Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU ĐIỀU KIỆN

Total questions: 45

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu điều kiện sau là câu điều kiện loại gì?

If...+ present simple, will + V

a)

Loại 2

b)

Loại 0

c)

Loại 1

2.

Câu điều kiện sau là câu điều kiện loại gì?

present simple, if + present simple

a)

loại 1

b)

loại 0

c)

loại 2

3.

If + past simple, would + V

a)

loại 1

b)

loại 0

c)

loại 2

4.

If + present simple,....

a)

...present simple or will V

b)

would V

c)

present simple

d)

past simple

5.

would + V, if....

a)

past simple

b)

present simple

c)

will V

d)

would V

6.

Cấu trúc sau là câu điều kiện loại mấy?

If + had + P2, would have P2

(a)  

7.

Câu điều kiện nào dùng cho giả thiết nêu ra là hiện tượng khoa học, sự thật, chân lý, nhiều người công nhận.

a)

Loại 2

b)

Loại 0

c)

Loại 1

d)

Loại 3

8.

Điền vào ...

If past simple, ...

a)

will V

b)

would V

c)

would have P2

d)

present simple

9.

Điền vào ...

would V if ....

a)

past simple

b)

present simple

c)

will V

d)

would V

10.

Điền vào ...

If...., would have P2

a)

have P2

b)

present simple

c)

past simple

d)

had P2

11.

Điền vào ...

If...., will V

a)

have V

b)

had V

c)

past simple

d)

prsent simple

12.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

hours

b)

fathers

c)

dreams

d)

thinks

13.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

cats

b)

beds

c)

doors

d)

plays

14.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

worked

b)

stopped

c)

wanted

d)

forced

15.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

failed

b)

reached

c)

absorbed

d)

solved

16.

_____________ Robert lately?

a)

Did you see

b)

Have you seen

c)

Do you see

d)

Are you seeing

17.

1. When I was a child, I_________ the violin.

a)

was playing

b)

am playing

c)

played

d)

play

18.

28. After they ___________ their breakfast, they _________________shopping yesterday.

a)

have; go

b)

had had; go

c)

had; had gone

d)

A. had had; went

19.

We ________________ the loan by August

a)

will have paid

b)

have paid

c)

had paid

d)

will pay

20.

1. At this time next summer, we (lie)__________ on the beach.

a)

are going to lie

b)

will lie

c)

have lied

d)

will be lying

21.

1. George wouldn't have met Mary _____________________ to his brother's graduation party.

a)

if he has not gone

b)

had he not gone

c)

had not he gone

d)

if he shouldn't have gone

22.

1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.

a)

have

b)

has

c)

has had

d)

had

23.

1. If he had been more careful, he __________

a)

won't fall

b)

wouldn't have fallen

c)

wouldn't fall

d)

would haven't fallen

24.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

25.

Ba rarely goes out at night, ________?

a)

does he

b)

doesn't Ba

c)

isn’t he

d)

doesn't he

26.

Let’s turn off the lights before going out, ________?

a)

will you

b)

shall we

c)

won’t you

d)

shan’t we

27.

Cấu trúc sau là câu điều kiện loại mấy?

If + had + P2, would have P2

(a)  

28.

... you ... hard, you will fail the exam.

a)

If, don't study

b)

Unless, study

c)

If, study

d)

Unless, don't study

29.

câu điều kiện bao gồm mệnh đề điều kiện và mệnh đề.....

a)

if

b)

chính

c)

giả thiết

d)

nguyên nhân

30.

Để diễn tả một hành động, sự kiện luôn đúng, sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên, một chân lý hay một hành động xảy ra thường xuyên, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

31.

1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.

a)

have

b)

has

c)

has had

d)

had

32.

If I were you, I ... some trees round the house.

a)

would plant

b)

plant

c)

will plant

d)

would have planted

33.

từ nào được dùng trong hình thức đảo ngữ của câu đk loại 1 ?

a)

Had

b)

Were

c)

Should

d)

Unless

34.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 1?

a)

S + V(s,es), S + Will/Can/shall...... + V

b)

If + S + V, S + Will/Can/shall...... + V

c)

If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall...... + V

d)

S + V(s,es), S + Would/Could/Should...... + V

35.

Cấu trúc:

- If-clause: if + past perfect;

- Main clause: would/could/might + have + V2 (past participle)

-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

36.

Đâu là ví dụ của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If I broke that vase, you could beat me.

b)

If I break that vase, I will buy a new one for you.

c)

If I broke that vase, you can beat me.

d)

If I break that vase, you could beat me.

37.

If Daniel has any money, he ... it.

a)

spends

b)

will spent

c)

would spent

d)

would have spent

38.

If you heat ice, it ... to water.

a)

turns

b)

will turn

c)

would turned

d)

would have turned

39.

More people (have)..... fresh water if we only (use).... the water we need

a)

will have; have use

b)

will have; use

c)

won't have; use

d)

will have; don't use

40.

If I were you, I ... some trees round the house.

a)

would plant

b)

plant

c)

will plant

d)

would have planted

41.

I (not run)_____________ away if I saw a spider.

a)

won't run

b)

didn't run

c)

wouldn't run

d)

can't run

42.

Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả giả thuyết ___________________________ ở hiện tại.

a)

có thể xảy ra

b)

không thể xảy ra

c)

có thể và không thể xảy ra

43.

When ___ you ___ (go) to bed if you ____ (be) really tired tonight?

a)

will you go / will be

b)

do you go/ will be

c)

will you go/ are

d)

will you go/ am

44.

1. If he had been more careful, he __________

a)

won't fall

b)

wouldn't have fallen

c)

wouldn't fall

d)

would haven't fallen

45.

Để diễn tả một điều kiện trái với thực tế/không thể thực hiện được trong hiện tại hoặc tương lai và kết quả tương ứng, thường được sử dụng khi đưa ra lời khuyên, răn... chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ