,75 triệu đồng ; tiền lãi của anh Bình là 3,25 triệu đồng .

c)

tiền lãi của anh An là 3,15 triệu đồng ; tiền lãi của anh Bình là 3,85 triệu đồng .

d)

tiền lãi của anh An là 3,85 triệu đồng ; tiền lãi của anh Bình là 3,15 triệu đồng .

32.

Tìm số quýt và cam trong bài toán sau:

Quýt cam mười bảy quả tươi

Đem chia cho một trăm người cùng vui

Chia ba mỗi quả quýt rồi

Còn cam mỗi quả chia mười vừa xinh.

Trăm người trăm miếng ngọt lành

Quýt, cam mỗi loại tính rành là bao?

Hãy điền kết quả x, y liền nhau

(a)  

33.

Cho hai số tự nhiên có tổng của bằng 1006 và nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 2 và số dư là 124. Tìm hai số tự nhiên đó.

Hãy điền kết quả là số bé, số lớn liền nhau.

(a)  

34.

Hai người đi xe đạp xuất phát đồng thời từ hai thành phố cách nhau 38 km. Họ đi ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ. Hỏi vận tốc của người thứ nhất, biết rằng đến khi gặp nhau, người thứ nhất đi được nhiều hơn người thứ hai 2 km.

Gọi vận tốc của người thứ nhất và người thứ hai lần lượt là x, y (km/h, x, y > 0). Hệ phương lập được là:

a)

2x + 2y = 38

2y - 2x =2

b)

x + y = 38

y - x =2

c)

x + y = 38

x - y =2

d)

2x + 2y = 38

2x - 2y =2

35.

Có 54 con vừa gà vừa mèo, tất cả có 154 chân. Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu con mèo?

a)

22 con mèo; 32 con gà

b)

23 con mèo ; 31 con gà

c)

23 con gà; 31 con mèo

d)

22 con gà ; 32 con mèo

36.

Trong tháng đầu hai tổ sản xuất được 800 sản phẩm. Sang tháng thứ 2, tổ 1 sản xuất vượt mức 12%12\%  , tổ 2 giảm 10% so với tháng đầu nên cả hai tổ làm được   786 sản phẩm. Tính số sản phẩm tổ  1 làm được trong tháng đầu.

a)

500 sản phẩm

b)

200 sản phẩm

c)

300 sản phẩm

d)

400 sản phẩm

37.

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 48m. Nếu tăng chiều rộng lên bốn lần và tăng chiều dài lên ba lần thì chu vi của khu vườn sẽ là 162m. Tìm diện tích của khu vườn ban đầu.

a)

24m224m^2  

b)

153m2153m^2  

c)

135m2135m^2  

d)

14m214m^2  

38.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 42 m. Đường chéo hình chữ nhật dài 15 m. Tính độ dài chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật.

a)

10m

b)

12m

c)

9m

d)

8m

39.

MTC của phương trình 1x13x2x31=2xx2+x+1\frac{1}{x-1}-\frac{3x^2}{x^3-1}=\frac{2x}{x^2+x+1}  là

a)

(x1)3\left(x-1\right)^3  

b)

(x+1)3\left(x+1\right)^3  

c)

x31x^3-1  

d)

x3+1x^3+1  

40.

Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ. Trên thực tế, xí nghiệp 1 vượt mức 12%, xí nghiệp 2 vượt mức 10%; do đó cả hai xí nghiệp làm tổng cộng 400 dụng cụ. Tính số dụng cụ xí nghiệp 2 phải làm theo kế hoạch.

a)

240 dụng cụ

b)

200 dụng cụ

c)

160 dụng cụ

d)

120 dụng cụ

41.

Để hoàn thành một công việc, hai tổ làm chung và dự kiến hoàn thành sau  4 giờ. Trên thực tế sau 3 giờ hai tổ làm chung thì tổ I bị điều đi làm việc khác, tổ II hoàn thành nốt công việc còn lại trong 3 giờ. Hỏi nếu mỗi tổ làm riêng thì sau bao lâu sẽ hoàn thành công việc?

a)

6h và 12h

b)

8h và 10h

c)

6h và 8h

d)

10h và 12h

42.

Cho (O;10) và (O';3), biết OO'=8. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

cắt nhau

c)

Tiếp xúc trong

d)

Tiếp xúc ngoài

43.

Cho 2 đường tròn (O;R) và (O;r), R>rTrong các phát biểu sau phát biểu nào là phát biểu sai

a)

Hai đường tròn (O) và (O') cắt nhau khi và chỉ khi R-r<OO'<R+r

b)

Hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc ngoài khi và chỉ khi OO'=R-r

c)

Hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc trong khi và chỉ khi OO'=R-r

d)

Hai đường tròn (O) và (O') gọi là ngoài nhau khi và chỉ khi OO'>R+r

44.

Quan sát hình vẽ, cho biết vị trí tương đối của hai đường tròn.

a)

cắt nhau

b)

tiếp xúc nhau

c)

không giao nhau

45.

Quan sát hình vẽ, cho biết vị trí tương đối của hai đường tròn.

a)

tiếp xúc ngoài

b)

tiếp xúc trong

c)

không giao nhau

46.

Quan sát hình vẽ, cho biết vị trí tương đối của hai đường tròn.

a)

cắt nhau

b)

tiếp xúc trong

c)

không giao nhau

47.

Quan sát hình vẽ, cho biết vị trí tương đối của hai đường tròn.

a)

không giao nhau

b)

tiếp xúc trong

c)

không giao nhau

48.

Hai đường tròn (O, R) và (O', r) cắt nhau ( hình vẽ). Đoạn thẳng OO' gọi là đoạn nối tâm của hai đường tròn. Khi đó ta có hệ thức nào?

a)

OO' < R+r

và OO'> R-r

b)

OO' < R-r

và OO' <R+r

c)

OO'> R-r

và OO' = R+r

d)

OO'= R-r

và OO' =R+r

49.

Hai đường tròn (O, R) và (O', r) tiếp xúc ( hình vẽ). Đoạn thẳng OO' gọi là đoạn nối tâm của hai đường tròn. Khi đó ta có hệ thức nào?

a)

OO' < R-r

b)

OO'> R-r

c)

OO'= R-r

50.

Hai đường tròn (O, R) và (O', r) tiếp xúc ( hình vẽ). Đoạn thẳng OO' gọi là đoạn nối tâm của hai đường tròn. Khi đó ta có hệ thức nào?

a)

OO' > R-r

b)

OO'= R- r

c)

OO'= R- r

51.

Hai đường tròn (O, R) và (O', r) không giao nhau

( hình vẽ). Đoạn thẳng OO' gọi là đoạn nối tâm của hai đường tròn. Khi đó ta có hệ thức nào?

a)

OO' > R+r

b)

OO'= R+r

c)

OO'< R+r

52.

Hai đường tròn (O; 4cm) và (O'; 3cm), OO'= 9cm. Khi đó vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

Cắt nhau

b)

tiếp xúc nhau

c)

không giao nhau

d)

3

53.

Hai đường tròn (O; 5) và (O'; 3), có OO'= 5.

Khi đó (O;4) và (O';3) có số điểm chung là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Hai đường tròn (O;5) và (O';3), tiếp xúc ngoài. Khi đó Khoảng cách OO' bằng:

a)

3

b)

5

c)

8

d)

7

55.

Hai đường tròn (O; 5cm) và (O'; 3cm), OO'= 2cm. Khi đó vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

Cắt nhau

b)

tiếp xúc trong

c)

không giao nhau

56.

Hai đường tròn (O; 4cm) và (O'; 2cm), OO'= 1 cm. Khi đó vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

Cắt nhau

b)

tiếp xúc ngoài

c)

Đựng nhau