WorksheetsCHƯƠNG 5: QUẢN LÝ BỘ NHỚ (MEMORY MANAGEMENT)
Total questions: 80
Worksheet time: 3600secs
Trong kỹ thuật phân trang (paging), bộ nhớ vật lý được chia thành những khối nhớ bằng nhau, có kích thước 2^n Bytes. Mỗi khối nhớ được gọi là gì?
Trong kỹ thuật phân trang (paging), bộ nhớ vật lý được chia thành những khối nhớ bằng nhau, có kích thước 2^n Bytes. Mỗi tiến trình được cấp số lượng X khối nhớ. Hệ điều hành sẽ đánh thứ tự cho X khối nhớ từ 0 đến X-1. Mỗi khối nhớ đó được Hệ điều hành gọi là gì?
Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, tiến trình được cấp không gian bộ nhớ là 2^m bytes, kích thước mỗi frame là 2^n byte. Địa chỉ luận lý có dạng (p,d). Hãy cho biết phần tử p có bao nhiêu bits?
Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, tiến trình được cấp không gian bộ nhớ là 2^m bytes, kích thước mỗi frame là 2^n byte. Địa chỉ luận lý có dạng (p,d). Hãy cho biết phần tử d có bao nhiêu bits?
Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, kích thước frame = 2^12 bytes. Tiến trình P dùng Page table có chỉ số page (p) = 32 bit. Hỏi tiến trình P được cấp không gian bộ nhớ là bao nhiêu bytes:
2^25 bytes.
2^44 bytes.
2^15 bytes.
2^17 bytes.
Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, một không gian địa chỉ luận lý có 24 pages, mỗi page có kích thước 2^11 bytes, ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 26 frames. Hỏi địa chỉ luận lý dùng bao nhiêu bit?
Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, một không gian địa chỉ luận lý có 24 pages, mỗi page có kích thước 2^11 bytes, ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 26 frames. Hỏi địa chỉ vật lý của bộ nhớ dùng bao nhiêu bit?
Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, một không gian địa chỉ luận lý có 24 pages, mỗi page có kích thước 2^11 bytes, ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 26 frames. Hỏi địa chỉ luận lý dùng bao nhiêu bits cho chỉ số page (p)?
200k
