wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN2 - U6 - Preview

Total questions: 33

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
fiber
a)
chất xơ
b)
ngũ cốc
c)
sản phẩm từ sữa
d)
rau lá xanh
2.
grain
a)
ngũ cốc
b)
sản phẩm từ sữa
c)
rau lá xanh
d)
gia cầm
3.
dairy product
a)
sản phẩm từ sữa
b)
rau lá xanh
c)
gia cầm
d)
quả đậu
4.
leafy green vegetable
a)
rau lá xanh
b)
gia cầm
c)
quả đậu
d)
hạt
5.
poultry
a)
gia cầm
b)
quả đậu
c)
hạt
d)
không thể cưỡng lại được
6.
legume
a)
quả đậu
b)
hạt
c)
không thể cưỡng lại được
d)
muốn
7.
nut
a)
hạt
b)
không thể cưỡng lại được
c)
muốn
d)
đồng ý, phải thừa nhận
8.
can't resist
a)
không thể cưỡng lại được
b)
muốn
c)
đồng ý, phải thừa nhận
d)
không biết
9.
have a craving for
a)

thèm

b)
đồng ý, phải thừa nhận
c)
không biết
d)
nên từ chối
10.
have to admit
a)
đồng ý, phải thừa nhận
b)
không biết
c)
nên từ chối
d)
từ chối
11.
have no idea
a)
không biết
b)
nên từ chối
c)
từ chối
d)
tránh bị béo
12.
had better pass
a)
nên từ chối
b)
từ chối
c)
tránh bị béo
d)

ăn thử một ít

13.
turn down
a)
từ chối
b)
tránh bị béo
c)

ăn thử một ít

d)
chất xơ
14.
watch one's weight
a)

theo dõi cân nặng

b)

ăn thử một ít

c)
chất xơ
d)
ngũ cốc
15.
just a bite
a)

ăn thử một ít

b)
chất xơ
c)
ngũ cốc
d)
sản phẩm từ sữa
16.
chất xơ
a)
fiber
b)
grain
c)
dairy product
d)
leafy green vegetable
17.
ngũ cốc
a)
grain
b)
dairy product
c)
leafy green vegetable
d)
poultry
18.
sản phẩm từ sữa
a)
dairy product
b)
leafy green vegetable
c)
poultry
d)
legume
19.
rau lá xanh
a)
leafy green vegetable
b)
poultry
c)
legume
d)
nut
20.
gia cầm
a)
poultry
b)
legume
c)
nut
d)
can't resist
21.
quả đậu
a)
legume
b)
nut
c)
can't resist
d)
have a craving for
22.
hạt
a)
nut
b)
can't resist
c)
have a craving for
d)
have to admit
23.
không thể cưỡng lại được
a)
can't resist
b)
have a craving for
c)
have to admit
d)
have no idea
24.
muốn
a)
have a craving for
b)
have to admit
c)
have no idea
d)
had better pass
25.
đồng ý, phải thừa nhận
a)
have to admit
b)
have no idea
c)
had better pass
d)
turn down
26.
không biết
a)
have no idea
b)
had better pass
c)
turn down
d)
watch one's weight
27.
nên từ chối
a)
had better pass
b)
turn down
c)
watch one's weight
d)
just a bite
28.
từ chối
a)
turn down
b)
watch one's weight
c)
just a bite
d)
fiber
29.
tránh bị béo
a)
watch one's weight
b)
just a bite
c)
fiber
d)
grain
30.

ăn thử một ít

a)
just a bite
b)
fiber
c)
grain
d)
dairy product
31.

Rita: Didn't you tell me you were avoiding sweets?

Joy: ​ (a)   I had a craving for chocolate.

Rita: Well, I have to admit it looks pretty good. How many calories are in that thing anyway?

Joy: ​ (b)   Want to try some?

Rita: Thanks. But I think ​ (c)   I'm avoiding carbs.

Joy: You? I don't believe it. You never used to ​ (d)   chocolate!

Rita: I know. But I'm watching my weight now.

Joy: Come on! It's really good.

Rita: OK. Maybe ​ (e)  

Joy: Hey, you only live once!

Choose from the below words
I couldn't resist!
I have no idea.
I'd better pass.
turn down
just a bite.
I'm on a diet.
I'm allergic to chocolate.
I'm not hungry.
32.

Match the following

a)

I don't know.

1.

I have no idea.

b)

I should say no.

2.

I'd better pass.

c)

I couldn't stop myself.

3.

I couldn't resist.

d)

I really wanted.

4.

I had a craving for

33.

Match the following

a)

I agree.

1.

I have to admit

b)

say no to

2.

turn down

c)

I'm trying not to get heavier.

3.

I'm watching my weight.

d)

I'll try a little.

4.

just a bite