wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 5: QUẢN LÝ BỘ NHỚ (MEMORY MANAGEMENT)

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Mỗi tiến trình được cấp 1 không gian bộ nhớ. Để quản lý không gian bộ nhớ cấp phát cho mỗi tiến trình, hệ điều hành sử dụng 2 thanh ghi nào?
a)
Base register & Limit register
b)
Address register & Base register
c)
Start register & Limit register
d)
Address register & Full register
2.
Để quản lý bộ nhớ, Hệ điều hành cần sự hỗ trợ từ thiết bị phần cứng nào?
a)
CPU (Center Processing Unit) và RAM (Random Access Memory)
b)
CPU (Center Processing Unit) và HDD (Hard Disk Drive)
c)
CPU (Center Processing Unit) và MMU (Memory Management Unit)
d)
MMU (Memory Management Unit) và RAM (Random Access Memory)
3.
Khái niệm “không gian địa chỉ vật lý” (Physical address) là gì?
a)
là vùng địa chỉ trỏ đến toàn bộ các Bytes trên bộ nhớ vật lý.
b)
là vùng địa chỉ trỏ đến toàn bộ các Bytes trong vùng nhớ cấp cho process.
c)
là vùng địa chỉ trỏ đến toàn bộ các Bytes trên đĩa cứng vật lý.
d)
là vùng địa chỉ trỏ đến toàn bộ các Bytes trên bộ nhớ ảo.
4.
Khái niệm “không gian địa chỉ luận lý” (Logical address) là gì?
a)
là vùng địa chỉ trỏ đến toàn bộ các Bytes trên bộ nhớ vật lý.
b)
là vùng địa chỉ trỏ đến toàn bộ các Bytes trong vùng nhớ cấp cho process.
c)
là vùng địa chỉ trỏ đến toàn bộ các Bytes trên đĩa cứng cấp cho process.
d)
là vùng địa chỉ trỏ đến toàn bộ các Bytes trên bộ nhớ ảo.
5.
Người dùng sử dụng một ngôn ngữ lập trình để viết (code) một phần mềm. Để có thể thực thi, anh ta tiến hành biên dịch (Compile) phần mềm đó. Không gian địa chỉ của phần mềm lúc này thuộc loại nào?
a)
Symbolic address.
b)
Relocatable address
c)
Physical address
d)
Absolute address.
6.
Một chương trình sau khi được biên dịch (Compile), bộ nạp (Loader) tiến hành nạp chương trình đó vào bộ nhớ. Không gian địa chỉ của chương trình lúc này thuộc loại nào?
a)
Symbolic address.
b)
Relocatable address
c)
Physical address
d)
Logical address.
7.
Để nạp một lệnh và dữ liệu của một tiến trình đang chạy trong bộ nhớ, Hệ điều hành sẽ sử dụng loại địa chỉ bộ nhớ nào?
a)
Địa chỉ danh biểu.
b)
Địa chỉ ảo.
c)
Địa chỉ luận lý.
d)
Địa chỉ vật lý.
8.
Trong quá trình viết (code) một phần mềm, người lập trình sử dụng nhiều không gian địa chỉ cho lệnh và dữ liệu. Những không gian địa chỉ này sẽ được chuyển đổi thành “địa chỉ tái định vị” vào thời điểm nào?
a)
Thời gian biên dịch chương trình
b)
Thời gian nạp chương trình
c)
Thời gian thực thi chương trình
d)
Biên dịch, nạp và thực thi chương trình
9.
Tại thời điểm biên dịch (Compile), nếu biết trước địa chỉ bộ nhớ vật lý được cấp cho tiến trình thì Compiler có thể liên kết địa chỉ như thế nào?
a)
biên dịch ngay “Relocatable address” thành “Physical address”.
b)
biên dịch ngay “Physical address” thành “Relocatable address”.
c)
biên dịch ngay “Symbolic address” thành “Relocatable address”.
d)
biên dịch ngay “Symbolic address” thành “Physical address”.
10.
Một tiến trình được cấp 1 không gian bộ nhớ vật lý, giới hạn bởi “Based address” và “Limit address”. Khi nạp chương trình vào bộ nhớ phải chuyển đổi không gian chương trình thành địa chỉ vật lý bằng cách nào?
a)
Địa chỉ vật lý = “Based address” (+) “Physical address”
b)
Địa chỉ vật lý = “Limit address” (+) “Physical address”
c)
Địa chỉ vật lý = “Based address” (+) “Relocatable address”
d)
Địa chỉ vật lý = “Limit address” (+) “Relocatable address”
11.
Trong quá trình thực thi, việc di chuyển tiến trình giữa không gian bộ nhớ vật lý (physical memory) và không gian bộ nhớ ảo (virtual memory) được thực hiện bởi:
a)
Bộ nạp.
b)
Trình biên dịch.
c)
Trình soạn thảo liên kết.
d)
Bộ quản lý bộ nhớ MMU.
12.
Bộ nhớ ảo (Virtual Memory) sử dụng thiết bị nào để lưu trữ các phần của tiến trình?
a)
bộ nhớ RAM.
b)
bộ nhớ phụ.
c)
các thanh ghi CPU.
d)
bộ nhớ ROM.
13.
Nhằm tối ưu sử dụng bộ nhớ, Hệ điều hành biên dịch sẵn các hàm, thủ tục… thành các External module dùng chung cho nhiều tiến trình khác nhau. Tên gọi của kỹ thuật này là gì?
a)
Static linking
b)
Dynamic linking
c)
Overlay
d)
Swapping
14.
Nhằm tối ưu sử dụng bộ nhớ, Hệ điều hành chỉ đưa vào bộ nhớ những lệnh / dữ liệu cần dùng của tiến trình. Tên gọi của kỹ thuật này là gì?
a)
Dynamic linking
b)
Dynamic loading
c)
Overlay
d)
Swapping
15.
Khi tiến trình cần nạp thêm dữ liệu mới mà không gian bộ dành cho tiến trình đó đã hết, Hệ điều hành sẽ hủy bỏ bớt những phần dữ liệu trong bộ nhớ để tạo không gian tróng nạp dữ liệu cần dùng. Tên gọi của kỹ thuật tối ưu bộ nhớ này là gì?
a)
Dynamic linking
b)
Dynamic loading
c)
Overlay
d)
Swapping
16.
Hệ điều hành đưa một phần tiến trình ra khỏi bộ nhớ chính, lưu tạm trên ổ cứng. Khi cần thực thi thì nạp từ ổ cứng vào. Tên gọi của kỹ thuật tối ưu bộ nhớ này là gì?
a)
Dynamic linking
b)
Dynamic loading
c)
Overlay
d)
Swapping
17.
Trong quản lý bộ nhớ, cơ chế phủ lấp (overlay) thực hiện nhằm mục đích nào?
a)
Cấp phát bộ nhớ có dung lượng nhỏ hơn so với dung lượng tiến trình.
b)
Ánh xạ tại thời điểm thực thi từ địa chỉ ảo tới địa chỉ vật lý
c)
Chương trình chính được nạp vào bộ nhớ và được thực thi
d)
Nạp các chương trình vào vùng nhớ có địa chỉ vật lý
18.
Kỹ thuật Swapping thực hiện hoán chuyển các phần của tiến trình giữa 2 thiết bị nào?
a)
Bộ nhớ chính và bộ nhớ đệm cache.
b)
Bộ nhớ đệm và đĩa cứng.
c)
Bộ nhớ chính và vùng lưu trữ phụ.
d)
Bộ nhớ chính và Rom.
19.
Kỹ thuật Swapping giải quyết được vần đề nào về tổng không gian tiến trình?
a)
tổng không gian tiến trình lớn hơn tổng bộ nhớ vật lý.
b)
tổng không gian tiến trình nhỏ hơn tổng bộ nhớ vật lý.
c)
tổng không gian tiến trình lớn hơn các thanh ghi CPU.
d)
tổng không gian tiến trình lớn hơn bộ nhớ đệm cache.
20.
Hiện tượng bộ nhớ có những vùng trống rời rạc, không chứa tiến trình nào được gọi là gì?
a)
Bộ nhớ phân tán.
b)
Bộ nhớ không liên tục.
c)
Phân mảnh nội.
d)
Phân mảnh ngoại.
21.
Hiện tượng bộ nhớ có những vùng trống bên trong không gian đã cấp cho tiến trình được gọi là gì?
a)
Bộ nhớ phân tán.
b)
Bộ nhớ không liên tục.
c)
Phân mảnh nội.
d)
Phân mảnh ngoại.
22.
Hình dưới mô tả một bộ nhớ đã được cấp phát cho các tiến trình. Hãy cho biết đó là kỹ thuật cấp phát bộ nhớ nào?
a)
Kỹ thuật chia khối nhớ cố định (fixed partitioning)
b)
Kỹ thuật chia khối nhớ động (dynamic partitioning)
c)
Kỹ thuật phân trang (Paging)
d)
Kỹ thuật phân đoạn (Segmentation)
23.
Hình dưới mô tả một bộ nhớ đã được cấp phát cho các tiến trình. Hãy cho biết đó là kỹ thuật cấp phát bộ nhớ nào?
a)
Kỹ thuật chia khối nhớ cố định (fixed partitioning)
b)
Kỹ thuật chia khối nhớ động (dynamic partitioning)
c)
Kỹ thuật phân trang (Paging)
d)
Kỹ thuật phân đoạn (Segmentation)
24.
Hình dưới mô tả một bộ nhớ đã được cấp phát cho các tiến trình. Địa chỉ truy cập bộ nhớ của mỗi tiến trình có dạng (p,d). Hãy cho biết đó là kỹ thuật cấp phát bộ nhớ nào?
a)
Kỹ thuật chia khối nhớ cố định (fixed partitioning)
b)
Kỹ thuật chia khối nhớ động (dynamic partitioning)
c)
Kỹ thuật phân trang (Paging)
d)
Kỹ thuật phân đoạn (Segmentation)
25.
Hình dưới mô tả một bộ nhớ đã được cấp phát cho các tiến trình. Địa chỉ truy cập bộ nhớ của mỗi tiến trình có dạng (s,d). Hãy cho biết đó là kỹ thuật cấp phát bộ nhớ nào?
a)
Kỹ thuật chia khối nhớ cố định (fixed partitioning)
b)
Kỹ thuật chia khối nhớ động (dynamic partitioning)
c)
Kỹ thuật phân trang (Paging)
d)
Kỹ thuật phân đoạn (Segmentation)
26.
Hệ điều hành sử dụng kỹ thuật cấp phát bộ nhớ liên tục sẽ dễ xảy ra hiện tượng “phân mảnh ngoại” trong bộ nhớ. Nguyên nhân là do:
a)
Các tiến trình thường xuyên được chạy rồi kết thúc trên bộ nhớ.
b)
Cấp phát bộ nhớ theo các đơn vị khối.
c)
Sử dụng một hàng đợi cấp phát bộ nhớ.
d)
Các tiến trình thường xuyên được chạy rồi kết thúc trên CPU.
27.
Giải pháp nào KHÔNG giúp giảm thiểu hiện tượng phân mảnh ngoại cho bộ nhớ:
a)
Sử dụng kỹ thuật liên kết khối (compaction).
b)
Sử dụng kỹ thuật phân trang bộ nhớ.
c)
Sử dụng kỹ thuật phân đoạn bộ nhớ.
d)
Sử dụng kỹ thuật bộ nhớ ảo..
28.
Hệ điều hành dùng kỹ thuật chia khối nhớ động (dynamic partitioning), sau thời gian hoạt động sẽ tạo ra nhiều khối nhớ trống rời rạc, có kích thước không giống nhau. Các giải thuật nào được sử dụng để cấp phát bộ nhớ cho tiến trình mới?
a)
FIFO, SJF, Round-robin.
b)
Giải thuật nhà băng.
c)
First-fit, Best-fit, Worst-fit.
d)
FIFO, SJF.
29.
Hiện trạng bộ nhớ dùng kỹ thuật dynamic partitioning có những không gian trống (free) như sau: … 20KB … 50KB … 30KB… 40KB … Một tiến trình P8 yêu cầu không gian bộ nhớ 25KB để khởi chạy. Theo chiến lược cấp phát First-fit, P8 sẽ được cấp không gian tróng nào?
a)
P8 được cấp không gian 20KB.
b)
P8 được cấp không gian 50KB.
c)
P8 được cấp không gian 30KB.
d)
P8 được cấp không gian 40KB.
30.
Hiện trạng bộ nhớ dùng kỹ thuật dynamic partitioning có những không gian trống (free) như sau: … 20KB … 50KB … 30KB… 40KB … Một tiến trình P8 yêu cầu không gian bộ nhớ 25KB để khởi chạy. Theo chiến lược cấp phát Best-fit, P8 sẽ được cấp không gian tróng nào?
a)
P8 được cấp không gian 20KB.
b)
P8 được cấp không gian 50KB.
c)
P8 được cấp không gian 30KB.
d)
P8 được cấp không gian 40KB.
31.
Hiện trạng bộ nhớ dùng kỹ thuật dynamic partitioning có những không gian trống (free) như sau: … 20KB … 50KB … 30KB… 40KB … Một tiến trình P8 yêu cầu không gian bộ nhớ 25KB để khởi chạy. Theo chiến lược cấp phát Worst-fit, P8 sẽ được cấp không gian tróng nào?
a)
P8 được cấp không gian 20KB.
b)
P8 được cấp không gian 50KB.
c)
P8 được cấp không gian 30KB.
d)
P8 được cấp không gian 40KB.
32.
Hệ điều hành dùng kỹ thuật phân trang bộ nhớ, không gian địa chỉ vật lý cấp cho một tiến trình là thường ở dạng nào?
a)
liên tục.
b)
không liên tục.
c)
chia thành từng khối có kích thước tùy ý.
d)
Nằm rải rác trên đĩa cứng.
33.
Sử dụng kỹ thuật phân trang bộ nhớ, Hệ điều hành sẽ giải quyết được vấn đề nào?
a)
Phân mảnh ngoại bộ nhớ
b)
Tăng kích thước bộ nhớ ảo.
c)
Tránh được phân mảnh nội.
d)
Giảm kích thước bộ nhớ cho tiến trình.
34.
Kỹ thuật phân trang bộ nhớ có gây ra phân mảnh trong không?
a)
Có gây ra phân mảnh nội.
b)
Không gây ra phân mảnh nội.
c)
Phụ thuộc số frame của bộ nhớ vật lý.
d)
Phụ thuộc số page của bộ nhớ luận lý.
35.

Trong kỹ thuật phân trang (paging), bộ nhớ vật lý được chia thành những khối nhớ bằng nhau, có kích thước 2^n Bytes. Mỗi khối nhớ được gọi là gì?

a)
Frame.
b)
Page.
c)
Offset.
d)
Page table.
36.

Trong kỹ thuật phân trang (paging), bộ nhớ vật lý được chia thành những khối nhớ bằng nhau, có kích thước 2^n Bytes. Mỗi tiến trình được cấp số lượng X khối nhớ. Hệ điều hành sẽ đánh thứ tự cho X khối nhớ từ 0 đến X-1. Mỗi khối nhớ đó được Hệ điều hành gọi là gì?

a)
Frame.
b)
Page.
c)
Offset.
d)
Page table.
37.
Trong kỹ thuật phân trang (paging), Hệ điều hành sử dụng công cụ nào để chuyển đối các khối nhớ không liên tục thành khối bộ nhớ liên tục?
a)
Frame.
b)
Page.
c)
Offset.
d)
Page table.
38.
Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ (paging), kích thước Frame so với kích thước của Page là như thế nào?
a)
kích thước Frame bằng kích thước Page.
b)
kích thước Frame lớn hơn kích thước Page.
c)
kích thước Frame nhỏ hơn kích thước Page.
d)
kích thước Frame bằng hoặc lớn hơn kích thước Page.
39.
Ảnh bên dưới mô tả 1 bảng trang (Page table) của tiến trình P chạy trong Hệ điều hành dùng kỹ thuật phân trang. Hãy cho biết tiến trình P được cấp bao nhiêu Frame?
a)
20 frames.
b)
24 frames.
c)
4 frames.
d)
8 frames.
40.
Ảnh bên dưới mô tả 1 bảng trang (Page table) của tiến trình P chạy trong Hệ điều hành dùng kỹ thuật phân trang. Nếu mỗi Frame = 16 Bytes, hãy cho biết tiến trình P được cấp bao nhiêu dung lượng bộ nhớ?
a)
160 bytes.
b)
192 bytes.
c)
32 bytes.
d)
64 bytes.
41.
Ảnh bên dưới mô tả 1 bảng trang (Page table) của tiến trình P chạy trong Hệ điều hành dùng kỹ thuật phân trang. Cho biết các số thuộc cột “Index (pages)” là gì?
a)
độ dời của page.
b)
chỉ số page (p) trong địa chỉ luận lý.
c)
chỉ số page (p) trong địa chỉ vật lý.
d)
độ dời của frame.
42.
Ảnh bên dưới mô tả 1 bảng trang (Page table) của tiến trình P chạy trong Hệ điều hành dùng kỹ thuật phân trang. Cho biết các số thuộc cột “Entry (frames)” là gì?
a)
frame base address trong địa chỉ luận lý.
b)
frame base address trong địa chỉ vật lý.
c)
độ dời offset của page.
d)
độ dời offset của frame.
43.
Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, địa chỉ Hệ điều hành cấp cho CPU truy cập tiến trình trong bộ nhớ (gọi là địa chỉ luận lý) có dạng nào?
a)
số page (p), số frame (f) và độ dời frame (t)
b)
số page (p), số frame (f) và độ dời frame (t).
c)
số page (p) và kích thước page (s).
d)
số page (p) và độ dời offset (d).
44.

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, tiến trình được cấp không gian bộ nhớ là 2^m bytes, kích thước mỗi frame là 2^n byte. Địa chỉ luận lý có dạng (p,d). Hãy cho biết phần tử p có bao nhiêu bits?

a)
số bit của p = m-n bits
b)
số bit của p = m bits.
c)
số bit của p = n bits.
d)
số bit của p = 2m bits.
45.

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, tiến trình được cấp không gian bộ nhớ là 2^m bytes, kích thước mỗi frame là 2^n byte. Địa chỉ luận lý có dạng (p,d). Hãy cho biết phần tử d có bao nhiêu bits?

a)
số bit của d = m-n bits
b)
số bit của d = m bits.
c)
số bit của d = n bits.
d)
số bit của d = 2m bits.
46.

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, kích thước frame = 2^12 bytes. Tiến trình P dùng Page table có chỉ số page (p) = 32 bit. Hỏi tiến trình P được cấp không gian bộ nhớ là bao nhiêu bytes:

a)

2^25 bytes.

b)

2^44 bytes.

c)

2^15 bytes.

d)

2^17 bytes.

47.
Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, tiến trình P được cấp không gian bộ nhớ sử dụng địa chỉ luận lý p,d với phần tử p là 16 bits. Hỏi tiến trình P được cấp không gian bộ nhớ là bao nhiêu bytes nếu biết rằng: kích thước frame = 2^8 bytes.
a)
2^4 bytes.
b)
2^8 bytes.
c)
2^24 bytes.
d)
2^32 bytes.
48.
Hệ thống có 8GB (2^33 B) bộ nhớ dùng kỹ thuật phân trang với kích thước frame là 256 Bytes (2^8 B). Tiến trình P được cấp 1 GB (2^30 B). Cho biết số lượng bits của phần tử p trong địa chỉ luận lý p,d của tiến trình P là bao nhiêu?
a)
8 bits.
b)
16 bits.
c)
24 bits.
d)
32 bits.
49.
Hệ thống có 8GB (2^33 B) bộ nhớ dùng kỹ thuật phân trang với kích thước frame là 256 Bytes (2^8 B). Tiến trình P được cấp 1 GB (2^30 B). Cho biết số lượng bits của phần tử d trong địa chỉ luận lý p,d của tiến trình P là bao nhiêu?
a)
8 bits.
b)
16 bits.
c)
24 bits.
d)
32 bits.
50.
Hệ thống có 8GB (2^33 B) bộ nhớ dùng kỹ thuật phân trang với kích thước frame là 256 Bytes (2^8 B). Tiến trình P được cấp 1 GB (2^30 B). Cho biết tổng số bits của địa chỉ luận lý p,d của tiến trình P là bao nhiêu?
a)
16 bits.
b)
30 bits.
c)
32 bits.
d)
33 bits.
51.
Một hệ thống dùng kỹ thuật phân trang, mỗi frame là 4 bytes. Tiến trình P được cấp không gian bộ nhớ với Page table như hình dưới. Cho biết: địa chỉ luận lý “2,3” sẽ được chuyển đổi thành địa chỉ vật lý nào?
a)
Địa chỉ vật lý: 7
b)
Địa chỉ vật lý: 23
c)
Địa chỉ vật lý: 11
d)
Địa chỉ vật lý: 27
52.
Một hệ thống dùng kỹ thuật phân trang, mỗi frame là 4 bytes. Tiến trình P được cấp không gian bộ nhớ với Page table như hình dưới. Cho biết: địa chỉ luận lý “3,2” sẽ được chuyển đổi thành địa chỉ vật lý nào?
a)
Địa chỉ vật lý: 7
b)
Địa chỉ vật lý: 10
c)
Địa chỉ vật lý: 22
d)
Địa chỉ vật lý: 26
53.
Một hệ thống dùng kỹ thuật phân trang, mỗi frame là 4 bytes. Tiến trình P được cấp không gian bộ nhớ với Page table như hình dưới. Cho biết: địa chỉ luận lý “3,1” sẽ truy cập byte dữ liệu nào trên bộ nhớ vật lý?
a)
Byte dữ liệu ‘a’
b)
Byte dữ liệu ‘c’
c)
Byte dữ liệu ‘f’
d)
Byte dữ liệu ‘n’
54.
Một hệ thống dùng kỹ thuật phân trang, mỗi frame là 4 bytes. Tiến trình P được cấp không gian bộ nhớ với Page table như hình dưới. Cho biết: địa chỉ luận lý “2,3” sẽ truy cập byte dữ liệu nào trên bộ nhớ vật lý?
a)
Byte dữ liệu ‘c’
b)
Byte dữ liệu ‘f’
c)
Byte dữ liệu ‘l’
d)
Byte dữ liệu ‘n’
55.

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, một không gian địa chỉ luận lý có 24 pages, mỗi page có kích thước 2^11 bytes, ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 26 frames. Hỏi địa chỉ luận lý dùng bao nhiêu bit?

a)
17 bit.
b)
10 bit.
c)
15 bit.
d)
21 bit.
56.

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, một không gian địa chỉ luận lý có 24 pages, mỗi page có kích thước 2^11 bytes, ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 26 frames. Hỏi địa chỉ vật lý của bộ nhớ dùng bao nhiêu bit?

a)
17 bit.
b)
10 bit.
c)
15 bit.
d)
21 bit.
57.

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, một không gian địa chỉ luận lý có 24 pages, mỗi page có kích thước 2^11 bytes, ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 26 frames. Hỏi địa chỉ luận lý dùng bao nhiêu bits cho chỉ số page (p)?

a)
4 bit.
b)
10 bit.
c)
11 bit.
d)
6 bit.
58.
Lỗi trang (page fault) là gì?
a)
Thông tin trong page đó bị hư.
b)
Thông tin trong page đó đã được swap out ra bộ nhớ phụ.
c)
Thông tin trong page đó đã bị xóa bỏ.
d)
Tiến trình không được truy xuất page đó.
59.
Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, bit “invalid” gán vào số hiệu page trong Page table có ý nghĩa page gì?
a)
page đó đã bị lỗi trang (page fault).
b)
page đó không được phép truy xuất.
c)
page đó chứa dữ liệu không định dạng.
d)
page đó đang có tranh chấp.
60.
Một hệ thống sử dụng kỹ thuật phân trang, với Page table được lưu trữ trong bộ nhớ chính. Thời gian cho một lần truy xuất bộ nhớ chính là 200 nanoseconds. Hỏi mất bao nhiêu thời gian cho một thao tác truy xuất bộ nhớ trong hệ thống này, nếu không xảy ra lỗi trang (page fault)?
a)
200 ns.
b)
400 ns.
c)
600 ns.
d)
800 ns.
61.
Một hệ thống sử dụng kỹ thuật phân trang, với Page table được lưu trữ trong bộ nhớ chính. Thời gian cho một lần truy xuất bộ nhớ chính là 200 nanoseconds. Hỏi mất bao nhiêu thời gian cho một thao tác truy xuất bộ nhớ trong hệ thống này, nếu xảy ra lỗi trang (page fault)?
a)
200 ns.
b)
400 ns.
c)
600 ns.
d)
800 ns.
62.
Một hệ thống sử dụng kỹ thuật phân trang, với Page table được lưu trữ trong bộ nhớ chính. Thời gian cho một lần truy xuất bộ nhớ chính là 200 nanoseconds. Sử dụng bộ đệm TLB (translation look-aside buffer) với hit- ratio (tỉ lệ tìm thấy) là 75%, thời gian để tìm trong TLB xem như bằng 0. Hỏi thời gian truy xuất bộ nhớ trong hệ thống (effective memory reference time).
a)
250 ns.
b)
300 ns.
c)
450 ns.
d)
200 ns.
63.
Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, sử dụng thanh ghi cho Page table trong trường hợp:
a)
số page bằng số frame.
b)
Page table có kích thước nhỏ.
c)
kích thước page nhỏ.
d)
Page table có nhiều số hiệu page.
64.
Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, cấu trúc TLB (Translation look-aside buffers) thường được dùng cho trường hợp:
a)
sử dụng thanh ghi cho Page table.
b)
Page table có kích thước nhỏ.
c)
Page table lưu trong bộ nhớ chính.
d)
Page table có ít số hiệu page.
65.
Ảnh dưới cho thấy chuỗi page cần xử lý của 1 tiến trình (tiến trình chỉ được cấp 3 pages), kèm theo đó là minh họa cho 1 giải thuật thay thế trang (page replacement). Những vị trí có ký hiệu F là thời điểm cần thay thế trang. Hãy cho biết tên của giải thuật thay trang.
a)
Giải thuật FIFO (First In – First Out)
b)
Giải thuật OTP (Optimal)
c)
Giải thuật LRU (Least Recently Used).
d)
Giải thuật SJF (Shortest Job First)
66.
Ảnh dưới cho thấy chuỗi page cần xử lý của 1 tiến trình (tiến trình chỉ được cấp 3 pages), kèm theo đó là minh họa cho 1 giải thuật thay thế trang (page replacement). Những vị trí có ký hiệu F là thời điểm cần thay thế trang. Hãy cho biết tên của giải thuật thay trang.
a)
Giải thuật FIFO (First In – First Out)
b)
Giải thuật OTP (Optimal)
c)
Giải thuật LRU (Least Recently Used).
d)
Giải thuật SJF (Shortest Job First)
67.
Ảnh dưới cho thấy chuỗi page cần xử lý của 1 tiến trình (tiến trình chỉ được cấp 3 pages), kèm theo đó là minh họa cho 1 giải thuật thay thế trang (page replacement). Những vị trí có ký hiệu F là thời điểm cần thay thế trang. Hãy cho biết tên của giải thuật thay trang.
a)
Giải thuật FIFO (First In – First Out)
b)
Giải thuật OTP (Optimal)
c)
Giải thuật LRU (Least Recently Used).
d)
Giải thuật SJF (Shortest Job First)
68.
Giải thuật thay thế trang (page replacement) nào sau đây xác suất gây lỗi trang (page fault) là thấp nhất:
a)
Giải thuật FIFO (First In – First Out)
b)
Giải thuật OTP (Optimal)
c)
Giải thuật LRU (Least Recently Used).
d)
Giải thuật SJF (Shortest Job First).
69.
Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của thành phần quản lí bộ nhớ?
a)
Tổ chức định vị file trong bộ nhớ
b)
Tổ chức bộ nhớ vật lí
c)
Tổ chức bộ nhớ logic
d)
Tổ chức tái định vị tiến trình
70.
Trong cấu trúc phân trang, bảng quản lí trang được tạo ra bởi?
a)
Tự động
b)
Người lập trình
c)
Chương trình dịch
d)
Hệ điều hành
71.
Trong kĩ thuật quản lí bộ nhớ phân vùng động, số lượng chương trình có thể nạp vào bộ nhớ lớn nhất là?
a)
Hệ số song song
b)
Không xác định
c)
Hệ số vùng cố định
d)
Hệ số nạp
72.
Trong chế độ quản lí bộ nhớ phân đoạn kết hợp phân trang, việc truy nhập dữ liệu trên bộ nhớ cần mấy lần truy nhập?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
73.
Hệ điều hành cấp cho tiến trình 2 thanh ghi limit và base để hỗ trợ việc định vị và bảo vệ tiến trình, giá trị nào sẽ được nạp vào thanh ghi base?
a)
Địa chỉ của ô nhớ đầu tiên của bộ nhớ vật lí
b)
Kích thước của chương trình
c)
Địa chỉ bắt đầu của vùng nhớ cấp phát cho chương trình
d)
Địa chỉ tương đối của chương trình
74.
Trong kĩ thuật quản lí phân vùng động, các vùng nhớ sau còn trống theo thứ tự có kích thước như sau: 100k, 250k, 260k, 300k, 200k, 260k. Vùng nhớ nào sẽ được chọn để nạp chương trình có kích thước 210k theo giải thuật First Fit?
a)
250k
b)
300k
c)
260k
d)
100k
75.
Trong kĩ thuật quản lí phân vùng động, các vùng nhớ sau còn trống theo thứ tự có kích thước như sau: 100k, 250k, 260k, 300k, 200k, 260k. Vùng nhớ nào sẽ được chọn để nạp chương trình có kích thước 190k theo giải thuật Best Fit?
a)
250k
b)

200k

c)
260k
d)
100k
76.
Trong kĩ thuật quản lí phân vùng động, các vùng nhớ sau còn trống theo thứ tự có kích thước như sau: 100k, 250k, 260k, 300k, 280k, 260k. Vùng nhớ nào sẽ được chọn để nạp chương trình có kích thước 270k theo giải thuật Worst Fit?
a)
250k
b)
300k
c)
280k
d)
100k
77.
Trong chế độ phân trang, để đọc/ghi dữ liệu cần mấy lần truy nhập?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
78.
Giải thuật thay thế trang là lựa chọn victim page trong bộ nhớ chính nhường chỗ cho page mà process cần dùng khi swap-in. Vậy giải thuật nào sau đây thực hiện page nào nạp vào trước sẽ được chọn làm victim page trước?
a)
Giải thuật FIFO (First In – First Out)
b)
Giải thuật OTP (Optimal )
c)
Giải thuật LRU (Least Recently Used ):
d)
Giải thuật FCFS (First-Come, First-Served):
79.
Giải thuật thay thế trang là lựa chọn victim page trong bộ nhớ chính nhường chỗ cho page mà process cần dùng khi swap-in. Vậy giải thuật nào sau đây thực hiện page nào sẽ sử dụng lại ở tương lai xa nhất, page đó sẽ được chọn làm victim page?
a)
Giải thuật FIFO (First In – First Out)
b)
Giải thuật OTP (Optimal )
c)
Giải thuật LRU (Least Recently Used ):
d)
Giải thuật FCFS (First-Come, First-Served):
80.
Giải thuật thay thế trang là lựa chọn victim page trong bộ nhớ chính nhường chỗ cho page mà process cần dùng khi swap-in. Vậy giải thuật nào sau đây thực hiện page nào mới được sử dụng, page đó sẽ không được chọn làm victim page?
a)
Giải thuật FIFO (First In – First Out)
b)
Giải thuật OTP (Optimal )
c)
Giải thuật LRU (Least Recently Used ):
d)
Giải thuật FCFS (First-Come, First-Served):